I. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản theo 15 chủ đề
Trong lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu, bên cạnh cấu trúc ngữ pháp, từ vựng tiếng Trung cũng quan trọng không kém. Bộ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản không chỉ giúp bạn hoàn thành bài thi mà còn giúp bạn tự tin giao tiếp tiếng Trung hàng ngày.
1. Chủ đề Chào hỏi
Những mẫu câu chào hỏi là bước đầu tiên trong kho 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản mà người học cần nắm vững. Đây là nền tảng giúp bạn tự tin mở đầu mọi cuộc trò chuyện.

| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 你好 (phr) | nǐ hǎo | Xin chào |
| 2 | 您好 (phr) | nín hǎo | Xin chào (lịch sự) |
| 3 | 早上好 (phr) | zǎo shang hǎo | Chào buổi sáng |
| 4 | 上午好 (phr) | shàngwǔ hǎo | Chào buổi sáng |
| 5 | 中午好 (phr) | zhōngwǔ hǎo | Chào buổi trưa |
| 6 | 下午好 (phr) | xiàwǔ hǎo | Chào buổi chiều |
| 7 | 晚上好 (phr) | wǎnshàng hǎo | Chào buổi tối |
| 8 | 你怎么样? (phr) | nǐ zěnmeyàng? | Bạn thế nào? |
| 9 | 最近好吗? (phr) | zuìjìn hǎo ma? | Dạo này bạn ổn không? |
| 10 | 见到你很高兴 (phr) | jiàndào nǐ hěn gāoxìng | Rất vui gặp bạn |
| 11 | 认识你很高兴 (phr) | rènshi nǐ hěn gāoxìng | Rất hân hạnh |
| 12 | 好久不见 (phr) | hǎojiǔ bú jiàn | Lâu rồi không gặp |
| 13 | 欢迎 (v) | huānyíng | Chào mừng |
| 14 | 欢迎光临 (phr) | huānyíng guānglín | Chào mừng quý khách |
| 15 | 请进 (phr) | qǐng jìn | Mời vào |
| 16 | 请坐 (phr) | qǐng zuò | Mời ngồi |
| 17 | 请稍等 (phr) | qǐng shāo děng | Vui lòng chờ |
| 18 | 辛苦了 (phr) | xīnkǔ le | Vất vả rồi |
| 19 | 麻烦你了 (phr) | máfan nǐ le | Làm phiền bạn rồi |
| 20 | 好的 (adj) | hǎo de | Được thôi |
| 21 | 没问题 (phr) | méi wèntí | Không vấn đề |
| 22 | 请问 (phr) | qǐngwèn | Xin hỏi |
| 23 | 打扰一下 (phr) | dǎrǎo yíxià | Xin làm phiền |
| 24 | 不好意思 (phr) | bù hǎoyìsi | Ngại quá |
| 25 | 对不起 (phr) | duìbùqǐ | Xin lỗi |
| 26 | 请原谅 (phr) | qǐng yuánliàng | Xin tha lỗi |
| 27 | 没关系 (phr) | méi guānxi | Không sao đâu |
| 28 | 再见 (phr) | zàijiàn | Tạm biệt |
| 29 | 拜拜 (phr) | bàibai | Bye bye |
| 30 | 回头见 (phr) | huítóu jiàn | Gặp lại sau |
| 31 | 晚安 (phr) | wǎn’ān | Chúc ngủ ngon |
| 32 | 保重 (v) | bǎozhòng | Bảo trọng |
| 33 | 多保重 (phr) | duō bǎozhòng | Nhớ giữ gìn sức khỏe |
| 34 | 祝你好运 (phr) | zhù nǐ hǎoyùn | Chúc may mắn |
| 35 | 祝你健康 (phr) | zhù nǐ jiànkāng | Chúc mạnh khỏe |
| 36 | 祝你成功 (phr) | zhù nǐ chénggōng | Chúc bạn thành công |
| 37 | 恭喜 (v) | gōngxǐ | Chúc mừng |
| 38 | 恭喜发财 (phr) | gōngxǐ fācái | Chúc phát tài |
| 39 | 新年快乐 (phr) | xīnnián kuàilè | Chúc mừng năm mới |
| 40 | 节日快乐 (phr) | jiérì kuàilè | Chúc ngày lễ vui vẻ |
| 41 | 请多关照 (phr) | qǐng duō guānzhào | Mong giúp đỡ |
| 42 | 幸会 (phr) | xìnghuì | Vinh hạnh |
| 43 | 好啊 (phr) | hǎo a | Được đấy |
| 44 | 欢迎回来 (phr) | huānyíng huílái | Chào mừng trở lại |
| 45 | 欢迎参加 (phr) | huānyíng cānjiā | Chào mừng tham gia |
| 46 | 一路平安 (phr) | yílù píng’ān | Thượng lộ bình an |
| 47 | 旅途愉快 (phr) | lǚtú yúkuài | Chúc chuyến đi vui vẻ |
| 48 | 祝你一路顺风 (phr) | zhù nǐ yílù shùnfēng | Thuận buồm xuôi gió |
| 49 | 请慢用 (phr) | qǐng màn yòng | Mời dùng bữa |
| 50 | 请享用 (phr) | qǐng xiǎngyòng | Mời thưởng thức |
| 51 | 欢迎再次光临 (phr) | huānyíng zàicì guānglín | Hẹn gặp lại quý khách |
| 52 | 早安 (phr) | zǎo’ān | Chào buổi sáng |
| 53 | 午安 (phr) | wǔ’ān | Chào buổi trưa |
| 54 | 晚安 (phr) | wǎn’ān | Chúc ngủ ngon |
| 55 | 你先请 (phr) | nǐ xiān qǐng | Bạn trước đi |
| 56 | 请跟我来 (phr) | qǐng gēn wǒ lái | Mời đi theo tôi |
| 57 | 很高兴认识你 (phr) | hěn gāoxìng rènshi nǐ | Rất vui được biết bạn |
| 58 | 初次见面 (phr) | chūcì jiànmiàn | Lần đầu gặp gỡ |
| 59 | 好好学习 (phr) | hǎohǎo xuéxí | Học hành chăm chỉ nhé |
| 60 | 加油 (phr) | jiāyóu | Cố lên |
| 61 | 祝你一路好运 (phr) | zhù nǐ yílù hǎoyùn | Chúc may mắn trên mọi nẻo đường |
| 62 | 你来啦? (phr) | nǐ lái la? | Bạn đến rồi à? |
| 63 | 你回来了? (phr) | nǐ huílái le? | Bạn về rồi à? |
| 64 | 欢迎来到中国 (phr) | huānyíng láidào Zhōngguó | Chào mừng đến Trung Quốc |
| 65 | 欢迎参加我们的活动 (phr) | huānyíng cānjiā wǒmen de huódòng | Chào mừng tham gia hoạt động của chúng tôi |
2. Chủ đề Giới thiệu bản thân
Giới thiệu bản thân là phần thiết yếu trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn giao tiếp mạch lạc và tự nhiên hơn. Đây là nhóm từ vựng được sử dụng hằng ngày trong đời sống.

| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 名字 (n) | míngzì | Tên |
| 2 | 姓 (n) | xìng | Họ |
| 3 | 我叫… (phr) | wǒ jiào… | Tôi tên là… |
| 4 | 你叫什么名字? (phr) | nǐ jiào shénme míngzì? | Bạn tên là gì? |
| 5 | 年龄 (n) | niánlíng | Tuổi |
| 6 | 今年…岁 (phr) | jīnnián … suì | Năm nay … tuổi |
| 7 | 你多大? (phr) | nǐ duō dà? | Bạn bao nhiêu tuổi? |
| 8 | 性别 (n) | xìngbié | Giới tính |
| 9 | 男 (n) | nán | Nam |
| 10 | 女 (n) | nǚ | Nữ |
| 11 | 职业 (n) | zhíyè | Nghề nghiệp |
| 12 | 学生 (n) | xuéshēng | Học sinh |
| 13 | 大学生 (n) | dàxuéshēng | Sinh viên |
| 14 | 老师 (n) | lǎoshī | Giáo viên |
| 15 | 职员 (n) | zhíyuán | Nhân viên văn phòng |
| 16 | 公司 (n) | gōngsī | Công ty |
| 17 | 上班 (v) | shàngbān | Đi làm |
| 18 | 下班 (v) | xiàbān | Tan làm |
| 19 | 工作 (v) | gōngzuò | Làm việc |
| 20 | 爱好 (n) | àihào | Sở thích |
| 21 | 兴趣 (n) | xìngqù | Hứng thú |
| 22 | 旅游 (v) | lǚyóu | Du lịch |
| 23 | 看书 (v) | kànshū | Đọc sách |
| 24 | 音乐 (n) | yīnyuè | Âm nhạc |
| 25 | 电影 (n) | diànyǐng | Phim ảnh |
| 26 | 运动 (n/v) | yùndòng | Thể thao / vận động |
| 27 | 家乡 (n) | jiāxiāng | Quê hương |
| 28 | 国家 (n) | guójiā | Quốc gia |
| 29 | 你来自哪里? (phr) | nǐ láizì nǎlǐ? | Bạn đến từ đâu? |
| 30 | 我来自… (phr) | wǒ láizì… | Tôi đến từ… |
| 31 | 地址 (n) | dìzhǐ | Địa chỉ |
| 32 | 电话号码 (n) | diànhuà hàomǎ | Số điện thoại |
| 33 | 微信号 (n) | wēixìn hào | ID WeChat |
| 34 | 邮箱 (n) | yóuxiāng | |
| 35 | 身高 (n) | shēngāo | Chiều cao |
| 36 | 体重 (n) | tǐzhòng | Cân nặng |
| 37 | 结婚 (v) | jiéhūn | Kết hôn |
| 38 | 未婚 (adj) | wèihūn | Chưa kết hôn |
| 39 | 已婚 (adj) | yǐhūn | Đã kết hôn |
| 40 | 单身 (adj) | dānshēn | Độc thân |
| 41 | 个性 (n) | gèxìng | Tính cách |
| 42 | 热情 (adj) | rèqíng | Nhiệt tình |
| 43 | 开朗 (adj) | kāilǎng | Cởi mở |
| 44 | 害羞 (adj) | hàixiū | Nhút nhát |
| 45 | 认真 (adj) | rènzhēn | Chăm chỉ |
| 46 | 自我介绍 (n/v) | zìwǒ jièshào | Tự giới thiệu |
| 47 | 简单介绍一下 (phr) | jiǎndān jièshào yíxià | Giới thiệu ngắn gọn |
| 48 | 参加 (v) | cānjiā | Tham gia |
| 49 | 毕业 (v) | bìyè | Tốt nghiệp |
| 50 | 专业 (n) | zhuānyè | Chuyên ngành |
| 51 | 学习 (v) | xuéxí | Học tập |
| 52 | 语言 (n) | yǔyán | Ngôn ngữ |
| 53 | 汉语 (n) | hànyǔ | Tiếng Trung |
| 54 | 英语 (n) | yīngyǔ | Tiếng Anh |
| 55 | 水平 (n) | shuǐpíng | Trình độ |
| 56 | 初级 (adj) | chūjí | Sơ cấp |
| 57 | 中级 (adj) | zhōngjí | Trung cấp |
| 58 | 高级 (adj) | gāojí | Cao cấp |
| 59 | 目标 (n) | mùbiāo | Mục tiêu |
| 60 | 计划 (n/v) | jìhuà | Kế hoạch |
| 61 | 理想 (n) | lǐxiǎng | Lý tưởng |
| 62 | 未来 (n) | wèilái | Tương lai |
| 63 | 希望 (v) | xīwàng | Hy vọng |
| 64 | 努力 (v) | nǔlì | Nỗ lực |
| 65 | 加油 (phr) | jiāyóu | Cố lên! |
3. Chủ đề Nghề nghiệp
Từ vựng nghề nghiệp nằm trong bộ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, hỗ trợ bạn diễn đạt công việc và lĩnh vực chuyên môn. Nhóm này đặc biệt hữu ích cho học tập và giao tiếp công việc.

| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 老师 (n) | lǎoshī | Giáo viên |
| 2 | 医生 (n) | yīshēng | Bác sĩ |
| 3 | 护士 (n) | hùshi | Y tá |
| 4 | 司机 (n) | sījī | Tài xế |
| 5 | 工程师 (n) | gōngchéngshī | Kỹ sư |
| 6 | 律师 (n) | lǜshī | Luật sư |
| 7 | 厨师 (n) | chúshī | Đầu bếp |
| 8 | 警察 (n) | jǐngchá | Cảnh sát |
| 9 | 会计 (n) | kuàijì | Kế toán |
| 10 | 秘书 (n) | mìshū | Thư ký |
| 11 | 服务员 (n) | fúwùyuán | Nhân viên phục vụ |
| 12 | 售货员 (n) | shòuhuòyuán | Nhân viên bán hàng |
| 13 | 店员 (n) | diànyuán | Nhân viên cửa hàng |
| 14 | 工人 (n) | gōngrén | Công nhân |
| 15 | 农民 (n) | nóngmín | Nông dân |
| 16 | 记者 (n) | jìzhě | Phóng viên |
| 17 | 作家 (n) | zuòjiā | Nhà văn |
| 18 | 画家 (n) | huàjiā | Họa sĩ |
| 19 | 司机 (n) | sījī | Lái xe |
| 20 | 翻译 (n/v) | fānyì | Phiên dịch |
| 21 | 导游 (n) | dǎoyóu | Hướng dẫn viên |
| 22 | 经理 (n) | jīnglǐ | Quản lý |
| 23 | 老板 (n) | lǎobǎn | Ông chủ |
| 24 | 领导 (n) | lǐngdǎo | Lãnh đạo |
| 25 | 同事 (n) | tóngshì | Đồng nghiệp |
| 26 | 同学 (n) | tóngxué | Bạn học |
| 27 | 校长 (n) | xiàozhǎng | Hiệu trưởng |
| 28 | 研究员 (n) | yánjiūyuán | Nhà nghiên cứu |
| 29 | 商人 (n) | shāngrén | Doanh nhân |
| 30 | 企业家 (n) | qǐyèjiā | Nhà khởi nghiệp |
| 31 | 店长 (n) | diànzhǎng | Quản lý cửa hàng |
| 32 | 歌手 (n) | gēshǒu | Ca sĩ |
| 33 | 演员 (n) | yǎnyuán | Diễn viên |
| 34 | 模特 (n) | mótè | Người mẫu |
| 35 | 设计师 (n) | shèjìshī | Nhà thiết kế |
| 36 | 程序员 (n) | chéngxùyuán | Lập trình viên |
| 37 | IT工程师 (n) | IT gōngchéngshī | Kỹ sư IT |
| 38 | 银行家 (n) | yínhángjiā | Nhân viên ngân hàng |
| 39 | 店主 (n) | diànzhǔ | Chủ cửa hàng |
| 40 | 清洁工 (n) | qīngjiégōng | Lao công |
| 41 | 保安 (n) | bǎo’ān | Bảo vệ |
| 42 | 建筑师 (n) | jiànzhùshī | Kiến trúc sư |
| 43 | 科学家 (n) | kēxuéjiā | Nhà khoa học |
| 44 | 飞行员 (n) | fēixíngyuán | Phi công |
| 45 | 空姐 (n) | kōngjiě | Tiếp viên hàng không |
| 46 | 船员 (n) | chuányuán | Thủy thủ |
| 47 | 理发师 (n) | lǐfàshī | Thợ cắt tóc |
| 48 | 美容师 (n) | měiróngshī | Thợ làm đẹp |
| 49 | 摄影师 (n) | shèyǐngshī | Nhiếp ảnh gia |
| 50 | 动物医生 (n) | dòngwù yīshēng | Bác sĩ thú y |
| 51 | 保姆 (n) | bǎomǔ | Bảo mẫu |
| 52 | 会展策划 (n) | huìzhǎn cèhuà | Tổ chức sự kiện |
| 53 | 店面员工 (n) | diànmiàn yuángōng | Nhân viên cửa hàng |
| 54 | 顾问 (n) | gùwèn | Cố vấn |
| 55 | 助理 (n) | zhùlǐ | Trợ lý |
| 56 | 销售员 (n) | xiāoshòuyuán | Nhân viên sales |
| 57 | 文员 (n) | wényuán | Nhân viên văn phòng |
| 58 | 打工人 (n) | dǎgōngrén | Người đi làm |
| 59 | 上班族 (n) | shàngbānzú | Dân công sở |
| 60 | 实习生 (n) | shíxíshēng | Thực tập sinh |
| 61 | 志愿者 (n) | zhìyuànzhě | Tình nguyện viên |
| 62 | 项目经理 (n) | xiàngmù jīnglǐ | Quản lý dự án |
| 63 | 技术员 (n) | jìshùyuán | Kỹ thuật viên |
| 64 | 维修工 (n) | wéixiūgōng | Thợ sửa chữa |
| 65 | 行政人员 (n) | xíngzhèng rényuán | Nhân viên hành chính |
4. Chủ đề Mua sắm
Các từ vựng mua sắm là một phần quan trọng của 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn tự tin khi giao tiếp tại siêu thị hay cửa hàng. Chúng hỗ trợ hiệu quả trong các tình huống mua bán thường gặp.

| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 买 (v) | mǎi | Mua |
| 2 | 卖 (v) | mài | Bán |
| 3 | 购物 (v) | gòuwù | Mua sắm |
| 4 | 超市 (n) | chāoshì | Siêu thị |
| 5 | 商店 (n) | shāngdiàn | Cửa hàng |
| 6 | 便利店 (n) | biànlìdiàn | Cửa hàng tiện lợi |
| 7 | 价格 (n) | jiàgé | Giá cả |
| 8 | 打折 (v) | dǎzhé | Giảm giá |
| 9 | 便宜 (adj) | piányi | Rẻ |
| 10 | 贵 (adj) | guì | Đắt |
| 11 | 贵一点 (phr) | guì yìdiǎn | Đắt hơn một chút |
| 12 | 便宜一点 (phr) | piányi yìdiǎn | Rẻ hơn một chút |
| 13 | 多少钱? (phr) | duōshao qián? | Bao nhiêu tiền? |
| 14 | 太贵了 (phr) | tài guì le | Đắt quá |
| 15 | 可以便宜吗? (phr) | kěyǐ piányi ma? | Có thể giảm giá không? |
| 16 | 现金 (n) | xiànjīn | Tiền mặt |
| 17 | 信用卡 (n) | xìnyòngkǎ | Thẻ tín dụng |
| 18 | 微信支付 (n) | wēixìn zhīfù | Thanh toán WeChat |
| 19 | 支付宝 (n) | zhīfùbǎo | Thanh toán Alipay |
| 20 | 收银台 (n) | shōuyíntái | Quầy thu ngân |
| 21 | 小票 (n) | xiǎopiào | Hóa đơn |
| 22 | 购物袋 (n) | gòuwùdài | Túi mua hàng |
| 23 | 服务 (n/v) | fúwù | Dịch vụ |
| 24 | 服务员 (n) | fúwùyuán | Nhân viên phục vụ |
| 25 | 店员 (n) | diànyuán | Nhân viên cửa hàng |
| 26 | 尺寸 (n) | chǐcùn | Kích cỡ |
| 27 | 大号 (n) | dàhào | Size lớn |
| 28 | 中号 (n) | zhōnghào | Size vừa |
| 29 | 小号 (n) | xiǎohào | Size nhỏ |
| 30 | 样子 (n) | yàngzi | Kiểu dáng |
| 31 | 颜色 (n) | yánsè | Màu sắc |
| 32 | 买一送一 (phr) | mǎi yī sòng yī | Mua 1 tặng 1 |
| 33 | 新品 (n) | xīnpǐn | Sản phẩm mới |
| 34 | 特价 (adj/n) | tèjià | Giá đặc biệt |
| 35 | 商品 (n) | shāngpǐn | Hàng hóa |
| 36 | 质量 (n) | zhìliàng | Chất lượng |
| 37 | 退货 (v) | tuìhuò | Trả hàng |
| 38 | 换货 (v) | huànhuò | Đổi hàng |
| 39 | 免费 (adj) | miǎnfèi | Miễn phí |
| 40 | 包邮 (v) | bāoyóu | Miễn phí ship |
| 41 | 包装 (n/v) | bāozhuāng | Đóng gói |
| 42 | 付款 (v) | fùkuǎn | Thanh toán |
| 43 | 买单 (v) | mǎidān | Tính tiền |
| 44 | 打包 (v) | dǎbāo | Đóng gói mang đi |
| 45 | 试试 (v) | shìshi | Thử |
| 46 | 可以试穿吗? (phr) | kěyǐ shìchuān ma? | Có thể thử mặc không? |
| 47 | 售完 (v) | shòuwán | Bán hết |
| 48 | 有货 (v) | yǒu huò | Có hàng |
| 49 | 没货 (v) | méi huò | Hết hàng |
| 50 | 订单 (n) | dìngdān | Đơn hàng |
| 51 | 预定 (v) | yùdìng | Đặt trước |
| 52 | 领取 (v) | lǐngqǔ | Nhận |
| 53 | 打开 (v) | dǎkāi | Mở |
| 54 | 合适 (adj) | héshì | Phù hợp |
| 55 | 不合适 (adj) | bù héshì | Không phù hợp |
| 56 | 便携 (adj) | biànxié | Tiện mang theo |
| 57 | 耐用 (adj) | nàiyòng | Bền |
| 58 | 购物中心 (n) | gòuwù zhōngxīn | Trung tâm thương mại |
| 59 | 退钱 (v) | tuìqián | Hoàn tiền |
| 60 | 送货 (v) | sònghuò | Giao hàng |
| 61 | 包装箱 (n) | bāozhuāngxiāng | Hộp đóng gói |
| 62 | 购物车 (n) | gòuwùchē | Giỏ hàng / giỏ online |
| 63 | 店铺 (n) | diànpù | Cửa hàng |
| 64 | 网店 (n) | wǎngdiàn | Cửa hàng online |
| 65 | 网上购物 (phr) | wǎngshàng gòuwù | Mua sắm online |
5. Chủ đề Hoạt động hằng ngày
Những hành động quen thuộc mỗi ngày xuất hiện dày đặc trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản. Đây là nhóm từ giúp bạn mô tả lịch trình, thói quen và sinh hoạt của bản thân.

| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 起床 (v) | qǐchuáng | Thức dậy |
| 2 | 睡觉 (v) | shuìjiào | Ngủ |
| 3 | 洗脸 (v) | xǐliǎn | Rửa mặt |
| 4 | 刷牙 (v) | shuāyá | Đánh răng |
| 5 | 洗澡 (v) | xǐzǎo | Tắm |
| 6 | 换衣服 (v) | huàn yīfu | Thay quần áo |
| 7 | 吃饭 (v) | chīfàn | Ăn cơm |
| 8 | 喝水 (v) | hē shuǐ | Uống nước |
| 9 | 做饭 (v) | zuòfàn | Nấu ăn |
| 10 | 买菜 (v) | mǎi cài | Mua đồ ăn |
| 11 | 上班 (v) | shàngbān | Đi làm |
| 12 | 下班 (v) | xiàbān | Tan làm |
| 13 | 上课 (v) | shàngkè | Lên lớp |
| 14 | 下课 (v) | xiàkè | Tan học |
| 15 | 学习 (v) | xuéxí | Học tập |
| 16 | 工作 (v) | gōngzuò | Làm việc |
| 17 | 写作业 (v) | xiě zuòyè | Làm bài tập |
| 18 | 看书 (v) | kànshū | Đọc sách |
| 19 | 看电视 (v) | kàn diànshì | Xem TV |
| 20 | 听音乐 (v) | tīng yīnyuè | Nghe nhạc |
| 21 | 玩手机 (v) | wán shǒujī | Chơi điện thoại |
| 22 | 上网 (v) | shàngwǎng | Lên mạng |
| 23 | 散步 (v) | sànbù | Đi dạo |
| 24 | 跑步 (v) | pǎobù | Chạy bộ |
| 25 | 运动 (v) | yùndòng | Tập thể dục |
| 26 | 打扫 (v) | dǎsǎo | Dọn dẹp |
| 27 | 洗衣服 (v) | xǐ yīfu | Giặt quần áo |
| 28 | 晾衣服 (v) | liàng yīfu | Phơi quần áo |
| 29 | 熨衣服 (v) | yùn yīfu | Ủi quần áo |
| 30 | 购物 (v) | gòuwù | Mua sắm |
| 31 | 做家务 (v) | zuò jiāwù | Làm việc nhà |
| 32 | 打电话 (v) | dǎ diànhuà | Gọi điện |
| 33 | 发信息 (v) | fā xìnxī | Gửi tin nhắn |
| 34 | 开会 (v) | kāihuì | Họp |
| 35 | 约会 (v) | yuēhuì | Hẹn hò |
| 36 | 休息 (v) | xiūxi | Nghỉ ngơi |
| 37 | 喝咖啡 (v) | hē kāfēi | Uống cà phê |
| 38 | 吃早餐 (v) | chī zǎocān | Ăn sáng |
| 39 | 吃午饭 (v) | chī wǔfàn | Ăn trưa |
| 40 | 吃晚饭 (v) | chī wǎnfàn | Ăn tối |
| 41 | 回家 (v) | huí jiā | Về nhà |
| 42 | 出门 (v) | chūmén | Ra ngoài |
| 43 | 进门 (v) | jìnmén | Vào cửa |
| 44 | 开灯 (v) | kāi dēng | Bật đèn |
| 45 | 关灯 (v) | guān dēng | Tắt đèn |
| 46 | 做运动 (v) | zuò yùndòng | Tập thể thao |
| 47 | 看电影 (v) | kàn diànyǐng | Xem phim |
| 48 | 喝茶 (v) | hē chá | Uống trà |
| 49 | 吃水果 (v) | chī shuǐguǒ | Ăn hoa quả |
| 50 | 买东西 (v) | mǎi dōngxī | Mua đồ |
| 51 | 发邮件 (v) | fā yóujiàn | Gửi email |
| 52 | 复习 (v) | fùxí | Ôn tập |
| 53 | 预习 (v) | yùxí | Chuẩn bị bài |
| 54 | 打游戏 (v) | dǎ yóuxì | Chơi game |
| 55 | 聊天 (v) | liáotiān | Tám chuyện |
| 56 | 洗手 (v) | xǐ shǒu | Rửa tay |
| 57 | 化妆 (v) | huàzhuāng | Trang điểm |
| 58 | 整理房间 (v) | zhěnglǐ fángjiān | Dọn phòng |
| 59 | 喂宠物 (v) | wèi chǒngwù | Cho thú cưng ăn |
| 60 | 洗碗 (v) | xǐwǎn | Rửa bát |
| 61 | 叫外卖 (v) | jiào wàimài | Gọi đồ ăn |
| 62 | 订票 (v) | dìng piào | Đặt vé |
| 63 | 睡懒觉 (v) | shuì lǎn jiào | Ngủ nướng |
| 64 | 拍照 (v) | pāizhào | Chụp ảnh |
| 65 | 坐地铁 (v) | zuò dìtiě | Đi tàu điện |
6. Chủ đề Ăn uống
Từ vựng ăn uống trong bộ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản giúp bạn gọi món, mô tả khẩu vị và giao tiếp tại nhà hàng. Chủ đề này vô cùng thực tế và dễ áp dụng.

| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 水 (n) | shuǐ | Nước |
| 2 | 茶 (n) | chá | Trà |
| 3 | 咖啡 (n) | kāfēi | Cà phê |
| 4 | 牛奶 (n) | niúnǎi | Sữa |
| 5 | 果汁 (n) | guǒzhī | Nước ép |
| 6 | 啤酒 (n) | píjiǔ | Bia |
| 7 | 红酒 (n) | hóngjiǔ | Rượu vang |
| 8 | 饭 (n) | fàn | Cơm |
| 9 | 面条 (n) | miàntiáo | Mì |
| 10 | 饺子 (n) | jiǎozi | Bánh bao |
| 11 | 包子 (n) | bāozi | Bánh hấp |
| 12 | 面包 (n) | miànbāo | Bánh mì |
| 13 | 鸡蛋 (n) | jīdàn | Trứng |
| 14 | 蔬菜 (n) | shūcài | Rau |
| 15 | 水果 (n) | shuǐguǒ | Hoa quả |
| 16 | 苹果 (n) | píngguǒ | Táo |
| 17 | 香蕉 (n) | xiāngjiāo | Chuối |
| 18 | 西瓜 (n) | xīguā | Dưa hấu |
| 19 | 葡萄 (n) | pútao | Nho |
| 20 | 土豆 (n) | tǔdòu | Khoai tây |
| 21 | 西红柿 (n) | xīhóngshì | Cà chua |
| 22 | 胡萝卜 (n) | húluóbo | Cà rốt |
| 23 | 牛肉 (n) | niúròu | Thịt bò |
| 24 | 猪肉 (n) | zhūròu | Thịt lợn |
| 25 | 鸡肉 (n) | jīròu | Thịt gà |
| 26 | 鱼 (n) | yú | Cá |
| 27 | 海鲜 (n) | hǎixiān | Hải sản |
| 28 | 盐 (n) | yán | Muối |
| 29 | 糖 (n) | táng | Đường |
| 30 | 酱油 (n) | jiàngyóu | Nước tương |
| 31 | 辣椒 (n) | làjiāo | Ớt |
| 32 | 调料 (n) | tiáoliào | Gia vị |
| 33 | 早饭 (n) | zǎofàn | Bữa sáng |
| 34 | 午饭 (n) | wǔfàn | Bữa trưa |
| 35 | 晚饭 (n) | wǎnfàn | Bữa tối |
| 36 | 早餐 (n) | zǎocān | Bữa sáng |
| 37 | 午餐 (n) | wǔcān | Bữa trưa |
| 38 | 晚餐 (n) | wǎncān | Bữa tối |
| 39 | 餐厅 (n) | cāntīng | Nhà hàng |
| 40 | 饭店 (n) | fàndiàn | Quán ăn |
| 41 | 菜单 (n) | càidān | Thực đơn |
| 42 | 服务员 (n) | fúwùyuán | Nhân viên phục vụ |
| 43 | 点菜 (v) | diǎncài | Gọi món |
| 44 | 上菜 (v) | shàngcài | Mang món ăn |
| 45 | 结账 (v) | jiézhàng | Thanh toán |
| 46 | 打包 (v) | dǎbāo | Đóng gói mang về |
| 47 | 好吃 (adj) | hǎochī | Ngon |
| 48 | 不好吃 (adj) | bù hǎochī | Không ngon |
| 49 | 辣 (adj) | là | Cay |
| 50 | 甜 (adj) | tián | Ngọt |
| 51 | 咸 (adj) | xián | Mặn |
| 52 | 酸 (adj) | suān | Chua |
| 53 | 苦 (adj) | kǔ | Đắng |
| 54 | 味道 (n) | wèidào | Hương vị |
| 55 | 热水 (n) | rèshuǐ | Nước nóng |
| 56 | 冷水 (n) | lěngshuǐ | Nước lạnh |
| 57 | 饮料 (n) | yǐnliào | Đồ uống |
| 58 | 勺子 (n) | sháozi | Thìa |
| 59 | 筷子 (n) | kuàizi | Đũa |
| 60 | 盘子 (n) | pánzi | Đĩa |
| 61 | 碗 (n) | wǎn | Bát |
| 62 | 烧水 (v) | shāo shuǐ | Đun nước |
| 63 | 做菜 (v) | zuò cài | Nấu ăn |
| 64 | 品尝 (v) | pǐncháng | Thưởng thức |
| 65 | 请慢用 (phr) | qǐng màn yòng | Mời dùng bữa |
7. Chủ đề Gia đình
Gia đình là chủ đề quen thuộc trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, hỗ trợ bạn nói về các mối quan hệ thân thiết. Nhóm từ này giúp bạn diễn đạt rõ ràng hơn về người thân và cuộc sống gia đình.

| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 家 (n) | jiā | Gia đình |
| 2 | 爸爸 (n) | bàba | Bố |
| 3 | 妈妈 (n) | māma | Mẹ |
| 4 | 父亲 (n) | fùqīn | Cha |
| 5 | 母亲 (n) | mǔqīn | Mẹ |
| 6 | 兄弟 (n) | xiōngdì | Anh em trai |
| 7 | 姐妹 (n) | jiěmèi | Chị em gái |
| 8 | 哥哥 (n) | gēge | Anh trai |
| 9 | 弟弟 (n) | dìdi | Em trai |
| 10 | 姐姐 (n) | jiějie | Chị gái |
| 11 | 妹妹 (n) | mèimei | Em gái |
| 12 | 儿子 (n) | érzi | Con trai |
| 13 | 女儿 (n) | nǚ’ér | Con gái |
| 14 | 夫妻 (n) | fūqī | Vợ chồng |
| 15 | 老公 (n) | lǎogōng | Chồng |
| 16 | 老婆 (n) | lǎopó | Vợ |
| 17 | 爷爷 (n) | yéye | Ông nội |
| 18 | 奶奶 (n) | nǎinai | Bà nội |
| 19 | 外公 (n) | wàigōng | Ông ngoại |
| 20 | 外婆 (n) | wàipó | Bà ngoại |
| 21 | 孙子 (n) | sūnzi | Cháu trai |
| 22 | 孙女 (n) | sūnnǚ | Cháu gái |
| 23 | 叔叔 (n) | shūshu | Chú |
| 24 | 阿姨 (n) | āyí | Dì |
| 25 | 伯伯 (n) | bóbo | Bác trai |
| 26 | 舅舅 (n) | jiùjiu | Cậu |
| 27 | 姨妈 (n) | yímā | Dì ruột |
| 28 | 表哥 (n) | biǎogē | Anh họ |
| 29 | 表姐 (n) | biǎojiě | Chị họ |
| 30 | 表弟 (n) | biǎodì | Em trai họ |
| 31 | 表妹 (n) | biǎomèi | Em gái họ |
| 32 | 亲戚 (n) | qīnqi | Họ hàng |
| 33 | 家庭 (n) | jiātíng | Gia đình |
| 34 | 家人 (n) | jiārén | Người nhà |
| 35 | 父母 (n) | fùmǔ | Cha mẹ |
| 36 | 结婚 (v) | jiéhūn | Kết hôn |
| 37 | 离婚 (v) | líhūn | Ly hôn |
| 38 | 生孩子 (v) | shēng háizi | Sinh con |
| 39 | 照顾 (v) | zhàogù | Chăm sóc |
| 40 | 关心 (v) | guānxīn | Quan tâm |
| 41 | 爱 (v) | ài | Yêu thương |
| 42 | 说话 (v) | shuōhuà | Nói chuyện |
| 43 | 吵架 (v) | chǎojià | Cãi nhau |
| 44 | 拥抱 (v) | yǒngbào | Ôm |
| 45 | 回家 (v) | huíjiā | Về nhà |
| 46 | 住在一起 (v) | zhù zài yīqǐ | Sống cùng nhau |
| 47 | 分开住 (v) | fēnkāi zhù | Sống riêng |
| 48 | 家务 (n) | jiāwù | Việc nhà |
| 49 | 打扫 (v) | dǎsǎo | Dọn dẹp |
| 50 | 做饭 (v) | zuòfàn | Nấu ăn |
| 51 | 洗衣服 (v) | xǐ yīfu | Giặt quần áo |
| 52 | 陪伴 (v) | péibàn | Đồng hành |
| 53 | 聚会 (v) | jùhuì | Tụ họp |
| 54 | 生日 (n) | shēngrì | Sinh nhật |
| 55 | 过生日 (v) | guò shēngrì | Mừng sinh nhật |
| 56 | 家庭聚餐 (n) | jiātíng jùcān | Bữa ăn gia đình |
| 57 | 亲密 (adj) | qīnmì | Thân mật |
| 58 | 和睦 (adj) | hémù | Hòa thuận |
| 59 | 孝顺 (adj/v) | xiàoshùn | Hiếu thảo |
| 60 | 传统 (n) | chuántǒng | Truyền thống |
| 61 | 关系 (n) | guānxì | Quan hệ |
| 62 | 兄妹情 (n) | xiōngmèi qíng | Tình anh em |
| 63 | 家族 (n) | jiāzú | Gia tộc |
| 64 | 父爱 (n) | fù’ài | Tình cha |
| 65 | 母爱 (n) | mǔ’ài | Tình mẹ |
8. Chủ đề Màu sắc
Các màu sắc được sử dụng thường xuyên trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, phục vụ mô tả đồ vật, trang phục hay cảnh vật. Đây là nhóm từ dễ học và rất hữu ích.

| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 颜色 (n) | yánsè | Màu sắc |
| 2 | 红色 (n) | hóngsè | Màu đỏ |
| 3 | 蓝色 (n) | lánsè | Màu xanh dương |
| 4 | 黄色 (n) | huángsè | Màu vàng |
| 5 | 绿色 (n) | lǜsè | Màu xanh lá |
| 6 | 黑色 (n) | hēisè | Màu đen |
| 7 | 白色 (n) | báisè | Màu trắng |
| 8 | 粉色 (n) | fěnsè | Màu hồng |
| 9 | 橙色 (n) | chéngsè | Màu cam |
| 10 | 紫色 (n) | zǐsè | Màu tím |
| 11 | 金色 (n) | jīnsè | Màu vàng kim |
| 12 | 银色 (n) | yínsè | Màu bạc |
| 13 | 棕色 (n) | zōngsè | Màu nâu |
| 14 | 灰色 (n) | huīsè | Màu xám |
| 15 | 深色 (adj) | shēnsè | Màu đậm |
| 16 | 浅色 (adj) | qiǎnsè | Màu nhạt |
| 17 | 彩色 (n) | cǎisè | Nhiều màu |
| 18 | 淡色 (adj) | dân sè | Màu phớt |
| 19 | 深红 (n) | shēnhóng | Đỏ đậm |
| 20 | 浅红 (n) | qiǎnhóng | Đỏ nhạt |
| 21 | 深蓝 (n) | shēnlán | Xanh đậm |
| 22 | 天蓝 (n) | tiānlán | Xanh trời |
| 23 | 湖蓝 (n) | húlán | Xanh hồ |
| 24 | 草绿 (n) | cǎolǜ | Xanh cỏ |
| 25 | 墨绿 (n) | mò lǜ | Xanh rêu |
| 26 | 深紫 (n) | shēnzǐ | Tím đậm |
| 27 | 浅紫 (n) | qiǎnzǐ | Tím nhạt |
| 28 | 杏色 (n) | xìngsè | Màu hạnh nhân |
| 29 | 米色 (n) | mǐsè | Màu be |
| 30 | 奶油色 (n) | nǎiyóusè | Màu kem |
| 31 | 亮色 (adj) | liàngsè | Màu sáng |
| 32 | 暗色 (adj) | ànsè | Màu tối |
| 33 | 彩虹色 (n) | cǎihóngsè | Màu cầu vồng |
| 34 | 珊瑚色 (n) | shānhúsè | Màu san hô |
| 35 | 桃色 (n) | táosè | Màu đào |
| 36 | 酒红色 (n) | jiǔhóngsè | Đỏ rượu vang |
| 37 | 宝蓝色 (n) | bǎolánsè | Xanh sapphire |
| 38 | 藏蓝色 (n) | zànglánsè | Xanh navy |
| 39 | 森林绿 (n) | sēnlín lǜ | Xanh rừng |
| 40 | 柠檬黄 (n) | níngméng huáng | Vàng chanh |
| 41 | 暖色 (n) | nuǎnsè | Tông màu ấm |
| 42 | 冷色 (n) | lěngsè | Tông màu lạnh |
| 43 | 中性色 (n) | zhōngxìng sè | Tông trung tính |
| 44 | 珍珠白 (n) | zhēnzhū bái | Trắng ngọc trai |
| 45 | 象牙白 (n) | xiàngyá bái | Trắng ngà |
| 46 | 烟灰色 (n) | yānhuīsè | Xám khói |
| 47 | 石墨灰 (n) | shímò huī | Xám than |
| 48 | 卡其色 (n) | kǎqí sè | Màu kaki |
| 49 | 巧克力色 (n) | qiǎokèlì sè | Nâu socola |
| 50 | 碧绿 (n) | bìlǜ | Xanh ngọc |
| 51 | 海蓝 (n) | hǎilán | Xanh biển |
| 52 | 松绿 (n) | sōnglǜ | Xanh thông |
| 53 | 咖啡色 (n) | kāfēisè | Nâu cà phê |
| 54 | 珊瑚红 (n) | shānhú hóng | Đỏ san hô |
| 55 | 枫叶红 (n) | fēngyè hóng | Đỏ lá phong |
| 56 | 土黄 (n) | tǔhuáng | Vàng đất |
| 57 | 墨灰 (n) | mò huī | Xám mực |
| 58 | 月光白 (n) | yuèguāng bái | Trắng ánh trăng |
| 59 | 银灰色 (n) | yínhuīsè | Xám bạc |
| 60 | 珊瑚橙 (n) | shānhú chéng | Cam san hô |
| 61 | 青色 (n) | qīngsè | Xanh lam (giữa xanh lá – xanh dương) |
| 62 | 靛蓝色 (n) | diànlán sè | Xanh chàm |
| 63 | 乳白色 (n) | rǔbáisè | Trắng sữa |
| 64 | 豆沙色 (n) | dòushā sè | Hồng đất |
| 65 | 樱花粉 (n) | yīnghuā fěn | Hồng phấn |
9. Chủ đề Thời gian
Thời gian là cấu phần không thể thiếu của 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn nói về ngày tháng, giờ giấc và kế hoạch. Chủ đề này xuất hiện trong mọi tình huống giao tiếp.

| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 时间 (n) | shíjiān | Thời gian |
| 2 | 现在 (n/adv) | xiànzài | Bây giờ |
| 3 | 今天 (n) | jīntiān | Hôm nay |
| 4 | 昨天 (n) | zuótiān | Hôm qua |
| 5 | 明天 (n) | míngtiān | Ngày mai |
| 6 | 后天 (n) | hòutiān | Ngày kia |
| 7 | 前天 (n) | qiántiān | Hôm kia |
| 8 | 上午 (n) | shàngwǔ | Buổi sáng |
| 9 | 中午 (n) | zhōngwǔ | Buổi trưa |
| 10 | 下午 (n) | xiàwǔ | Buổi chiều |
| 11 | 晚上 (n) | wǎnshang | Buổi tối |
| 12 | 早上 (n) | zǎoshang | Sáng sớm |
| 13 | 夜里 (n) | yèlǐ | Ban đêm |
| 14 | 点 (n) | diǎn | Giờ |
| 15 | 分 (n) | fēn | Phút |
| 16 | 秒 (n) | miǎo | Giây |
| 17 | 半 (n) | bàn | Rưỡi (30 phút) |
| 18 | 刻 (n) | kè | 15 phút / một khắc |
| 19 | 星期 (n) | xīngqī | Tuần |
| 20 | 星期一 (n) | xīngqī yī | Thứ hai |
| 21 | 星期二 (n) | xīngqī èr | Thứ ba |
| 22 | 星期三 (n) | xīngqī sān | Thứ tư |
| 23 | 星期四 (n) | xīngqī sì | Thứ năm |
| 24 | 星期五 (n) | xīngqī wǔ | Thứ sáu |
| 25 | 星期六 (n) | xīngqī liù | Thứ bảy |
| 26 | 星期天 / 星期日 (n) | xīngqītiān / xīngqīrì | Chủ nhật |
| 27 | 月 (n) | yuè | Tháng |
| 28 | 今年 (n) | jīnnián | Năm nay |
| 29 | 去年 (n) | qùnián | Năm ngoái |
| 30 | 明年 (n) | míngnián | Năm sau |
| 31 | 春天 (n) | chūntiān | Mùa xuân |
| 32 | 夏天 (n) | xiàtiān | Mùa hè |
| 33 | 秋天 (n) | qiūtiān | Mùa thu |
| 34 | 冬天 (n) | dōngtiān | Mùa đông |
| 35 | 季节 (n) | jìjié | Mùa, mùa vụ |
| 36 | 早 (adj/adv) | zǎo | Sớm |
| 37 | 晚 (adj/adv) | wǎn | Muộn |
| 38 | 快 (adv) | kuài | Nhanh / sắp |
| 39 | 以前 (adv) | yǐqián | Trước đây |
| 40 | 以后 (adv) | yǐhòu | Sau này |
| 41 | 刚才 (adv) | gāngcái | Lúc nãy |
| 42 | 马上 (adv) | mǎshàng | Ngay lập tức |
| 43 | 立刻 (adv) | lìkè | Ngay lập tức |
| 44 | 正在 (adv) | zhèngzài | Đang |
| 45 | 已经 (adv) | yǐjīng | Đã |
| 46 | 还没 (adv) | hái méi | Chưa (làm gì) |
| 47 | 常常 (adv) | chángcháng | Thường xuyên |
| 48 | 有时候 (adv) | yǒushíhou | Thỉnh thoảng |
| 49 | 每天 (adv) | měitiān | Mỗi ngày |
| 50 | 每周 (adv) | měizhōu | Mỗi tuần |
| 51 | 每月 (adv) | měiyuè | Mỗi tháng |
| 52 | 按时 (adv) | ànshí | Đúng giờ |
| 53 | 迟到 (v) | chídào | Đi trễ |
| 54 | 早到 (v) | zǎodào | Đến sớm |
| 55 | 推迟 (v) | tuīchí | Trì hoãn |
| 56 | 安排 (v) | ānpái | Sắp xếp |
| 57 | 预约 (v) | yùyuē | Hẹn trước |
| 58 | 计划 (n/v) | jìhuà | Kế hoạch |
| 59 | 时间表 (n) | shíjiānbiǎo | Thời khóa biểu |
| 60 | 日程 (n) | rìchéng | Lịch trình |
| 61 | 一会儿 (adv) | yíhuìr | Chốc lát |
| 62 | 一直 (adv) | yìzhí | Suốt / liên tục |
| 63 | 刚刚 (adv) | gānggāng | Vừa mới |
| 64 | 到时候 (phr) | dào shíhou | Đến lúc đó |
| 65 | 从前 (adv) | cóngqián | Ngày xưa |
10. Chủ đề Thời tiết
Từ vựng thời tiết đóng vai trò quan trọng trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn mô tả khí hậu và các hiện tượng tự nhiên. Đây là nhóm từ thiết yếu để trò chuyện hằng ngày.

| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 天气 (n) | tiānqì | Thời tiết |
| 2 | 气温 (n) | qìwēn | Nhiệt độ |
| 3 | 温度 (n) | wēndù | Độ nóng / độ lạnh |
| 4 | 最高温度 (n) | zuìgāo wēndù | Nhiệt độ cao nhất |
| 5 | 最低温度 (n) | zuìdī wēndù | Nhiệt độ thấp nhất |
| 6 | 热 (adj) | rè | Nóng |
| 7 | 冷 (adj) | lěng | Lạnh |
| 8 | 暖和 (adj) | nuǎnhuo | Ấm áp |
| 9 | 凉快 (adj) | liángkuai | Mát mẻ |
| 10 | 晴天 (n) | qíngtiān | Trời nắng |
| 11 | 阴天 (n) | yīntiān | Trời âm u |
| 12 | 多云 (adj) | duōyún | Nhiều mây |
| 13 | 雨 (n) | yǔ | Mưa |
| 14 | 下雨 (v) | xiàyǔ | Trời mưa |
| 15 | 大雨 (n) | dàyǔ | Mưa to |
| 16 | 小雨 (n) | xiǎoyǔ | Mưa nhỏ |
| 17 | 暴雨 (n) | bàoyǔ | Mưa bão |
| 18 | 雷雨 (n) | léiyǔ | Mưa giông |
| 19 | 雪 (n) | xuě | Tuyết |
| 20 | 下雪 (v) | xiàxuě | Trời tuyết |
| 21 | 大雪 (n) | dàxuě | Tuyết rơi nhiều |
| 22 | 小雪 (n) | xiǎoxuě | Tuyết nhẹ |
| 23 | 暴风雪 (n) | bàofēngxuě | Bão tuyết |
| 24 | 风 (n) | fēng | Gió |
| 25 | 刮风 (v) | guāfēng | Trời có gió |
| 26 | 大风 (n) | dàfēng | Gió to |
| 27 | 微风 (n) | wēifēng | Gió nhẹ |
| 28 | 台风 (n) | táifēng | Bão |
| 29 | 暴风 (n) | bàofēng | Bão tố |
| 30 | 闪电 (n) | shǎndiàn | Sấm chớp |
| 31 | 雷 (n) | léi | Sấm |
| 32 | 打雷 (v) | dǎléi | Sấm sét |
| 33 | 雾 (n) | wù | Sương mù |
| 34 | 大雾 (n) | dàwù | Sương dày |
| 35 | 露水 (n) | lùshuǐ | Sương đọng |
| 36 | 彩虹 (n) | cǎihóng | Cầu vồng |
| 37 | 潮湿 (adj) | cháoshī | Ẩm ướt |
| 38 | 干燥 (adj) | gānzào | Khô |
| 39 | 干旱 (n) | gānhàn | Hạn hán |
| 40 | 洪水 (n) | hóngshuǐ | Lũ lụt |
| 41 | 天气预报 (n) | tiānqì yùbào | Dự báo thời tiết |
| 42 | 气候 (n) | qìhòu | Khí hậu |
| 43 | 气压 (n) | qìyā | Áp suất không khí |
| 44 | 湿度 (n) | shīdù | Độ ẩm |
| 45 | 紫外线 (n) | zǐwàixiàn | Tia UV |
| 46 | 暖流 (n) | nuǎnliú | Dòng chảy ấm |
| 47 | 寒流 (n) | hánliú | Dòng chảy lạnh |
| 48 | 大风警报 (n) | dàfēng jǐngbào | Cảnh báo gió mạnh |
| 49 | 高温 (adj/n) | gāowēn | Nhiệt độ cao |
| 50 | 低温 (adj/n) | dīwēn | Nhiệt độ thấp |
| 51 | 气象台 (n) | qìxiàngtái | Đài khí tượng |
| 52 | 沙尘暴 (n) | shāchénbào | Bão cát |
| 53 | 雨季 (n) | yǔjì | Mùa mưa |
| 54 | 旱季 (n) | hànjì | Mùa khô |
| 55 | 暖冬 (n) | nuǎndōng | Mùa đông ấm |
| 56 | 寒冬 (n) | hándōng | Mùa đông lạnh |
| 57 | 凉风 (n) | liángfēng | Gió mát |
| 58 | 冷风 (n) | lěngfēng | Gió lạnh |
| 59 | 暖风 (n) | nuǎnfēng | Gió ấm |
| 60 | 天空 (n) | tiānkōng | Bầu trời |
| 61 | 气温下降 (phr) | qìwēn xiàjiàng | Nhiệt độ giảm |
| 62 | 气温上升 (phr) | qìwēn shàngshēng | Nhiệt độ tăng |
| 63 | 天气变化 (phr) | tiānqì biànhuà | Thay đổi thời tiết |
| 64 | 天气很好 (phr) | tiānqì hěn hǎo | Thời tiết đẹp |
| 65 | 天气不好 (phr) | tiānqì bù hǎo | Thời tiết xấu |
11. Chủ đề Động vật
Tên các loài động vật góp phần làm phong phú bộ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn mô tả thế giới xung quanh chính xác hơn. Chủ đề này phù hợp cho cả người mới bắt đầu và thiếu nhi.

| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 动物 (n) | dòngwù | Động vật |
| 2 | 狗 (n) | gǒu | Chó |
| 3 | 猫 (n) | māo | Mèo |
| 4 | 兔子 (n) | tùzi | Thỏ |
| 5 | 鸟 (n) | niǎo | Chim |
| 6 | 金鱼 (n) | jīnyú | Cá vàng |
| 7 | 马 (n) | mǎ | Ngựa |
| 8 | 牛 (n) | niú | Bò |
| 9 | 羊 (n) | yáng | Cừu |
| 10 | 猪 (n) | zhū | Lợn |
| 11 | 鸡 (n) | jī | Gà |
| 12 | 鸭 (n) | yā | Vịt |
| 13 | 鹅 (n) | é | Ngỗng |
| 14 | 老虎 (n) | lǎohǔ | Hổ |
| 15 | 狮子 (n) | shīzi | Sư tử |
| 16 | 大象 (n) | dàxiàng | Voi |
| 17 | 熊 (n) | xióng | Gấu |
| 18 | 熊猫 (n) | xióngmāo | Gấu trúc |
| 19 | 狐狸 (n) | húlí | Cáo |
| 20 | 狼 (n) | láng | Sói |
| 21 | 猴子 (n) | hóuzi | Khỉ |
| 22 | 蛇 (n) | shé | Rắn |
| 23 | 鱼 (n) | yú | Cá |
| 24 | 鲨鱼 (n) | shāyú | Cá mập |
| 25 | 海豚 (n) | hǎitún | Cá heo |
| 26 | 鲸鱼 (n) | jīngyú | Cá voi |
| 27 | 乌龟 (n) | wūguī | Rùa |
| 28 | 青蛙 (n) | qīngwā | Ếch |
| 29 | 蚂蚁 (n) | mǎyǐ | Kiến |
| 30 | 蜜蜂 (n) | mìfēng | Ong |
| 31 | 蝴蝶 (n) | húdié | Bướm |
| 32 | 蜘蛛 (n) | zhīzhū | Nhện |
| 33 | 老鼠 (n) | lǎoshǔ | Chuột |
| 34 | 蚊子 (n) | wénzi | Muỗi |
| 35 | 苍蝇 (n) | cāngying | Ruồi |
| 36 | 章鱼 (n) | zhāngyú | Bạch tuộc |
| 37 | 海星 (n) | hǎixīng | Sao biển |
| 38 | 水母 (n) | shuǐmǔ | Sứa |
| 39 | 螃蟹 (n) | pángxiè | Cua |
| 40 | 龙虾 (n) | lóngxiā | Tôm hùm |
| 41 | 虾 (n) | xiā | Tôm |
| 42 | 孔雀 (n) | kǒngquè | Công |
| 43 | 鹦鹉 (n) | yīngwǔ | Vẹt |
| 44 | 燕子 (n) | yànzi | Chim én |
| 45 | 麻雀 (n) | máquè | Chim sẻ |
| 46 | 乌鸦 (n) | wūyā | Quạ |
| 47 | 猫头鹰 (n) | māotóuyīng | Cú mèo |
| 48 | 骆驼 (n) | luòtuó | Lạc đà |
| 49 | 斑马 (n) | bānmǎ | Ngựa vằn |
| 50 | 长颈鹿 (n) | chángjǐnglù | Hươu cao cổ |
| 51 | 河马 (n) | hémǎ | Hà mã |
| 52 | 犀牛 (n) | xīniú | Tê giác |
| 53 | 山羊 (n) | shānyáng | Dê núi |
| 54 | 公鸡 (n) | gōngjī | Gà trống |
| 55 | 母鸡 (n) | mǔjī | Gà mái |
| 56 | 小狗 (n) | xiǎogǒu | Chó con |
| 57 | 小猫 (n) | xiǎomāo | Mèo con |
| 58 | 宠物 (n) | chǒngwù | Thú cưng |
| 59 | 野生动物 (n) | yěshēng dòngwù | Động vật hoang dã |
| 60 | 家畜 (n) | jiāchù | Gia súc |
| 61 | 动物园 (n) | dòngwùyuán | Sở thú |
| 62 | 海洋动物 (n) | hǎiyáng dòngwù | Động vật biển |
| 63 | 飞行动物 (n) | fēixíng dòngwù | Động vật biết bay |
| 64 | 爬行动物 (n) | páxíng dòngwù | Bò sát |
| 65 | 哺乳动物 (n) | bǔrǔ dòngwù | Động vật có vú |
12. Chủ đề Thời trang
Thời trang là mảng từ vựng quen thuộc trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn mô tả trang phục, phụ kiện và phong cách. Đây là nhóm từ hữu ích trong mua sắm và đời sống hằng ngày.

| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 衣服 (n) | yīfu | Quần áo |
| 2 | 裤子 (n) | kùzi | Quần |
| 3 | 裙子 (n) | qúnzi | Váy |
| 4 | 上衣 (n) | shàngyī | Áo |
| 5 | 外套 (n) | wàitào | Áo khoác |
| 6 | 大衣 (n) | dàyī | Áo măng-tô |
| 7 | 衬衫 (n) | chènshān | Sơ mi |
| 8 | T恤 (n) | tīxù | Áo thun |
| 9 | 毛衣 (n) | máoyī | Áo len |
| 10 | 背心 (n) | bèixīn | Áo ba lỗ |
| 11 | 夹克 (n) | jiákè | Áo jacket |
| 12 | 牛仔裤 (n) | niúzǎikù | Quần jean |
| 13 | 短裤 (n) | duǎnkù | Quần short |
| 14 | 长裤 (n) | chángkù | Quần dài |
| 15 | 运动服 (n) | yùndòngfú | Đồ thể thao |
| 16 | 连衣裙 (n) | liányīqún | Váy liền |
| 17 | 睡衣 (n) | shuìyī | Đồ ngủ |
| 18 | 内衣 (n) | nèiyī | Đồ lót |
| 19 | 袜子 (n) | wàzi | Tất |
| 20 | 鞋子 (n) | xiézi | Giày |
| 21 | 运动鞋 (n) | yùndòngxié | Giày thể thao |
| 22 | 高跟鞋 (n) | gāogēnxié | Giày cao gót |
| 23 | 凉鞋 (n) | liángxié | Sandal |
| 24 | 靴子 (n) | xuēzi | Ủng |
| 25 | 帽子 (n) | màozi | Mũ |
| 26 | 手套 (n) | shǒutào | Găng tay |
| 27 | 围巾 (n) | wéijīn | Khăn quàng |
| 28 | 皮带 (n) | pídài | Thắt lưng |
| 29 | 包包 (n) | bāobāo | Túi xách |
| 30 | 眼镜 (n) | yǎnjìng | Kính |
| 31 | 墨镜 (n) | mòjìng | Kính râm |
| 32 | 首饰 (n) | shǒushì | Trang sức |
| 33 | 项链 (n) | xiàngliàn | Dây chuyền |
| 34 | 戒指 (n) | jièzhi | Nhẫn |
| 35 | 耳环 (n) | ěrhuán | Khuyên tai |
| 36 | 手表 (n) | shǒubiǎo | Đồng hồ |
| 37 | 发夹 (n) | fàjiá | Kẹp tóc |
| 38 | 发带 (n) | fàdài | Băng đô |
| 39 | 化妆品 (n) | huàzhuāngpǐn | Mỹ phẩm |
| 40 | 香水 (n) | xiāngshuǐ | Nước hoa |
| 41 | 口红 (n) | kǒuhóng | Son |
| 42 | 粉底 (n) | fěndǐ | Kem nền |
| 43 | 眼影 (n) | yǎnyǐng | Phấn mắt |
| 44 | 睫毛膏 (n) | jiémáogāo | Mascara |
| 45 | 指甲油 (n) | zhǐjiǎ yóu | Sơn móng tay |
| 46 | 衣柜 (n) | yīguì | Tủ quần áo |
| 47 | 风格 (n) | fēnggé | Phong cách |
| 48 | 时尚 (adj/n) | shíshàng | Thời thượng |
| 49 | 流行 (adj) | liúxíng | Thịnh hành |
| 50 | 合身 (adj/v) | héshēn | Vừa vặn |
| 51 | 宽松 (adj) | kuānsōng | Rộng rãi |
| 52 | 紧身 (adj) | jǐnshēn | Ôm sát |
| 53 | 新款 (n) | xīnkuǎn | Mẫu mới |
| 54 | 旧款 (n) | jiùkuǎn | Mẫu cũ |
| 55 | 试穿 (v) | shìchuān | Thử đồ |
| 56 | 换衣服 (v) | huàn yīfu | Thay đồ |
| 57 | 材料 (n) | cáiliào | Chất liệu |
| 58 | 棉 (n) | mián | Cotton |
| 59 | 丝绸 (n) | sīchóu | Lụa |
| 60 | 皮革 (n) | pígé | Da |
| 61 | 尺寸 (n) | chǐcùn | Kích cỡ |
| 62 | 大号 (n) | dàhào | Size lớn |
| 63 | 中号 (n) | zhōnghào | Size vừa |
| 64 | 小号 (n) | xiǎohào | Size nhỏ |
| 65 | 质感 (n) | zhìgǎn | Chất cảm |
13. Chủ đề Vật dụng trong nhà
Vật dụng trong nhà xuất hiện thường xuyên trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, giúp bạn gọi tên chính xác các đồ nội thất và đồ gia dụng. Nhóm từ này hỗ trợ mô tả không gian sống rõ ràng hơn.

| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 家具 (n) | jiājù | Đồ nội thất |
| 2 | 桌子 (n) | zhuōzi | Bàn |
| 3 | 椅子 (n) | yǐzi | Ghế |
| 4 | 沙发 (n) | shāfā | Sofa |
| 5 | 床 (n) | chuáng | Giường |
| 6 | 衣柜 (n) | yīguì | Tủ quần áo |
| 7 | 书柜 (n) | shūguì | Tủ sách |
| 8 | 书桌 (n) | shūzhuō | Bàn học |
| 9 | 床头柜 (n) | chuángtóuguì | Tủ đầu giường |
| 10 | 灯 (n) | dēng | Đèn |
| 11 | 台灯 (n) | táidēng | Đèn bàn |
| 12 | 落地灯 (n) | luòdìdēng | Đèn đứng |
| 13 | 镜子 (n) | jìngzi | Gương |
| 14 | 空调 (n) | kōngtiáo | Điều hòa |
| 15 | 电风扇 (n) | diànfēngshàn | Quạt điện |
| 16 | 电视 (n) | diànshì | Tivi |
| 17 | 遥控器 (n) | yáokòngqì | Điều khiển |
| 18 | 冰箱 (n) | bīngxiāng | Tủ lạnh |
| 19 | 洗衣机 (n) | xǐyījī | Máy giặt |
| 20 | 烘干机 (n) | hōnggānjī | Máy sấy |
| 21 | 热水器 (n) | rèshuǐqì | Máy nước nóng |
| 22 | 炉子 (n) | lúzi | Bếp |
| 23 | 烤箱 (n) | kǎoxiāng | Lò nướng |
| 24 | 微波炉 (n) | wēibōlú | Lò vi sóng |
| 25 | 水壶 (n) | shuǐhú | Ấm nước |
| 26 | 碗 (n) | wǎn | Bát |
| 27 | 盘子 (n) | pánzi | Đĩa |
| 28 | 杯子 (n) | bēizi | Cốc |
| 29 | 筷子 (n) | kuàizi | Đũa |
| 30 | 勺子 (n) | sháozi | Thìa |
| 31 | 刀子 (n) | dāozi | Dao |
| 32 | 叉子 (n) | chāzi | Nĩa |
| 33 | 锅 (n) | guō | Nồi |
| 34 | 平底锅 (n) | píngdǐguō | Chảo |
| 35 | 垃圾桶 (n) | lājītǒng | Thùng rác |
| 36 | 洗手液 (n) | xǐshǒuyè | Nước rửa tay |
| 37 | 洗洁精 (n) | xǐjiéjīng | Nước rửa chén |
| 38 | 毛巾 (n) | máojīn | Khăn tắm |
| 39 | 手纸 (n) | shǒuzhǐ | Giấy vệ sinh |
| 40 | 牙刷 (n) | yáshuā | Bàn chải đánh răng |
| 41 | 牙膏 (n) | yágāo | Kem đánh răng |
| 42 | 香皂 (n) | xiāngzào | Xà phòng |
| 43 | 洗发水 (n) | xǐfàshuǐ | Dầu gội |
| 44 | 沐浴露 (n) | mùyùlù | Sữa tắm |
| 45 | 洗面奶 (n) | xǐmiànnǎi | Sữa rửa mặt |
| 46 | 纸巾 (n) | zhǐjīn | Khăn giấy |
| 47 | 吹风机 (n) | chuīfēngjī | Máy sấy tóc |
| 48 | 衣架 (n) | yījià | Móc treo quần áo |
| 49 | 洗衣篮 (n) | xǐyīlán | Giỏ đựng quần áo |
| 50 | 地毯 (n) | dìtǎn | Thảm |
| 51 | 窗帘 (n) | chuānglián | Rèm cửa |
| 52 | 地板 (n) | dìbǎn | Sàn nhà |
| 53 | 墙 (n) | qiáng | Tường |
| 54 | 门 (n) | mén | Cửa |
| 55 | 锁 (n) | suǒ | Khóa |
| 56 | 钥匙 (n) | yàoshi | Chìa khóa |
| 57 | 花瓶 (n) | huāpíng | Bình hoa |
| 58 | 装饰品 (n) | zhuāngshìpǐn | Đồ trang trí |
| 59 | 时钟 (n) | shízhōng | Đồng hồ treo tường |
| 60 | 相框 (n) | xiàngkuāng | Khung ảnh |
| 61 | 书架 (n) | shūjià | Kệ sách |
| 62 | 工具箱 (n) | gōngjùxiāng | Hộp dụng cụ |
| 63 | 扫帚 (n) | sàozhou | Chổi |
| 64 | 拖把 (n) | tuōbǎ | Cây lau nhà |
| 65 | 吸尘器 (n) | xīchénqì | Máy hút bụi |
14. Chủ đề Thể thao
Từ vựng thể thao là thành phần năng động trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, cho phép bạn nói về các môn vận động và hoạt động rèn luyện. Đây là chủ đề quen thuộc trong giao tiếp hằng ngày.
| STT | 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản | Pinyin | Ý nghĩa |
| 1 | 运动 (n/v) | yùndòng | Thể thao / vận động |
| 2 | 体育 (n) | tǐyù | Thể dục thể thao |
| 3 | 比赛 (n/v) | bǐsài | Trận đấu / thi đấu |
| 4 | 球类 (n) | qiúlèi | Các môn bóng |
| 5 | 足球 (n) | zúqiú | Bóng đá |
| 6 | 篮球 (n) | lánqiú | Bóng rổ |
| 7 | 排球 (n) | páiqiú | Bóng chuyền |
| 8 | 乒乓球 (n) | pīngpāngqiú | Bóng bàn |
| 9 | 羽毛球 (n) | yǔmáoqiú | Cầu lông |
| 10 | 网球 (n) | wǎngqiú | Quần vợt |
| 11 | 高尔夫 (n) | gāo’ěrfū | Golf |
| 12 | 橄榄球 (n) | gǎnlǎnqiú | Bóng bầu dục |
| 13 | 棒球 (n) | bàngqiú | Bóng chày |
| 14 | 游泳 (n/v) | yóuyǒng | Bơi |
| 15 | 潜水 (n/v) | qiánshuǐ | Lặn |
| 16 | 冲浪 (n/v) | chōnglàng | Lướt sóng |
| 17 | 跑步 (v) | pǎobù | Chạy bộ |
| 18 | 慢跑 (v) | mànpǎo | Chạy chậm |
| 19 | 散步 (v) | sànbù | Đi bộ |
| 20 | 健身 (v) | jiànshēn | Tập gym |
| 21 | 瑜伽 (n) | yújiā | Yoga |
| 22 | 太极 (n) | tàijí | Thái cực quyền |
| 23 | 武术 (n) | wǔshù | Võ thuật |
| 24 | 拳击 (n) | quánjī | Quyền anh |
| 25 | 跆拳道 (n) | táiquándào | Taekwondo |
| 26 | 柔道 (n) | róudào | Judo |
| 27 | 健美操 (n) | jiànměicāo | Aerobic |
| 28 | 体操 (n) | tǐcāo | Thể dục dụng cụ |
| 29 | 举重 (n/v) | jǔzhòng | Cử tạ |
| 30 | 滑冰 (v) | huábīng | Trượt băng |
| 31 | 滑雪 (v) | huáxuě | Trượt tuyết |
| 32 | 自行车 (n) | zìxíngchē | Xe đạp |
| 33 | 骑车 (v) | qí chē | Đi xe đạp |
| 34 | 赛车 (n) | sàichē | Đua xe |
| 35 | 登山 (v) | dēngshān | Leo núi |
| 36 | 徒步 (v) | túbù | Đi bộ đường dài |
| 37 | 钓鱼 (v) | diàoyú | Câu cá |
| 38 | 划船 (v) | huáchuán | Chèo thuyền |
| 39 | 野营 (n/v) | yěyíng | Cắm trại |
| 40 | 球队 (n) | qiúduì | Đội bóng |
| 41 | 球员 (n) | qiúyuán | Cầu thủ |
| 42 | 教练 (n) | jiàoliàn | Huấn luyện viên |
| 43 | 裁判 (n) | cáipàn | Trọng tài |
| 44 | 观众 (n) | guānzhòng | Khán giả |
| 45 | 领奖台 (n) | lǐngjiǎngtái | Bục trao giải |
| 46 | 奖牌 (n) | jiǎngpái | Huy chương |
| 47 | 记录 (n) | jìlù | Kỷ lục |
| 48 | 成绩 (n) | chéngjì | Thành tích |
| 49 | 加油 (v) | jiāyóu | Cố lên / cổ vũ |
| 50 | 平手 (adj/n) | píngshǒu | Hòa |
| 51 | 输 (v) | shū | Thua |
| 52 | 赢 (v) | yíng | Thắng |
| 53 | 进球 (v) | jìnqiú | Ghi bàn |
| 54 | 防守 (v) | fángshǒu | Phòng thủ |
| 55 | 进攻 (v) | jìngōng | Tấn công |
| 56 | 训练 (v) | xùnliàn | Luyện tập |
| 57 | 热身 (v) | rèshēn | Khởi động |
| 58 | 休息 (v) | xiūxi | Nghỉ ngơi |
| 59 | 球场 (n) | qiúchǎng | Sân bóng |
| 60 | 体育馆 (n) | tǐyùguǎn | Nhà thi đấu |
| 61 | 游泳池 (n) | yóuyǒngchí | Hồ bơi |
| 62 | 健身房 (n) | jiànshēnfáng | Phòng gym |
| 63 | 装备 (n) | zhuāngbèi | Trang bị |
| 64 | 护具 (n) | hùjù | Bảo hộ |
| 65 | 球鞋 (n) | qiúxié | Giày thể thao |
II. Link tải 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản PDF
Để giúp bạn tiết kiệm thời gian trong việc học 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, Gurulango đã tổng hợp thành file PDF để bạn dễ dàng tải xuống và học ngay bây giờ!
Kết luận
Việc chinh phục 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản sẽ trở nên dễ dàng hơn khi bạn học theo chủ đề và áp dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng SRS. Nếu bạn muốn một lộ trình bài bản, khoa học và phù hợp với người bận rộn, hãy đồng hành cùng GuruLango để tăng tốc khả năng giao tiếp tiếng Trung mỗi ngày bạn nhé!