I. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản theo 15 chủ đề

Trong lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu, bên cạnh cấu trúc ngữ pháp, từ vựng tiếng Trung cũng quan trọng không kém. Bộ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản không chỉ giúp bạn hoàn thành bài thi mà còn giúp bạn tự tin giao tiếp tiếng Trung hàng ngày.

1. Chủ đề Chào hỏi

Những mẫu câu chào hỏi là bước đầu tiên trong kho 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản mà người học cần nắm vững. Đây là nền tảng giúp bạn tự tin mở đầu mọi cuộc trò chuyện.

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề chào hỏi
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề chào hỏi
STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 你好 (phr) nǐ hǎo Xin chào
2 您好 (phr) nín hǎo Xin chào (lịch sự)
3 早上好 (phr) zǎo shang hǎo Chào buổi sáng
4 上午好 (phr) shàngwǔ hǎo Chào buổi sáng
5 中午好 (phr) zhōngwǔ hǎo Chào buổi trưa
6 下午好 (phr) xiàwǔ hǎo Chào buổi chiều
7 晚上好 (phr) wǎnshàng hǎo Chào buổi tối
8 你怎么样? (phr) nǐ zěnmeyàng? Bạn thế nào?
9 最近好吗? (phr) zuìjìn hǎo ma? Dạo này bạn ổn không?
10 见到你很高兴 (phr) jiàndào nǐ hěn gāoxìng Rất vui gặp bạn
11 认识你很高兴 (phr) rènshi nǐ hěn gāoxìng Rất hân hạnh
12 好久不见 (phr) hǎojiǔ bú jiàn Lâu rồi không gặp
13 欢迎 (v) huānyíng Chào mừng
14 欢迎光临 (phr) huānyíng guānglín Chào mừng quý khách
15 请进 (phr) qǐng jìn Mời vào
16 请坐 (phr) qǐng zuò Mời ngồi
17 请稍等 (phr) qǐng shāo děng Vui lòng chờ
18 辛苦了 (phr) xīnkǔ le Vất vả rồi
19 麻烦你了 (phr) máfan nǐ le Làm phiền bạn rồi
20 好的 (adj) hǎo de Được thôi
21 没问题 (phr) méi wèntí Không vấn đề
22 请问 (phr) qǐngwèn Xin hỏi
23 打扰一下 (phr) dǎrǎo yíxià Xin làm phiền
24 不好意思 (phr) bù hǎoyìsi Ngại quá
25 对不起 (phr) duìbùqǐ Xin lỗi
26 请原谅 (phr) qǐng yuánliàng Xin tha lỗi
27 没关系 (phr) méi guānxi Không sao đâu
28 再见 (phr) zàijiàn Tạm biệt
29 拜拜 (phr) bàibai Bye bye
30 回头见 (phr) huítóu jiàn Gặp lại sau
31 晚安 (phr) wǎn’ān Chúc ngủ ngon
32 保重 (v) bǎozhòng Bảo trọng
33 多保重 (phr) duō bǎozhòng Nhớ giữ gìn sức khỏe
34 祝你好运 (phr) zhù nǐ hǎoyùn Chúc may mắn
35 祝你健康 (phr) zhù nǐ jiànkāng Chúc mạnh khỏe
36 祝你成功 (phr) zhù nǐ chénggōng Chúc bạn thành công
37 恭喜 (v) gōngxǐ Chúc mừng
38 恭喜发财 (phr) gōngxǐ fācái Chúc phát tài
39 新年快乐 (phr) xīnnián kuàilè Chúc mừng năm mới
40 节日快乐 (phr) jiérì kuàilè Chúc ngày lễ vui vẻ
41 请多关照 (phr) qǐng duō guānzhào Mong giúp đỡ
42 幸会 (phr) xìnghuì Vinh hạnh
43 好啊 (phr) hǎo a Được đấy
44 欢迎回来 (phr) huānyíng huílái Chào mừng trở lại
45 欢迎参加 (phr) huānyíng cānjiā Chào mừng tham gia
46 一路平安 (phr) yílù píng’ān Thượng lộ bình an
47 旅途愉快 (phr) lǚtú yúkuài Chúc chuyến đi vui vẻ
48 祝你一路顺风 (phr) zhù nǐ yílù shùnfēng Thuận buồm xuôi gió
49 请慢用 (phr) qǐng màn yòng Mời dùng bữa
50 请享用 (phr) qǐng xiǎngyòng Mời thưởng thức
51 欢迎再次光临 (phr) huānyíng zàicì guānglín Hẹn gặp lại quý khách
52 早安 (phr) zǎo’ān Chào buổi sáng
53 午安 (phr) wǔ’ān Chào buổi trưa
54 晚安 (phr) wǎn’ān Chúc ngủ ngon
55 你先请 (phr) nǐ xiān qǐng Bạn trước đi
56 请跟我来 (phr) qǐng gēn wǒ lái Mời đi theo tôi
57 很高兴认识你 (phr) hěn gāoxìng rènshi nǐ Rất vui được biết bạn
58 初次见面 (phr) chūcì jiànmiàn Lần đầu gặp gỡ
59 好好学习 (phr) hǎohǎo xuéxí Học hành chăm chỉ nhé
60 加油 (phr) jiāyóu Cố lên
61 祝你一路好运 (phr) zhù nǐ yílù hǎoyùn Chúc may mắn trên mọi nẻo đường
62 你来啦? (phr) nǐ lái la? Bạn đến rồi à?
63 你回来了? (phr) nǐ huílái le? Bạn về rồi à?
64 欢迎来到中国 (phr) huānyíng láidào Zhōngguó Chào mừng đến Trung Quốc
65 欢迎参加我们的活动 (phr) huānyíng cānjiā wǒmen de huódòng Chào mừng tham gia hoạt động của chúng tôi

2. Chủ đề Giới thiệu bản thân

Giới thiệu bản thân là phần thiết yếu trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn giao tiếp mạch lạc và tự nhiên hơn. Đây là nhóm từ vựng được sử dụng hằng ngày trong đời sống.

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề giới thiệu
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề giới thiệu
STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 名字 (n) míngzì Tên
2 姓 (n) xìng Họ
3 我叫… (phr) wǒ jiào… Tôi tên là…
4 你叫什么名字? (phr) nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
5 年龄 (n) niánlíng Tuổi
6 今年…岁 (phr) jīnnián … suì Năm nay … tuổi
7 你多大? (phr) nǐ duō dà? Bạn bao nhiêu tuổi?
8 性别 (n) xìngbié Giới tính
9 男 (n) nán Nam
10 女 (n) Nữ
11 职业 (n) zhíyè Nghề nghiệp
12 学生 (n) xuéshēng Học sinh
13 大学生 (n) dàxuéshēng Sinh viên
14 老师 (n) lǎoshī Giáo viên
15 职员 (n) zhíyuán Nhân viên văn phòng
16 公司 (n) gōngsī Công ty
17 上班 (v) shàngbān Đi làm
18 下班 (v) xiàbān Tan làm
19 工作 (v) gōngzuò Làm việc
20 爱好 (n) àihào Sở thích
21 兴趣 (n) xìngqù Hứng thú
22 旅游 (v) lǚyóu Du lịch
23 看书 (v) kànshū Đọc sách
24 音乐 (n) yīnyuè Âm nhạc
25 电影 (n) diànyǐng Phim ảnh
26 运动 (n/v) yùndòng Thể thao / vận động
27 家乡 (n) jiāxiāng Quê hương
28 国家 (n) guójiā Quốc gia
29 你来自哪里? (phr) nǐ láizì nǎlǐ? Bạn đến từ đâu?
30 我来自… (phr) wǒ láizì… Tôi đến từ…
31 地址 (n) dìzhǐ Địa chỉ
32 电话号码 (n) diànhuà hàomǎ Số điện thoại
33 微信号 (n) wēixìn hào ID WeChat
34 邮箱 (n) yóuxiāng Email
35 身高 (n) shēngāo Chiều cao
36 体重 (n) tǐzhòng Cân nặng
37 结婚 (v) jiéhūn Kết hôn
38 未婚 (adj) wèihūn Chưa kết hôn
39 已婚 (adj) yǐhūn Đã kết hôn
40 单身 (adj) dānshēn Độc thân
41 个性 (n) gèxìng Tính cách
42 热情 (adj) rèqíng Nhiệt tình
43 开朗 (adj) kāilǎng Cởi mở
44 害羞 (adj) hàixiū Nhút nhát
45 认真 (adj) rènzhēn Chăm chỉ
46 自我介绍 (n/v) zìwǒ jièshào Tự giới thiệu
47 简单介绍一下 (phr) jiǎndān jièshào yíxià Giới thiệu ngắn gọn
48 参加 (v) cānjiā Tham gia
49 毕业 (v) bìyè Tốt nghiệp
50 专业 (n) zhuānyè Chuyên ngành
51 学习 (v) xuéxí Học tập
52 语言 (n) yǔyán Ngôn ngữ
53 汉语 (n) hànyǔ Tiếng Trung
54 英语 (n) yīngyǔ Tiếng Anh
55 水平 (n) shuǐpíng Trình độ
56 初级 (adj) chūjí Sơ cấp
57 中级 (adj) zhōngjí Trung cấp
58 高级 (adj) gāojí Cao cấp
59 目标 (n) mùbiāo Mục tiêu
60 计划 (n/v) jìhuà Kế hoạch
61 理想 (n) lǐxiǎng Lý tưởng
62 未来 (n) wèilái Tương lai
63 希望 (v) xīwàng Hy vọng
64 努力 (v) nǔlì Nỗ lực
65 加油 (phr) jiāyóu Cố lên!

3. Chủ đề Nghề nghiệp

Từ vựng nghề nghiệp nằm trong bộ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, hỗ trợ bạn diễn đạt công việc và lĩnh vực chuyên môn. Nhóm này đặc biệt hữu ích cho học tập và giao tiếp công việc.

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề nghề nghiệp
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề nghề nghiệp
STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 老师 (n) lǎoshī Giáo viên
2 医生 (n) yīshēng Bác sĩ
3 护士 (n) hùshi Y tá
4 司机 (n) sījī Tài xế
5 工程师 (n) gōngchéngshī Kỹ sư
6 律师 (n) lǜshī Luật sư
7 厨师 (n) chúshī Đầu bếp
8 警察 (n) jǐngchá Cảnh sát
9 会计 (n) kuàijì Kế toán
10 秘书 (n) mìshū Thư ký
11 服务员 (n) fúwùyuán Nhân viên phục vụ
12 售货员 (n) shòuhuòyuán Nhân viên bán hàng
13 店员 (n) diànyuán Nhân viên cửa hàng
14 工人 (n) gōngrén Công nhân
15 农民 (n) nóngmín Nông dân
16 记者 (n) jìzhě Phóng viên
17 作家 (n) zuòjiā Nhà văn
18 画家 (n) huàjiā Họa sĩ
19 司机 (n) sījī Lái xe
20 翻译 (n/v) fānyì Phiên dịch
21 导游 (n) dǎoyóu Hướng dẫn viên
22 经理 (n) jīnglǐ Quản lý
23 老板 (n) lǎobǎn Ông chủ
24 领导 (n) lǐngdǎo Lãnh đạo
25 同事 (n) tóngshì Đồng nghiệp
26 同学 (n) tóngxué Bạn học
27 校长 (n) xiàozhǎng Hiệu trưởng
28 研究员 (n) yánjiūyuán Nhà nghiên cứu
29 商人 (n) shāngrén Doanh nhân
30 企业家 (n) qǐyèjiā Nhà khởi nghiệp
31 店长 (n) diànzhǎng Quản lý cửa hàng
32 歌手 (n) gēshǒu Ca sĩ
33 演员 (n) yǎnyuán Diễn viên
34 模特 (n) mótè Người mẫu
35 设计师 (n) shèjìshī Nhà thiết kế
36 程序员 (n) chéngxùyuán Lập trình viên
37 IT工程师 (n) IT gōngchéngshī Kỹ sư IT
38 银行家 (n) yínhángjiā Nhân viên ngân hàng
39 店主 (n) diànzhǔ Chủ cửa hàng
40 清洁工 (n) qīngjiégōng Lao công
41 保安 (n) bǎo’ān Bảo vệ
42 建筑师 (n) jiànzhùshī Kiến trúc sư
43 科学家 (n) kēxuéjiā Nhà khoa học
44 飞行员 (n) fēixíngyuán Phi công
45 空姐 (n) kōngjiě Tiếp viên hàng không
46 船员 (n) chuányuán Thủy thủ
47 理发师 (n) lǐfàshī Thợ cắt tóc
48 美容师 (n) měiróngshī Thợ làm đẹp
49 摄影师 (n) shèyǐngshī Nhiếp ảnh gia
50 动物医生 (n) dòngwù yīshēng Bác sĩ thú y
51 保姆 (n) bǎomǔ Bảo mẫu
52 会展策划 (n) huìzhǎn cèhuà Tổ chức sự kiện
53 店面员工 (n) diànmiàn yuángōng Nhân viên cửa hàng
54 顾问 (n) gùwèn Cố vấn
55 助理 (n) zhùlǐ Trợ lý
56 销售员 (n) xiāoshòuyuán Nhân viên sales
57 文员 (n) wényuán Nhân viên văn phòng
58 打工人 (n) dǎgōngrén Người đi làm
59 上班族 (n) shàngbānzú Dân công sở
60 实习生 (n) shíxíshēng Thực tập sinh
61 志愿者 (n) zhìyuànzhě Tình nguyện viên
62 项目经理 (n) xiàngmù jīnglǐ Quản lý dự án
63 技术员 (n) jìshùyuán Kỹ thuật viên
64 维修工 (n) wéixiūgōng Thợ sửa chữa
65 行政人员 (n) xíngzhèng rényuán Nhân viên hành chính

4. Chủ đề Mua sắm

Các từ vựng mua sắm là một phần quan trọng của 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn tự tin khi giao tiếp tại siêu thị hay cửa hàng. Chúng hỗ trợ hiệu quả trong các tình huống mua bán thường gặp.

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề mua sắm
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề mua sắm
STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 买 (v) mǎi Mua
2 卖 (v) mài Bán
3 购物 (v) gòuwù Mua sắm
4 超市 (n) chāoshì Siêu thị
5 商店 (n) shāngdiàn Cửa hàng
6 便利店 (n) biànlìdiàn Cửa hàng tiện lợi
7 价格 (n) jiàgé Giá cả
8 打折 (v) dǎzhé Giảm giá
9 便宜 (adj) piányi Rẻ
10 贵 (adj) guì Đắt
11 贵一点 (phr) guì yìdiǎn Đắt hơn một chút
12 便宜一点 (phr) piányi yìdiǎn Rẻ hơn một chút
13 多少钱? (phr) duōshao qián? Bao nhiêu tiền?
14 太贵了 (phr) tài guì le Đắt quá
15 可以便宜吗? (phr) kěyǐ piányi ma? Có thể giảm giá không?
16 现金 (n) xiànjīn Tiền mặt
17 信用卡 (n) xìnyòngkǎ Thẻ tín dụng
18 微信支付 (n) wēixìn zhīfù Thanh toán WeChat
19 支付宝 (n) zhīfùbǎo Thanh toán Alipay
20 收银台 (n) shōuyíntái Quầy thu ngân
21 小票 (n) xiǎopiào Hóa đơn
22 购物袋 (n) gòuwùdài Túi mua hàng
23 服务 (n/v) fúwù Dịch vụ
24 服务员 (n) fúwùyuán Nhân viên phục vụ
25 店员 (n) diànyuán Nhân viên cửa hàng
26 尺寸 (n) chǐcùn Kích cỡ
27 大号 (n) dàhào Size lớn
28 中号 (n) zhōnghào Size vừa
29 小号 (n) xiǎohào Size nhỏ
30 样子 (n) yàngzi Kiểu dáng
31 颜色 (n) yánsè Màu sắc
32 买一送一 (phr) mǎi yī sòng yī Mua 1 tặng 1
33 新品 (n) xīnpǐn Sản phẩm mới
34 特价 (adj/n) tèjià Giá đặc biệt
35 商品 (n) shāngpǐn Hàng hóa
36 质量 (n) zhìliàng Chất lượng
37 退货 (v) tuìhuò Trả hàng
38 换货 (v) huànhuò Đổi hàng
39 免费 (adj) miǎnfèi Miễn phí
40 包邮 (v) bāoyóu Miễn phí ship
41 包装 (n/v) bāozhuāng Đóng gói
42 付款 (v) fùkuǎn Thanh toán
43 买单 (v) mǎidān Tính tiền
44 打包 (v) dǎbāo Đóng gói mang đi
45 试试 (v) shìshi Thử
46 可以试穿吗? (phr) kěyǐ shìchuān ma? Có thể thử mặc không?
47 售完 (v) shòuwán Bán hết
48 有货 (v) yǒu huò Có hàng
49 没货 (v) méi huò Hết hàng
50 订单 (n) dìngdān Đơn hàng
51 预定 (v) yùdìng Đặt trước
52 领取 (v) lǐngqǔ Nhận
53 打开 (v) dǎkāi Mở
54 合适 (adj) héshì Phù hợp
55 不合适 (adj) bù héshì Không phù hợp
56 便携 (adj) biànxié Tiện mang theo
57 耐用 (adj) nàiyòng Bền
58 购物中心 (n) gòuwù zhōngxīn Trung tâm thương mại
59 退钱 (v) tuìqián Hoàn tiền
60 送货 (v) sònghuò Giao hàng
61 包装箱 (n) bāozhuāngxiāng Hộp đóng gói
62 购物车 (n) gòuwùchē Giỏ hàng / giỏ online
63 店铺 (n) diànpù Cửa hàng
64 网店 (n) wǎngdiàn Cửa hàng online
65 网上购物 (phr) wǎngshàng gòuwù Mua sắm online

5. Chủ đề Hoạt động hằng ngày

Những hành động quen thuộc mỗi ngày xuất hiện dày đặc trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản. Đây là nhóm từ giúp bạn mô tả lịch trình, thói quen và sinh hoạt của bản thân.

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề hoạt động
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề hoạt động
STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 起床 (v) qǐchuáng Thức dậy
2 睡觉 (v) shuìjiào Ngủ
3 洗脸 (v) xǐliǎn Rửa mặt
4 刷牙 (v) shuāyá Đánh răng
5 洗澡 (v) xǐzǎo Tắm
6 换衣服 (v) huàn yīfu Thay quần áo
7 吃饭 (v) chīfàn Ăn cơm
8 喝水 (v) hē shuǐ Uống nước
9 做饭 (v) zuòfàn Nấu ăn
10 买菜 (v) mǎi cài Mua đồ ăn
11 上班 (v) shàngbān Đi làm
12 下班 (v) xiàbān Tan làm
13 上课 (v) shàngkè Lên lớp
14 下课 (v) xiàkè Tan học
15 学习 (v) xuéxí Học tập
16 工作 (v) gōngzuò Làm việc
17 写作业 (v) xiě zuòyè Làm bài tập
18 看书 (v) kànshū Đọc sách
19 看电视 (v) kàn diànshì Xem TV
20 听音乐 (v) tīng yīnyuè Nghe nhạc
21 玩手机 (v) wán shǒujī Chơi điện thoại
22 上网 (v) shàngwǎng Lên mạng
23 散步 (v) sànbù Đi dạo
24 跑步 (v) pǎobù Chạy bộ
25 运动 (v) yùndòng Tập thể dục
26 打扫 (v) dǎsǎo Dọn dẹp
27 洗衣服 (v) xǐ yīfu Giặt quần áo
28 晾衣服 (v) liàng yīfu Phơi quần áo
29 熨衣服 (v) yùn yīfu Ủi quần áo
30 购物 (v) gòuwù Mua sắm
31 做家务 (v) zuò jiāwù Làm việc nhà
32 打电话 (v) dǎ diànhuà Gọi điện
33 发信息 (v) fā xìnxī Gửi tin nhắn
34 开会 (v) kāihuì Họp
35 约会 (v) yuēhuì Hẹn hò
36 休息 (v) xiūxi Nghỉ ngơi
37 喝咖啡 (v) hē kāfēi Uống cà phê
38 吃早餐 (v) chī zǎocān Ăn sáng
39 吃午饭 (v) chī wǔfàn Ăn trưa
40 吃晚饭 (v) chī wǎnfàn Ăn tối
41 回家 (v) huí jiā Về nhà
42 出门 (v) chūmén Ra ngoài
43 进门 (v) jìnmén Vào cửa
44 开灯 (v) kāi dēng Bật đèn
45 关灯 (v) guān dēng Tắt đèn
46 做运动 (v) zuò yùndòng Tập thể thao
47 看电影 (v) kàn diànyǐng Xem phim
48 喝茶 (v) hē chá Uống trà
49 吃水果 (v) chī shuǐguǒ Ăn hoa quả
50 买东西 (v) mǎi dōngxī Mua đồ
51 发邮件 (v) fā yóujiàn Gửi email
52 复习 (v) fùxí Ôn tập
53 预习 (v) yùxí Chuẩn bị bài
54 打游戏 (v) dǎ yóuxì Chơi game
55 聊天 (v) liáotiān Tám chuyện
56 洗手 (v) xǐ shǒu Rửa tay
57 化妆 (v) huàzhuāng Trang điểm
58 整理房间 (v) zhěnglǐ fángjiān Dọn phòng
59 喂宠物 (v) wèi chǒngwù Cho thú cưng ăn
60 洗碗 (v) xǐwǎn Rửa bát
61 叫外卖 (v) jiào wàimài Gọi đồ ăn
62 订票 (v) dìng piào Đặt vé
63 睡懒觉 (v) shuì lǎn jiào Ngủ nướng
64 拍照 (v) pāizhào Chụp ảnh
65 坐地铁 (v) zuò dìtiě Đi tàu điện

6. Chủ đề Ăn uống

Từ vựng ăn uống trong bộ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản giúp bạn gọi món, mô tả khẩu vị và giao tiếp tại nhà hàng. Chủ đề này vô cùng thực tế và dễ áp dụng.

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề ăn uống
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề ăn uống
STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 水 (n) shuǐ Nước
2 茶 (n) chá Trà
3 咖啡 (n) kāfēi Cà phê
4 牛奶 (n) niúnǎi Sữa
5 果汁 (n) guǒzhī Nước ép
6 啤酒 (n) píjiǔ Bia
7 红酒 (n) hóngjiǔ Rượu vang
8 饭 (n) fàn Cơm
9 面条 (n) miàntiáo
10 饺子 (n) jiǎozi Bánh bao
11 包子 (n) bāozi Bánh hấp
12 面包 (n) miànbāo Bánh mì
13 鸡蛋 (n) jīdàn Trứng
14 蔬菜 (n) shūcài Rau
15 水果 (n) shuǐguǒ Hoa quả
16 苹果 (n) píngguǒ Táo
17 香蕉 (n) xiāngjiāo Chuối
18 西瓜 (n) xīguā Dưa hấu
19 葡萄 (n) pútao Nho
20 土豆 (n) tǔdòu Khoai tây
21 西红柿 (n) xīhóngshì Cà chua
22 胡萝卜 (n) húluóbo Cà rốt
23 牛肉 (n) niúròu Thịt bò
24 猪肉 (n) zhūròu Thịt lợn
25 鸡肉 (n) jīròu Thịt gà
26 鱼 (n)
27 海鲜 (n) hǎixiān Hải sản
28 盐 (n) yán Muối
29 糖 (n) táng Đường
30 酱油 (n) jiàngyóu Nước tương
31 辣椒 (n) làjiāo Ớt
32 调料 (n) tiáoliào Gia vị
33 早饭 (n) zǎofàn Bữa sáng
34 午饭 (n) wǔfàn Bữa trưa
35 晚饭 (n) wǎnfàn Bữa tối
36 早餐 (n) zǎocān Bữa sáng
37 午餐 (n) wǔcān Bữa trưa
38 晚餐 (n) wǎncān Bữa tối
39 餐厅 (n) cāntīng Nhà hàng
40 饭店 (n) fàndiàn Quán ăn
41 菜单 (n) càidān Thực đơn
42 服务员 (n) fúwùyuán Nhân viên phục vụ
43 点菜 (v) diǎncài Gọi món
44 上菜 (v) shàngcài Mang món ăn
45 结账 (v) jiézhàng Thanh toán
46 打包 (v) dǎbāo Đóng gói mang về
47 好吃 (adj) hǎochī Ngon
48 不好吃 (adj) bù hǎochī Không ngon
49 辣 (adj) Cay
50 甜 (adj) tián Ngọt
51 咸 (adj) xián Mặn
52 酸 (adj) suān Chua
53 苦 (adj) Đắng
54 味道 (n) wèidào Hương vị
55 热水 (n) rèshuǐ Nước nóng
56 冷水 (n) lěngshuǐ Nước lạnh
57 饮料 (n) yǐnliào Đồ uống
58 勺子 (n) sháozi Thìa
59 筷子 (n) kuàizi Đũa
60 盘子 (n) pánzi Đĩa
61 碗 (n) wǎn Bát
62 烧水 (v) shāo shuǐ Đun nước
63 做菜 (v) zuò cài Nấu ăn
64 品尝 (v) pǐncháng Thưởng thức
65 请慢用 (phr) qǐng màn yòng Mời dùng bữa

7. Chủ đề Gia đình

Gia đình là chủ đề quen thuộc trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, hỗ trợ bạn nói về các mối quan hệ thân thiết. Nhóm từ này giúp bạn diễn đạt rõ ràng hơn về người thân và cuộc sống gia đình.

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề gia đình
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề gia đình
STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 家 (n) jiā Gia đình
2 爸爸 (n) bàba Bố
3 妈妈 (n) māma Mẹ
4 父亲 (n) fùqīn Cha
5 母亲 (n) mǔqīn Mẹ
6 兄弟 (n) xiōngdì Anh em trai
7 姐妹 (n) jiěmèi Chị em gái
8 哥哥 (n) gēge Anh trai
9 弟弟 (n) dìdi Em trai
10 姐姐 (n) jiějie Chị gái
11 妹妹 (n) mèimei Em gái
12 儿子 (n) érzi Con trai
13 女儿 (n) nǚ’ér Con gái
14 夫妻 (n) fūqī Vợ chồng
15 老公 (n) lǎogōng Chồng
16 老婆 (n) lǎopó Vợ
17 爷爷 (n) yéye Ông nội
18 奶奶 (n) nǎinai Bà nội
19 外公 (n) wàigōng Ông ngoại
20 外婆 (n) wàipó Bà ngoại
21 孙子 (n) sūnzi Cháu trai
22 孙女 (n) sūnnǚ Cháu gái
23 叔叔 (n) shūshu Chú
24 阿姨 (n) āyí
25 伯伯 (n) bóbo Bác trai
26 舅舅 (n) jiùjiu Cậu
27 姨妈 (n) yímā Dì ruột
28 表哥 (n) biǎogē Anh họ
29 表姐 (n) biǎojiě Chị họ
30 表弟 (n) biǎodì Em trai họ
31 表妹 (n) biǎomèi Em gái họ
32 亲戚 (n) qīnqi Họ hàng
33 家庭 (n) jiātíng Gia đình
34 家人 (n) jiārén Người nhà
35 父母 (n) fùmǔ Cha mẹ
36 结婚 (v) jiéhūn Kết hôn
37 离婚 (v) líhūn Ly hôn
38 生孩子 (v) shēng háizi Sinh con
39 照顾 (v) zhàogù Chăm sóc
40 关心 (v) guānxīn Quan tâm
41 爱 (v) ài Yêu thương
42 说话 (v) shuōhuà Nói chuyện
43 吵架 (v) chǎojià Cãi nhau
44 拥抱 (v) yǒngbào Ôm
45 回家 (v) huíjiā Về nhà
46 住在一起 (v) zhù zài yīqǐ Sống cùng nhau
47 分开住 (v) fēnkāi zhù Sống riêng
48 家务 (n) jiāwù Việc nhà
49 打扫 (v) dǎsǎo Dọn dẹp
50 做饭 (v) zuòfàn Nấu ăn
51 洗衣服 (v) xǐ yīfu Giặt quần áo
52 陪伴 (v) péibàn Đồng hành
53 聚会 (v) jùhuì Tụ họp
54 生日 (n) shēngrì Sinh nhật
55 过生日 (v) guò shēngrì Mừng sinh nhật
56 家庭聚餐 (n) jiātíng jùcān Bữa ăn gia đình
57 亲密 (adj) qīnmì Thân mật
58 和睦 (adj) hémù Hòa thuận
59 孝顺 (adj/v) xiàoshùn Hiếu thảo
60 传统 (n) chuántǒng Truyền thống
61 关系 (n) guānxì Quan hệ
62 兄妹情 (n) xiōngmèi qíng Tình anh em
63 家族 (n) jiāzú Gia tộc
64 父爱 (n) fù’ài Tình cha
65 母爱 (n) mǔ’ài Tình mẹ

8. Chủ đề Màu sắc

Các màu sắc được sử dụng thường xuyên trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, phục vụ mô tả đồ vật, trang phục hay cảnh vật. Đây là nhóm từ dễ học và rất hữu ích.

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề màu sắc
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề màu sắc
STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 颜色 (n) yánsè Màu sắc
2 红色 (n) hóngsè Màu đỏ
3 蓝色 (n) lánsè Màu xanh dương
4 黄色 (n) huángsè Màu vàng
5 绿色 (n) lǜsè Màu xanh lá
6 黑色 (n) hēisè Màu đen
7 白色 (n) báisè Màu trắng
8 粉色 (n) fěnsè Màu hồng
9 橙色 (n) chéngsè Màu cam
10 紫色 (n) zǐsè Màu tím
11 金色 (n) jīnsè Màu vàng kim
12 银色 (n) yínsè Màu bạc
13 棕色 (n) zōngsè Màu nâu
14 灰色 (n) huīsè Màu xám
15 深色 (adj) shēnsè Màu đậm
16 浅色 (adj) qiǎnsè Màu nhạt
17 彩色 (n) cǎisè Nhiều màu
18 淡色 (adj) dân sè Màu phớt
19 深红 (n) shēnhóng Đỏ đậm
20 浅红 (n) qiǎnhóng Đỏ nhạt
21 深蓝 (n) shēnlán Xanh đậm
22 天蓝 (n) tiānlán Xanh trời
23 湖蓝 (n) húlán Xanh hồ
24 草绿 (n) cǎolǜ Xanh cỏ
25 墨绿 (n) mò lǜ Xanh rêu
26 深紫 (n) shēnzǐ Tím đậm
27 浅紫 (n) qiǎnzǐ Tím nhạt
28 杏色 (n) xìngsè Màu hạnh nhân
29 米色 (n) mǐsè Màu be
30 奶油色 (n) nǎiyóusè Màu kem
31 亮色 (adj) liàngsè Màu sáng
32 暗色 (adj) ànsè Màu tối
33 彩虹色 (n) cǎihóngsè Màu cầu vồng
34 珊瑚色 (n) shānhúsè Màu san hô
35 桃色 (n) táosè Màu đào
36 酒红色 (n) jiǔhóngsè Đỏ rượu vang
37 宝蓝色 (n) bǎolánsè Xanh sapphire
38 藏蓝色 (n) zànglánsè Xanh navy
39 森林绿 (n) sēnlín lǜ Xanh rừng
40 柠檬黄 (n) níngméng huáng Vàng chanh
41 暖色 (n) nuǎnsè Tông màu ấm
42 冷色 (n) lěngsè Tông màu lạnh
43 中性色 (n) zhōngxìng sè Tông trung tính
44 珍珠白 (n) zhēnzhū bái Trắng ngọc trai
45 象牙白 (n) xiàngyá bái Trắng ngà
46 烟灰色 (n) yānhuīsè Xám khói
47 石墨灰 (n) shímò huī Xám than
48 卡其色 (n) kǎqí sè Màu kaki
49 巧克力色 (n) qiǎokèlì sè Nâu socola
50 碧绿 (n) bìlǜ Xanh ngọc
51 海蓝 (n) hǎilán Xanh biển
52 松绿 (n) sōnglǜ Xanh thông
53 咖啡色 (n) kāfēisè Nâu cà phê
54 珊瑚红 (n) shānhú hóng Đỏ san hô
55 枫叶红 (n) fēngyè hóng Đỏ lá phong
56 土黄 (n) tǔhuáng Vàng đất
57 墨灰 (n) mò huī Xám mực
58 月光白 (n) yuèguāng bái Trắng ánh trăng
59 银灰色 (n) yínhuīsè Xám bạc
60 珊瑚橙 (n) shānhú chéng Cam san hô
61 青色 (n) qīngsè Xanh lam (giữa xanh lá – xanh dương)
62 靛蓝色 (n) diànlán sè Xanh chàm
63 乳白色 (n) rǔbáisè Trắng sữa
64 豆沙色 (n) dòushā sè Hồng đất
65 樱花粉 (n) yīnghuā fěn Hồng phấn

9. Chủ đề Thời gian

Thời gian là cấu phần không thể thiếu của 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn nói về ngày tháng, giờ giấc và kế hoạch. Chủ đề này xuất hiện trong mọi tình huống giao tiếp.

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề thời trang
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề thời trang
STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 时间 (n) shíjiān Thời gian
2 现在 (n/adv) xiànzài Bây giờ
3 今天 (n) jīntiān Hôm nay
4 昨天 (n) zuótiān Hôm qua
5 明天 (n) míngtiān Ngày mai
6 后天 (n) hòutiān Ngày kia
7 前天 (n) qiántiān Hôm kia
8 上午 (n) shàngwǔ Buổi sáng
9 中午 (n) zhōngwǔ Buổi trưa
10 下午 (n) xiàwǔ Buổi chiều
11 晚上 (n) wǎnshang Buổi tối
12 早上 (n) zǎoshang Sáng sớm
13 夜里 (n) yèlǐ Ban đêm
14 点 (n) diǎn Giờ
15 分 (n) fēn Phút
16 秒 (n) miǎo Giây
17 半 (n) bàn Rưỡi (30 phút)
18 刻 (n) 15 phút / một khắc
19 星期 (n) xīngqī Tuần
20 星期一 (n) xīngqī yī Thứ hai
21 星期二 (n) xīngqī èr Thứ ba
22 星期三 (n) xīngqī sān Thứ tư
23 星期四 (n) xīngqī sì Thứ năm
24 星期五 (n) xīngqī wǔ Thứ sáu
25 星期六 (n) xīngqī liù Thứ bảy
26 星期天 / 星期日 (n) xīngqītiān / xīngqīrì Chủ nhật
27 月 (n) yuè Tháng
28 今年 (n) jīnnián Năm nay
29 去年 (n) qùnián Năm ngoái
30 明年 (n) míngnián Năm sau
31 春天 (n) chūntiān Mùa xuân
32 夏天 (n) xiàtiān Mùa hè
33 秋天 (n) qiūtiān Mùa thu
34 冬天 (n) dōngtiān Mùa đông
35 季节 (n) jìjié Mùa, mùa vụ
36 早 (adj/adv) zǎo Sớm
37 晚 (adj/adv) wǎn Muộn
38 快 (adv) kuài Nhanh / sắp
39 以前 (adv) yǐqián Trước đây
40 以后 (adv) yǐhòu Sau này
41 刚才 (adv) gāngcái Lúc nãy
42 马上 (adv) mǎshàng Ngay lập tức
43 立刻 (adv) lìkè Ngay lập tức
44 正在 (adv) zhèngzài Đang
45 已经 (adv) yǐjīng Đã
46 还没 (adv) hái méi Chưa (làm gì)
47 常常 (adv) chángcháng Thường xuyên
48 有时候 (adv) yǒushíhou Thỉnh thoảng
49 每天 (adv) měitiān Mỗi ngày
50 每周 (adv) měizhōu Mỗi tuần
51 每月 (adv) měiyuè Mỗi tháng
52 按时 (adv) ànshí Đúng giờ
53 迟到 (v) chídào Đi trễ
54 早到 (v) zǎodào Đến sớm
55 推迟 (v) tuīchí Trì hoãn
56 安排 (v) ānpái Sắp xếp
57 预约 (v) yùyuē Hẹn trước
58 计划 (n/v) jìhuà Kế hoạch
59 时间表 (n) shíjiānbiǎo Thời khóa biểu
60 日程 (n) rìchéng Lịch trình
61 一会儿 (adv) yíhuìr Chốc lát
62 一直 (adv) yìzhí Suốt / liên tục
63 刚刚 (adv) gānggāng Vừa mới
64 到时候 (phr) dào shíhou Đến lúc đó
65 从前 (adv) cóngqián Ngày xưa

10. Chủ đề Thời tiết

Từ vựng thời tiết đóng vai trò quan trọng trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn mô tả khí hậu và các hiện tượng tự nhiên. Đây là nhóm từ thiết yếu để trò chuyện hằng ngày.

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề thời tiết
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề thời tiết
STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 天气 (n) tiānqì Thời tiết
2 气温 (n) qìwēn Nhiệt độ
3 温度 (n) wēndù Độ nóng / độ lạnh
4 最高温度 (n) zuìgāo wēndù Nhiệt độ cao nhất
5 最低温度 (n) zuìdī wēndù Nhiệt độ thấp nhất
6 热 (adj) Nóng
7 冷 (adj) lěng Lạnh
8 暖和 (adj) nuǎnhuo Ấm áp
9 凉快 (adj) liángkuai Mát mẻ
10 晴天 (n) qíngtiān Trời nắng
11 阴天 (n) yīntiān Trời âm u
12 多云 (adj) duōyún Nhiều mây
13 雨 (n) Mưa
14 下雨 (v) xiàyǔ Trời mưa
15 大雨 (n) dàyǔ Mưa to
16 小雨 (n) xiǎoyǔ Mưa nhỏ
17 暴雨 (n) bàoyǔ Mưa bão
18 雷雨 (n) léiyǔ Mưa giông
19 雪 (n) xuě Tuyết
20 下雪 (v) xiàxuě Trời tuyết
21 大雪 (n) dàxuě Tuyết rơi nhiều
22 小雪 (n) xiǎoxuě Tuyết nhẹ
23 暴风雪 (n) bàofēngxuě Bão tuyết
24 风 (n) fēng Gió
25 刮风 (v) guāfēng Trời có gió
26 大风 (n) dàfēng Gió to
27 微风 (n) wēifēng Gió nhẹ
28 台风 (n) táifēng Bão
29 暴风 (n) bàofēng Bão tố
30 闪电 (n) shǎndiàn Sấm chớp
31 雷 (n) léi Sấm
32 打雷 (v) dǎléi Sấm sét
33 雾 (n) Sương mù
34 大雾 (n) dàwù Sương dày
35 露水 (n) lùshuǐ Sương đọng
36 彩虹 (n) cǎihóng Cầu vồng
37 潮湿 (adj) cháoshī Ẩm ướt
38 干燥 (adj) gānzào Khô
39 干旱 (n) gānhàn Hạn hán
40 洪水 (n) hóngshuǐ Lũ lụt
41 天气预报 (n) tiānqì yùbào Dự báo thời tiết
42 气候 (n) qìhòu Khí hậu
43 气压 (n) qìyā Áp suất không khí
44 湿度 (n) shīdù Độ ẩm
45 紫外线 (n) zǐwàixiàn Tia UV
46 暖流 (n) nuǎnliú Dòng chảy ấm
47 寒流 (n) hánliú Dòng chảy lạnh
48 大风警报 (n) dàfēng jǐngbào Cảnh báo gió mạnh
49 高温 (adj/n) gāowēn Nhiệt độ cao
50 低温 (adj/n) dīwēn Nhiệt độ thấp
51 气象台 (n) qìxiàngtái Đài khí tượng
52 沙尘暴 (n) shāchénbào Bão cát
53 雨季 (n) yǔjì Mùa mưa
54 旱季 (n) hànjì Mùa khô
55 暖冬 (n) nuǎndōng Mùa đông ấm
56 寒冬 (n) hándōng Mùa đông lạnh
57 凉风 (n) liángfēng Gió mát
58 冷风 (n) lěngfēng Gió lạnh
59 暖风 (n) nuǎnfēng Gió ấm
60 天空 (n) tiānkōng Bầu trời
61 气温下降 (phr) qìwēn xiàjiàng Nhiệt độ giảm
62 气温上升 (phr) qìwēn shàngshēng Nhiệt độ tăng
63 天气变化 (phr) tiānqì biànhuà Thay đổi thời tiết
64 天气很好 (phr) tiānqì hěn hǎo Thời tiết đẹp
65 天气不好 (phr) tiānqì bù hǎo Thời tiết xấu

11. Chủ đề Động vật

Tên các loài động vật góp phần làm phong phú bộ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn mô tả thế giới xung quanh chính xác hơn. Chủ đề này phù hợp cho cả người mới bắt đầu và thiếu nhi.

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề động vật
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề động vật
STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 动物 (n) dòngwù Động vật
2 狗 (n) gǒu Chó
3 猫 (n) māo Mèo
4 兔子 (n) tùzi Thỏ
5 鸟 (n) niǎo Chim
6 金鱼 (n) jīnyú Cá vàng
7 马 (n) Ngựa
8 牛 (n) niú
9 羊 (n) yáng Cừu
10 猪 (n) zhū Lợn
11 鸡 (n)
12 鸭 (n) Vịt
13 鹅 (n) é Ngỗng
14 老虎 (n) lǎohǔ Hổ
15 狮子 (n) shīzi Sư tử
16 大象 (n) dàxiàng Voi
17 熊 (n) xióng Gấu
18 熊猫 (n) xióngmāo Gấu trúc
19 狐狸 (n) húlí Cáo
20 狼 (n) láng Sói
21 猴子 (n) hóuzi Khỉ
22 蛇 (n) shé Rắn
23 鱼 (n)
24 鲨鱼 (n) shāyú Cá mập
25 海豚 (n) hǎitún Cá heo
26 鲸鱼 (n) jīngyú Cá voi
27 乌龟 (n) wūguī Rùa
28 青蛙 (n) qīngwā Ếch
29 蚂蚁 (n) mǎyǐ Kiến
30 蜜蜂 (n) mìfēng Ong
31 蝴蝶 (n) húdié Bướm
32 蜘蛛 (n) zhīzhū Nhện
33 老鼠 (n) lǎoshǔ Chuột
34 蚊子 (n) wénzi Muỗi
35 苍蝇 (n) cāngying Ruồi
36 章鱼 (n) zhāngyú Bạch tuộc
37 海星 (n) hǎixīng Sao biển
38 水母 (n) shuǐmǔ Sứa
39 螃蟹 (n) pángxiè Cua
40 龙虾 (n) lóngxiā Tôm hùm
41 虾 (n) xiā Tôm
42 孔雀 (n) kǒngquè Công
43 鹦鹉 (n) yīngwǔ Vẹt
44 燕子 (n) yànzi Chim én
45 麻雀 (n) máquè Chim sẻ
46 乌鸦 (n) wūyā Quạ
47 猫头鹰 (n) māotóuyīng Cú mèo
48 骆驼 (n) luòtuó Lạc đà
49 斑马 (n) bānmǎ Ngựa vằn
50 长颈鹿 (n) chángjǐnglù Hươu cao cổ
51 河马 (n) hémǎ Hà mã
52 犀牛 (n) xīniú Tê giác
53 山羊 (n) shānyáng Dê núi
54 公鸡 (n) gōngjī Gà trống
55 母鸡 (n) mǔjī Gà mái
56 小狗 (n) xiǎogǒu Chó con
57 小猫 (n) xiǎomāo Mèo con
58 宠物 (n) chǒngwù Thú cưng
59 野生动物 (n) yěshēng dòngwù Động vật hoang dã
60 家畜 (n) jiāchù Gia súc
61 动物园 (n) dòngwùyuán Sở thú
62 海洋动物 (n) hǎiyáng dòngwù Động vật biển
63 飞行动物 (n) fēixíng dòngwù Động vật biết bay
64 爬行动物 (n) páxíng dòngwù Bò sát
65 哺乳动物 (n) bǔrǔ dòngwù Động vật có vú

12. Chủ đề Thời trang

Thời trang là mảng từ vựng quen thuộc trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn mô tả trang phục, phụ kiện và phong cách. Đây là nhóm từ hữu ích trong mua sắm và đời sống hằng ngày.

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề thời trang
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề thời trang
STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 衣服 (n) yīfu Quần áo
2 裤子 (n) kùzi Quần
3 裙子 (n) qúnzi Váy
4 上衣 (n) shàngyī Áo
5 外套 (n) wàitào Áo khoác
6 大衣 (n) dàyī Áo măng-tô
7 衬衫 (n) chènshān Sơ mi
8 T恤 (n) tīxù Áo thun
9 毛衣 (n) máoyī Áo len
10 背心 (n) bèixīn Áo ba lỗ
11 夹克 (n) jiákè Áo jacket
12 牛仔裤 (n) niúzǎikù Quần jean
13 短裤 (n) duǎnkù Quần short
14 长裤 (n) chángkù Quần dài
15 运动服 (n) yùndòngfú Đồ thể thao
16 连衣裙 (n) liányīqún Váy liền
17 睡衣 (n) shuìyī Đồ ngủ
18 内衣 (n) nèiyī Đồ lót
19 袜子 (n) wàzi Tất
20 鞋子 (n) xiézi Giày
21 运动鞋 (n) yùndòngxié Giày thể thao
22 高跟鞋 (n) gāogēnxié Giày cao gót
23 凉鞋 (n) liángxié Sandal
24 靴子 (n) xuēzi Ủng
25 帽子 (n) màozi
26 手套 (n) shǒutào Găng tay
27 围巾 (n) wéijīn Khăn quàng
28 皮带 (n) pídài Thắt lưng
29 包包 (n) bāobāo Túi xách
30 眼镜 (n) yǎnjìng Kính
31 墨镜 (n) mòjìng Kính râm
32 首饰 (n) shǒushì Trang sức
33 项链 (n) xiàngliàn Dây chuyền
34 戒指 (n) jièzhi Nhẫn
35 耳环 (n) ěrhuán Khuyên tai
36 手表 (n) shǒubiǎo Đồng hồ
37 发夹 (n) fàjiá Kẹp tóc
38 发带 (n) fàdài Băng đô
39 化妆品 (n) huàzhuāngpǐn Mỹ phẩm
40 香水 (n) xiāngshuǐ Nước hoa
41 口红 (n) kǒuhóng Son
42 粉底 (n) fěndǐ Kem nền
43 眼影 (n) yǎnyǐng Phấn mắt
44 睫毛膏 (n) jiémáogāo Mascara
45 指甲油 (n) zhǐjiǎ yóu Sơn móng tay
46 衣柜 (n) yīguì Tủ quần áo
47 风格 (n) fēnggé Phong cách
48 时尚 (adj/n) shíshàng Thời thượng
49 流行 (adj) liúxíng Thịnh hành
50 合身 (adj/v) héshēn Vừa vặn
51 宽松 (adj) kuānsōng Rộng rãi
52 紧身 (adj) jǐnshēn Ôm sát
53 新款 (n) xīnkuǎn Mẫu mới
54 旧款 (n) jiùkuǎn Mẫu cũ
55 试穿 (v) shìchuān Thử đồ
56 换衣服 (v) huàn yīfu Thay đồ
57 材料 (n) cáiliào Chất liệu
58 棉 (n) mián Cotton
59 丝绸 (n) sīchóu Lụa
60 皮革 (n) pígé Da
61 尺寸 (n) chǐcùn Kích cỡ
62 大号 (n) dàhào Size lớn
63 中号 (n) zhōnghào Size vừa
64 小号 (n) xiǎohào Size nhỏ
65 质感 (n) zhìgǎn Chất cảm

13. Chủ đề Vật dụng trong nhà

Vật dụng trong nhà xuất hiện thường xuyên trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn gọi tên chính xác các đồ nội thất và đồ gia dụng. Nhóm từ này hỗ trợ mô tả không gian sống rõ ràng hơn.

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề động vật
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề động vật
STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 家具 (n) jiājù Đồ nội thất
2 桌子 (n) zhuōzi Bàn
3 椅子 (n) yǐzi Ghế
4 沙发 (n) shāfā Sofa
5 床 (n) chuáng Giường
6 衣柜 (n) yīguì Tủ quần áo
7 书柜 (n) shūguì Tủ sách
8 书桌 (n) shūzhuō Bàn học
9 床头柜 (n) chuángtóuguì Tủ đầu giường
10 灯 (n) dēng Đèn
11 台灯 (n) táidēng Đèn bàn
12 落地灯 (n) luòdìdēng Đèn đứng
13 镜子 (n) jìngzi Gương
14 空调 (n) kōngtiáo Điều hòa
15 电风扇 (n) diànfēngshàn Quạt điện
16 电视 (n) diànshì Tivi
17 遥控器 (n) yáokòngqì Điều khiển
18 冰箱 (n) bīngxiāng Tủ lạnh
19 洗衣机 (n) xǐyījī Máy giặt
20 烘干机 (n) hōnggānjī Máy sấy
21 热水器 (n) rèshuǐqì Máy nước nóng
22 炉子 (n) lúzi Bếp
23 烤箱 (n) kǎoxiāng Lò nướng
24 微波炉 (n) wēibōlú Lò vi sóng
25 水壶 (n) shuǐhú Ấm nước
26 碗 (n) wǎn Bát
27 盘子 (n) pánzi Đĩa
28 杯子 (n) bēizi Cốc
29 筷子 (n) kuàizi Đũa
30 勺子 (n) sháozi Thìa
31 刀子 (n) dāozi Dao
32 叉子 (n) chāzi Nĩa
33 锅 (n) guō Nồi
34 平底锅 (n) píngdǐguō Chảo
35 垃圾桶 (n) lājītǒng Thùng rác
36 洗手液 (n) xǐshǒuyè Nước rửa tay
37 洗洁精 (n) xǐjiéjīng Nước rửa chén
38 毛巾 (n) máojīn Khăn tắm
39 手纸 (n) shǒuzhǐ Giấy vệ sinh
40 牙刷 (n) yáshuā Bàn chải đánh răng
41 牙膏 (n) yágāo Kem đánh răng
42 香皂 (n) xiāngzào Xà phòng
43 洗发水 (n) xǐfàshuǐ Dầu gội
44 沐浴露 (n) mùyùlù Sữa tắm
45 洗面奶 (n) xǐmiànnǎi Sữa rửa mặt
46 纸巾 (n) zhǐjīn Khăn giấy
47 吹风机 (n) chuīfēngjī Máy sấy tóc
48 衣架 (n) yījià Móc treo quần áo
49 洗衣篮 (n) xǐyīlán Giỏ đựng quần áo
50 地毯 (n) dìtǎn Thảm
51 窗帘 (n) chuānglián Rèm cửa
52 地板 (n) dìbǎn Sàn nhà
53 墙 (n) qiáng Tường
54 门 (n) mén Cửa
55 锁 (n) suǒ Khóa
56 钥匙 (n) yàoshi Chìa khóa
57 花瓶 (n) huāpíng Bình hoa
58 装饰品 (n) zhuāngshìpǐn Đồ trang trí
59 时钟 (n) shízhōng Đồng hồ treo tường
60 相框 (n) xiàngkuāng Khung ảnh
61 书架 (n) shūjià Kệ sách
62 工具箱 (n) gōngjùxiāng Hộp dụng cụ
63 扫帚 (n) sàozhou Chổi
64 拖把 (n) tuōbǎ Cây lau nhà
65 吸尘器 (n) xīchénqì Máy hút bụi

14. Chủ đề Thể thao

Từ vựng thể thao là thành phần năng động trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, cho phép bạn nói về các môn vận động và hoạt động rèn luyện. Đây là chủ đề quen thuộc trong giao tiếp hằng ngày.

STT 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản Pinyin Ý nghĩa
1 运动 (n/v) yùndòng Thể thao / vận động
2 体育 (n) tǐyù Thể dục thể thao
3 比赛 (n/v) bǐsài Trận đấu / thi đấu
4 球类 (n) qiúlèi Các môn bóng
5 足球 (n) zúqiú Bóng đá
6 篮球 (n) lánqiú Bóng rổ
7 排球 (n) páiqiú Bóng chuyền
8 乒乓球 (n) pīngpāngqiú Bóng bàn
9 羽毛球 (n) yǔmáoqiú Cầu lông
10 网球 (n) wǎngqiú Quần vợt
11 高尔夫 (n) gāo’ěrfū Golf
12 橄榄球 (n) gǎnlǎnqiú Bóng bầu dục
13 棒球 (n) bàngqiú Bóng chày
14 游泳 (n/v) yóuyǒng Bơi
15 潜水 (n/v) qiánshuǐ Lặn
16 冲浪 (n/v) chōnglàng Lướt sóng
17 跑步 (v) pǎobù Chạy bộ
18 慢跑 (v) mànpǎo Chạy chậm
19 散步 (v) sànbù Đi bộ
20 健身 (v) jiànshēn Tập gym
21 瑜伽 (n) yújiā Yoga
22 太极 (n) tàijí Thái cực quyền
23 武术 (n) wǔshù Võ thuật
24 拳击 (n) quánjī Quyền anh
25 跆拳道 (n) táiquándào Taekwondo
26 柔道 (n) róudào Judo
27 健美操 (n) jiànměicāo Aerobic
28 体操 (n) tǐcāo Thể dục dụng cụ
29 举重 (n/v) jǔzhòng Cử tạ
30 滑冰 (v) huábīng Trượt băng
31 滑雪 (v) huáxuě Trượt tuyết
32 自行车 (n) zìxíngchē Xe đạp
33 骑车 (v) qí chē Đi xe đạp
34 赛车 (n) sàichē Đua xe
35 登山 (v) dēngshān Leo núi
36 徒步 (v) túbù Đi bộ đường dài
37 钓鱼 (v) diàoyú Câu cá
38 划船 (v) huáchuán Chèo thuyền
39 野营 (n/v) yěyíng Cắm trại
40 球队 (n) qiúduì Đội bóng
41 球员 (n) qiúyuán Cầu thủ
42 教练 (n) jiàoliàn Huấn luyện viên
43 裁判 (n) cáipàn Trọng tài
44 观众 (n) guānzhòng Khán giả
45 领奖台 (n) lǐngjiǎngtái Bục trao giải
46 奖牌 (n) jiǎngpái Huy chương
47 记录 (n) jìlù Kỷ lục
48 成绩 (n) chéngjì Thành tích
49 加油 (v) jiāyóu Cố lên / cổ vũ
50 平手 (adj/n) píngshǒu Hòa
51 输 (v) shū Thua
52 赢 (v) yíng Thắng
53 进球 (v) jìnqiú Ghi bàn
54 防守 (v) fángshǒu Phòng thủ
55 进攻 (v) jìngōng Tấn công
56 训练 (v) xùnliàn Luyện tập
57 热身 (v) rèshēn Khởi động
58 休息 (v) xiūxi Nghỉ ngơi
59 球场 (n) qiúchǎng Sân bóng
60 体育馆 (n) tǐyùguǎn Nhà thi đấu
61 游泳池 (n) yóuyǒngchí Hồ bơi
62 健身房 (n) jiànshēnfáng Phòng gym
63 装备 (n) zhuāngbèi Trang bị
64 护具 (n) hùjù Bảo hộ
65 球鞋 (n) qiúxié Giày thể thao

II. Link tải 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản PDF

Để giúp bạn tiết kiệm thời gian trong việc học 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, Gurulango đã tổng hợp thành file PDF để bạn dễ dàng tải xuống và học ngay bây giờ!

DOWNLOAD 1000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CƠ BẢN PDF

Kết luận

Việc chinh phục 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản sẽ trở nên dễ dàng hơn khi bạn học theo chủ đề và áp dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng SRS. Nếu bạn muốn một lộ trình bài bản, khoa học và phù hợp với người bận rộn, hãy đồng hành cùng GuruLango để tăng tốc khả năng giao tiếp tiếng Trung mỗi ngày bạn nhé!