Bạn đang tìm cách học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc để tự tin trò chuyện trong đời sống hằng ngày? Bài viết này Gurulango sẽ tổng hợp hơn 500 từ vựng và mẫu câu tiếng Hàn thực dụng nhất theo nhiều chủ đề quen thuộc như chào hỏi, mua sắm, ăn uống, hỏi đường và công việc, giúp người mới bắt đầu dễ học, dễ nhớ và áp dụng ngay vào thực tế.

1. Từ vựng học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc chủ đề chào hỏi

Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc chủ đề chào hỏi
Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc chủ đề chào hỏi

Khi bắt đầu học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc, các mẫu chào hỏi và xã giao là nhóm từ vựng quan trọng nhất mà bạn nên ưu tiên. Đây là những từ và cụm từ được người Hàn sử dụng hằng ngày trong trường học, công việc, nhà hàng hay khi gặp gỡ bạn bè. 

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
안녕하세요 annyeonghaseyo Xin chào
안녕 annyeong Chào thân mật
감사합니다 gamsahamnida Cảm ơn
고맙습니다 gomapseumnida Cảm ơn
죄송합니다 joesonghamnida Xin lỗi
미안합니다 mianhamnida Xin lỗi
괜찮아요 gwaenchanayo Không sao
ne Vâng
아니요 aniyo Không
반갑습니다 bangapseumnida Rất vui được gặp
잘 부탁드립니다 jal butakdeurimnida Mong được giúp đỡ
안녕히 가세요 annyeonghi gaseyo Tạm biệt (người đi)
안녕히 계세요 annyeonghi gyeseyo Tạm biệt (người ở lại)
좋은 아침입니다 joeun achimimnida Chào buổi sáng
좋은 밤 되세요 joeun bam doeseyo Chúc ngủ ngon
만나서 반갑습니다 mannaseo bangapseumnida Rất vui được gặp bạn
어떻게 지내세요 eotteoke jinaeseyo Bạn khỏe không
잘 지내요 jal jinaeyo Tôi khỏe
오랜만이에요 oraenmanieyo Lâu rồi không gặp
축하합니다 chukhahamnida Chúc mừng
생일 축하합니다 saengil chukhahamnida Chúc mừng sinh nhật
새해 복 많이 받으세요 saehae bok mani badeuseyo Chúc mừng năm mới
환영합니다 hwan-yeonghamnida Chào mừng
실례합니다 sillyehamnida Xin phép
천만에요 cheonmaneyo Không có gì
잘 먹겠습니다 jal meokgesseumnida Tôi sẽ ăn ngon miệng
잘 먹었습니다 jal meogeosseumnida Tôi đã ăn ngon
수고하셨습니다 sugohasyeosseumnida Bạn đã vất vả rồi
출근하다 chulgeunhada Đi làm
퇴근하다 toegeunhada Tan làm
근무 시간 geunmu sigan Giờ làm việc
회의 자료 hoeui jaryo Tài liệu họp
업무 일정 eobmu iljeong Lịch công việc
인사하다 insahada Chào hỏi
채팅 chaeting Chat
메시지 mesiji Tin nhắn
파일 보내기 pail bonaegi Gửi file
저장하다 jeojanghada Lưu trữ
삭제하다 sakjehada Xóa
수정하다 sujeonghada Chỉnh sửa
확인하다 hwaginhada Kiểm tra
승인 seung-in Phê duyệt
취소 chwiso Hủy bỏ
서류를 작성하다 seoryureul jaksunghada Viết tài liệu
회의를 시작하다 hoeuireul sijakhada Bắt đầu cuộc họp
질문이 있습니다 jilmuni isseumnida Tôi có câu hỏi
답변 감사합니다 dapbyeon gamsahamnida Cảm ơn câu trả lời
이메일 주소 imeil juso Địa chỉ email
인터넷 회의 inteonet hoeui Họp online
발표 자료 balpyo jaryo Tài liệu thuyết trình
거래 georae Giao dịch
고객 서비스 gogaek seobiseu Dịch vụ khách hàng
출장비 chuljangbi Chi phí công tác
인턴 inteon Thực tập sinh
부장님 bujangnim Trưởng phòng
과장님 gwajangnim Quản lý
신입 사원 sinip sawon Nhân viên mới
경력 gyeongnyeok Kinh nghiệm làm việc
월요일 woryoil Thứ hai
금요일 geumyoil Thứ sáu
회의 준비 hoeui junbi Chuẩn bị họp
업무 보고 eobmu bogo Báo cáo công việc
퇴근 시간 toegeun sigan Giờ tan làm
서류를 보내다 seoryureul bonaeda Gửi tài liệu
협상 hyeopsang Đàm phán
업무를 끝내다 eommureul kkeutnaeda Kết thúc công việc
출근 시간이에요 chulgeun siganieyo Đến giờ làm rồi
괜찮습니다 gwaenchanseumnida Ổn thôi
부탁합니다 butakhamnida Nhờ vả
이해했습니다 ihaehaetseumnida Tôi hiểu rồi
모르겠습니다 moreugesseumnida Tôi không biết
다시 말씀해 주세요 dasi malsseumhae juseyo Hãy nói lại
천천히 말해 주세요 cheoncheonhi malhae juseyo Hãy nói chậm
도와주세요 dowajuseyo Làm ơn giúp tôi
잠시만요 jamsimanyo Chờ một chút
여기요 yeogiyo Anh/chị ơi
네, 맞아요 ne, majayo Đúng rồi
아니에요 anieyo Không phải
진짜요 jinjjayo Thật sao
물론입니다 mullonimnida Tất nhiên
알겠습니다 algesseumnida Tôi hiểu
괜찮으세요 gwaenchan-euseyo Bạn ổn chứ
잘 자요 jal jayo Ngủ ngon
힘내세요 himnaeseyo Cố lên
행운을 빕니다 haenguneul bimnida Chúc may mắn
감사합니다 여러분 gamsahamnida yeoreobun Cảm ơn mọi người
미안해요 mianhaeyo Xin lỗi nhé
괜찮아요 걱정 마세요 gwaenchanayo geokjeong maseyo Đừng lo
이해해 주세요 ihaehae juseyo Hãy thông cảm
바쁘세요 bappeuseyo Bạn bận không
시간 있어요 sigan isseoyo Bạn có thời gian không
같이 가요 gachi gayo Đi cùng nhé
들어오세요 deureooseyo Mời vào
앉으세요 anjeuseyo Mời ngồi
조심하세요 josimhaseyo Cẩn thận nhé
행복하세요 haengbokhaseyo Chúc hạnh phúc
좋은 하루 되세요 joeun haru doeseyo Chúc một ngày tốt lành
맛있게 드세요 masitge deuseyo Ăn ngon miệng
감사합니다 선생님 gamsahamnida seonsaengnim Cảm ơn thầy/cô
안녕히 주무세요 annyeonghi jumuseyo Chúc ngủ ngon
잘 부탁해요 jal butakaeyo Mong giúp đỡ
별말씀을요 byeolmalsseumeuryo Không có gì đâu
다녀오세요 danyeooseyo Đi nhé rồi về
다녀왔습니다 danyeowasseumnida Tôi về rồi
좋은 주말 보내세요 joeun jumal bonaeseyo Chúc cuối tuần vui vẻ
행복한 하루 보내세요 haengbokhan haru bonaeseyo Chúc ngày vui vẻ
오늘 어때요 oneul eottaeyo Hôm nay thế nào
피곤해요 pigonhaeyo Tôi mệt
괜찮아졌어요 gwaenchanajyeosseoyo Đã ổn hơn rồi
잘했어요 jalhaesseoyo Làm tốt lắm
축하드려요 chukhadeuryeoyo Xin chúc mừng
많이 배웠어요 mani baewosseoyo Tôi học được nhiều
또 봐요 tto bwayo Hẹn gặp lại
연락 주세요 yeollak juseyo Hãy liên lạc nhé
처음 뵙겠습니다 cheoeum boepgetseumnida Lần đầu gặp mặt
반가워요 bangawoyo Rất vui gặp bạn
잘 부탁드려요 jal butakdeuryeoyo Mong được giúp đỡ
기다려 주세요 gidaryeo juseyo Xin hãy đợi
아직 몰라요 ajik mollayo Tôi vẫn chưa biết
이해됐어요 ihaedwaesseoyo Tôi hiểu rồi
천천히 하세요 cheoncheonhi haseyo Làm từ từ thôi
몸 조심하세요 mom josimhaseyo Giữ gìn sức khỏe
좋은 꿈 꾸세요 joeun kkum kkuseyo Chúc ngủ ngon mơ đẹp
감사드립니다 gamsadeurimnida Xin chân thành cảm ơn
걱정하지 마세요 geokjeonghaji maseyo Đừng lo lắng
즐거운 시간 보내세요 jeulgeoun sigan bonaeseyo Chúc vui vẻ
수고 많으셨어요 sugo maneusyeosseoyo Bạn đã vất vả nhiều
언제든지요 eonjedeunjiyo Bất cứ lúc nào
잘 부탁합니다 jal butakhamnida Mong được giúp đỡ thêm
실례지만 sillyejiman Xin phép nhưng…
죄송하지만 joesonghajiman Xin lỗi nhưng…
맞습니다 majseumnida Đúng vậy
틀렸어요 teullyeosseoyo Sai rồi
이해가 안 돼요 ihaega an dwaeyo Tôi không hiểu
좋은 생각이에요 joeun saenggagieyo Ý kiến hay
잘 다녀오세요 jal danyeooseyo Đi bình an nhé
감사합니다 친구야 gamsahamnida chinguya Cảm ơn bạn nhé
오세요 oseyo Mời vào
들어가세요 deureogaseyo Mời vào trong

Đọc thêm: Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn (Hangul)

2. Từ vựng tiếng Hàn cấp tốc giới thiệu bản thân

Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc chủ đề giới thiệu bản thân
Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc chủ đề giới thiệu bản thân

Trong quá trình học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc, giới thiệu bản thân là kỹ năng giao tiếp không thể thiếu. Bạn cần biết cách nói tên, tuổi, nghề nghiệp, sở thích và quê quán để có thể bắt đầu cuộc trò chuyện tự nhiên với người Hàn Quốc. 

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
이름 ireum Tên
나이 nai Tuổi
학생 haksaeng Học sinh
선생님 seonsaengnim Giáo viên
회사원 hoesawon Nhân viên văn phòng
직업 jigeop Nghề nghiệp
가족 gajok Gia đình
아버지 abeoji Bố
어머니 eomeoni Mẹ
hyeong Anh trai
누나 nuna Chị gái
동생 dongsaeng Em
친구 chingu Bạn bè
고향 gohyang Quê quán
나라 nara Đất nước
베트남 beteunam Việt Nam
한국 hanguk Hàn Quốc
취미 chwimi Sở thích
음악 eumak Âm nhạc
영화 yeonghwa Phim
운동 undong Thể thao
여행 yeohaeng Du lịch
독서 dokseo Đọc sách
공부 gongbu Học tập
학교 hakgyo Trường học
대학생 daehaksaeng Sinh viên
전화번호 jeonhwabeonho Số điện thoại
주소 juso Địa chỉ
이메일 imeil Email
생일 saengil Sinh nhật
남자 namja Nam
여자 yeoja Nữ
결혼 gyeolhon Kết hôn
미혼 mihon Độc thân
성격 seonggyeok Tính cách
친절하다 chinjeolhada Tốt bụng
활발하다 hwalbalhada Năng động
조용하다 joyonghada Yên tĩnh
재미있다 jaemiitda Thú vị
성실하다 seongsilhada Chăm chỉ
ki Chiều cao
몸무게 mommuge Cân nặng
언어 eoneo Ngôn ngữ
한국어 hangugeo Tiếng Hàn
영어 yeongeo Tiếng Anh
베트남어 beteunameo Tiếng Việt
자기소개 jagisogae Giới thiệu bản thân
kkum Ước mơ
목표 mokpyo Mục tiêu
경험 gyeongheom Kinh nghiệm
회사 hoesa Công ty
사무실 samusil Văn phòng
취업 chwieop Xin việc
전공 jeongong Chuyên ngành
관심 gwansim Quan tâm
사진 sajin Hình ảnh
인터넷 inteonet Internet
휴대폰 hyudaepon Điện thoại
컴퓨터 keompyuteo Máy tính
노트북 noteubuk Laptop
혈액형 hyeoraekhyeong Nhóm máu
성별 seongbyeol Giới tính
주소지 jusoji Nơi ở
출신 chulsin Xuất thân
국적 gukjeok Quốc tịch
결혼하다 gyeolhonhada Kết hôn
이혼 ihon Ly hôn
애완동물 aewandongmul Thú cưng
강아지 gangaji Chó con
고양이 goyangi Mèo
형제 hyeongje Anh em
자매 jamae Chị em
부모님 bumonim Bố mẹ
조부모 jobumo Ông bà
삼촌 samchon Chú/cậu
이모 imo
외국인 oegugin Người nước ngoài
취직 chwijik Có việc làm
졸업 joreop Tốt nghiệp
입학 iphak Nhập học
동아리 dongari Câu lạc bộ
성적 seongjeok Điểm số
시험 siheom Kỳ thi
합격 hapgyeok Đỗ
실패 silpae Thất bại
노력 noryeok Nỗ lực
자신감 jasin-gam Sự tự tin
친하다 chinhada Thân thiết
소개하다 sogaehada Giới thiệu
이야기하다 iyagihada Trò chuyện
듣다 deutda Nghe
말하다 malhada Nói
읽다 ikda Đọc
쓰다 sseuda Viết
배우다 baeuda Học
가르치다 gareuchida Dạy
연습 yeonseup Luyện tập
준비 junbi Chuẩn bị
계획 gyehoek Kế hoạch
미래 mirae Tương lai

3. Từ vựng tiếng Hàn giao tiếp khi đi mua sắm

Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc chủ đề mua sắm
Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc chủ đề mua sắm

Nếu bạn muốn học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc để du lịch hoặc sinh sống tại Hàn Quốc, từ vựng mua sắm sẽ rất cần thiết. Những mẫu từ thông dụng về giá cả, thanh toán, giảm giá hay mặc cả sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp tại chợ, cửa hàng hoặc trung tâm thương mại mà không gặp khó khăn.

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
시장 sijang Chợ
백화점 baekhwajeom Trung tâm thương mại
가게 gage Cửa hàng
ot Quần áo
신발 sinbal Giày
가방 gabang Túi xách
가격 gagyeok Giá cả
할인 harin Giảm giá
세일 seil Sale
싸다 ssada Rẻ
비싸다 bissada Đắt
얼마예요 eolmayeyo Bao nhiêu tiền
현금 hyeongeum Tiền mặt
카드 kadeu Thẻ
영수증 yeongsujeung Hóa đơn
계산 gyesan Thanh toán
계산대 gyesandae Quầy tính tiền
쇼핑 syoping Mua sắm
사이즈 saijeu Kích cỡ
색깔 saekkkal Màu sắc
검정색 geomjeongsaek Màu đen
흰색 huinsaek Màu trắng
빨간색 ppalgansaek Màu đỏ
파란색 paransaek Màu xanh
노란색 noransaek Màu vàng
입어보다 ibeoboda Thử mặc
교환 gyohwan Đổi hàng
환불 hwanbul Hoàn tiền
할인해 주세요 harinhae juseyo Giảm giá đi
너무 비싸요 neomu bissayo Quá đắt
더 싸게 해 주세요 deo ssage hae juseyo Bớt giá đi
이거 주세요 igeo juseyo Cho tôi cái này
다른 거 있어요 dareun geo isseoyo Có cái khác không
마음에 들어요 maeume deureoyo Tôi thích nó
필요해요 piryohaeyo Tôi cần
품절 pumjeol Hết hàng
새 상품 sae sangpum Hàng mới
할인 쿠폰 harin kupon Phiếu giảm giá
포장 pojang Gói hàng
쇼핑백 syopingbaek Túi mua hàng
손님 sonnim Khách hàng
직원 jigwon Nhân viên
열다 yeolda Mở cửa
닫다 datda Đóng cửa
매장 maejang Cửa hàng
브랜드 beuraendeu Thương hiệu
화장품 hwajangpum Mỹ phẩm
액세서리 aeksesori Phụ kiện
바지 baji Quần
치마 chima Váy
셔츠 syeocheu Áo sơ mi
티셔츠 tisyeocheu Áo thun
코트 koteu Áo khoác
양말 yangmal Tất
모자 moja
안경 angyeong Kính
귀걸이 gwigeori Khuyên tai
목걸이 mokgeori Dây chuyền
반지 banji Nhẫn
지갑 jigap Ví tiền
현수막 hyeonsumak Biểu ngữ
계산하다 gyesanhada Thanh toán
구매하다 gumaehada Mua hàng
판매하다 panmaehada Bán hàng
주문하다 jumunhada Đặt hàng
배송 baesong Giao hàng
무료배송 muryobaesong Giao hàng miễn phí
할인율 harinyul Tỷ lệ giảm giá
정가 jeongga Giá gốc
중고 junggo Hàng cũ
신상품 sinsangpum Sản phẩm mới
인기 상품 ingi sangpum Sản phẩm nổi tiếng
계산서 주세요 gyesanseo juseyo Cho tôi hóa đơn
카드 돼요 kadeu dwaeyo Có thanh toán thẻ không
현금만 가능해요 hyeongeumman ganeunghaeyo Chỉ nhận tiền mặt
포인트 카드 pointeu kadeu Thẻ tích điểm
포장해 드릴까요 pojanghae deurilkkayo Có cần gói không
선물 seonmul Quà tặng
선물용 seonmulyong Dùng làm quà
교환 가능 gyohwan ganeung Có thể đổi hàng
환불 가능 hwanbul ganeung Có thể hoàn tiền
재고 jaego Hàng tồn
품질 pumjil Chất lượng
유명 브랜드 yumyeong beuraendeu Thương hiệu nổi tiếng
쇼윈도 syowindo Tủ kính trưng bày
인터넷 쇼핑 inteonet syoping Mua sắm online
할인 기간 harin gigan Thời gian giảm giá
쿠폰 사용 kupon sayong Sử dụng coupon
쇼핑몰 syopingmol Trung tâm mua sắm
매진 maejin Bán hết
새로 들어왔어요 saero deureowasseoyo Hàng mới về
입어 보세요 ibeo boseyo Hãy thử mặc
환전 hwanjeon Đổi tiền
계산 끝났어요 gyesan kkeunnasseoyo Thanh toán xong
장바구니 jangbaguni Giỏ hàng
가격표 gagyeokpyo Bảng giá
세금 segeum Thuế
소비자 sobija Người tiêu dùng

Xem thêm: Top 10 App Học Tiếng Hàn Miễn Phí Tốt Nhất

4. Từ vựng tiếng Hàn cấp tốc trong Nhà hàng và Ăn uống

Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc chủ đề ăn uống
Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc chủ đề ăn uống

Ẩm thực là một phần quan trọng trong văn hóa Hàn Quốc, vì vậy khi học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc, bạn nên nắm vững các từ vựng liên quan đến nhà hàng và ăn uống.

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
식당 sikdang Nhà hàng
메뉴 menyu Thực đơn
음식 eumsik Món ăn
mul Nước
bap Cơm
김치 gimchi Kimchi
불고기 bulgogi Thịt nướng
비빔밥 bibimbap Cơm trộn
라면 ramyeon Mì cay
guk Canh
고기 gogi Thịt
돼지고기 dwaejigogi Thịt heo
소고기 sogogi Thịt bò
닭고기 dalkgogi Thịt gà
생선 saengseon
야채 yachae Rau củ
과일 gwail Trái cây
사과 sagwa Táo
바나나 banana Chuối
딸기 ttalgi Dâu tây
커피 keopi Cà phê
cha Trà
우유 uyu Sữa
맥주 maekju Bia
소주 soju Rượu soju
주문 jumun Gọi món
계산서 gyesanseo Hóa đơn
맛있다 masitda Ngon
맵다 maepda Cay
달다 dalda Ngọt
짜다 jjada Mặn
쓰다 sseuda Đắng
뜨겁다 tteugeopda Nóng
차갑다 chagapda Lạnh
배고프다 baegopeuda Đói
배부르다 baebureuda No
숟가락 sutgarak Thìa
젓가락 jeotgarak Đũa
접시 jeopsi Đĩa
keop Cốc
냅킨 naepkin Khăn giấy
물 주세요 mul juseyo Cho tôi nước
메뉴 주세요 menyu juseyo Cho tôi menu
주문할게요 jumunhalgeyo Tôi gọi món
잘 먹겠습니다 jal meokgesseumnida Tôi sẽ ăn ngon
더 주세요 deo juseyo Cho thêm
포장해 주세요 pojanghae juseyo Gói mang về
예약 yeyak Đặt chỗ
빈자리 binjari Chỗ trống
식사 siksa Bữa ăn
아침 achim Buổi sáng
점심 jeomsim Buổi trưa
저녁 jeonyeok Buổi tối
후식 husik Tráng miệng
케이크 keikeu Bánh ngọt
아이스크림 aiseukeurim Kem
ppang Bánh mì
계란 gyeran Trứng
치즈 chijeu Phô mai
냉면 naengmyeon Mì lạnh
떡볶이 tteokbokki Bánh gạo cay
삼겹살 samgyeopsal Thịt ba chỉ nướng
갈비 galbi Sườn nướng
만두 mandu Bánh bao hấp
볶음밥 bokkeumbap Cơm chiên
김밥 gimbap Cơm cuộn
샐러드 saelleodeu Salad
소금 sogeum Muối
설탕 seoltang Đường
후추 huchu Tiêu
식초 sikcho Giấm
기름 gireum Dầu ăn
주스 juseu Nước ép
탄산음료 tansaneumnyo Nước ngọt có ga
식혜 sikhye Nước gạo ngọt
배달 baedal Giao đồ ăn
배달해 주세요 baedalhae juseyo Giao hàng giúp tôi
예약석 yeyakseok Bàn đặt trước
창가 자리 changga jari Chỗ cạnh cửa sổ
금연석 geumnyeonseok Khu không hút thuốc
흡연석 heubyeonseok Khu hút thuốc
추가 주문 chuga jumun Gọi thêm món
반찬 banchan Món phụ
국수 guksu
해산물 haesanmul Hải sản
새우 saeu Tôm
오징어 ojingeo Mực
ge Cua
매운 음식 maeun eumsik Món cay
싱거워요 singgeoweoyo Nhạt
짭짤해요 jjapjjalhaeyo Đậm vị
주문 끝났어요 jumun kkeunnasseoyo Gọi món xong rồi
음료수 eumryosu Đồ uống
얼음 eoreum Đá
따뜻한 물 ttatteuthan mul Nước ấm
차가운 물 chagaun mul Nước lạnh
많이 주세요 mani juseyo Cho nhiều một chút
적게 주세요 jeokge juseyo Cho ít thôi

5. Từ vựng giao tiếp khi hỏi đường và di chuyển

Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc chủ đề hỏi đường
Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc chủ đề hỏi đường

Một trong những mục tiêu phổ biến khi học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc là có thể tự di chuyển và hỏi đường khi du lịch hoặc du học. Các từ vựng về phương hướng, phương tiện giao thông và địa điểm sẽ giúp bạn dễ dàng tìm đường, bắt taxi hoặc sử dụng tàu điện ngầm tại Hàn Quốc.

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
gil Đường
지도 jido Bản đồ
지하철 jihacheol Tàu điện ngầm
버스 beoseu Xe buýt
택시 taeksi Taxi
기차 gicha Tàu hỏa
비행기 bihaenggi Máy bay
공항 gonghang Sân bay
yeok Ga
정류장 jeongryujang Trạm xe
출구 chulgu Lối ra
입구 ipgu Lối vào
왼쪽 oenjjok Bên trái
오른쪽 oreunjjok Bên phải
직진 jikjin Đi thẳng
건너편 geonneopyeon Phía đối diện
가까워요 gakkawoyo Gần
멀어요 meoreoyo Xa
어디예요 eodiyeyo Ở đâu
길을 잃었어요 gireul ireosseoyo Tôi bị lạc
도와주세요 dowajuseyo Giúp tôi với
여기 yeogi Ở đây
저기 jeogi Đằng kia
wi Trên
아래 arae Dưới
ap Phía trước
dwi Phía sau
yeop Bên cạnh
근처 geuncheo Gần đây
신호등 sinhodeung Đèn giao thông
횡단보도 hoengdanbodo Vạch qua đường
pyo
편도 pyeondo Một chiều
왕복 wangbok Khứ hồi
출발 chulbal Khởi hành
도착 dochak Đến nơi
시간 sigan Thời gian
늦다 neutda Trễ
빠르다 ppareuda Nhanh
천천히 cheoncheonhi Chậm
운전 unjeon Lái xe
자전거 jajeongeo Xe đạp
오토바이 otobai Xe máy
자동차 jadongcha Ô tô
길 건너세요 gil geonneoseyo Qua đường
몇 번 출구예요 myeot beon chulguyeyo Lối ra số mấy
여기서 멀어요 yeogiseo meoreoyo Xa đây không
얼마나 걸려요 eolmana geollyeoyo Mất bao lâu
버스 타세요 beoseu taseyo Hãy đi xe buýt
택시 불러 주세요 taeksi bulleo juseyo Gọi taxi giúp tôi
표 주세요 pyo juseyo Cho tôi vé
다음 역 daeum yeok Ga tiếp theo
마지막 역 majimak yeok Ga cuối
환승 hwanseung Chuyển tuyến
좌석 jwaseok Ghế ngồi
예약하다 yeyakhada Đặt trước
여권 yeogwon Hộ chiếu
여행 가방 yeohaeng gabang Vali
여행자 yeohaengja Du khách
관광지 gwangwangji Điểm du lịch
여행 일정 yeohaeng iljeong Lịch trình du lịch
교통카드 gyotongkadeu Thẻ giao thông
목적지 mokjeokji Điểm đến
출입구 churipgu Cổng ra vào
승강장 seunggangjang Sân ga
터미널 teomineol Bến xe
시내버스 sinaebeoseu Xe buýt nội thành
고속버스 gosokbeoseu Xe buýt cao tốc
길 안내 gil annae Chỉ đường
방향 banghyang Phương hướng
북쪽 bukjjok Phía bắc
남쪽 namjjok Phía nam
동쪽 dongjjok Phía đông
서쪽 seojjok Phía tây
사거리 sageori Ngã tư
골목 golmok Hẻm
육교 yukgyo Cầu vượt
터널 teoneol Đường hầm
주차장 juchajang Bãi đỗ xe
탑승구 tapseunggu Cổng lên máy bay
출발 시간 chulbal sigan Giờ khởi hành
도착 시간 dochak sigan Giờ đến
좌회전 jwahoejeon Rẽ trái
우회전 uhoejeon Rẽ phải
신분증 sinbunjeung Chứng minh thư
길 안내해 주세요 gil annaehae juseyo Hãy chỉ đường
버스를 갈아타세요 beoseureul garataseyo Hãy chuyển xe buýt
몇 정거장이에요 myeot jeonggeojangieyo Mấy trạm nữa
표를 잃어버렸어요 pyoreul ireobeoryeosseoyo Tôi mất vé
예약했어요 yeyakhaesseoyo Tôi đã đặt trước
비행 시간이 늦었어요 bihaeng sigani neujeosseoyo Chuyến bay bị trễ
택시 타고 갈게요 taeksi tago galgeyo Tôi sẽ đi taxi
길이 막혀요 giri makhyeoyo Đường bị kẹt
지름길 jireumgil Đường tắt
여행 중이에요 yeohaeng jungieyo Tôi đang du lịch
호텔 hotel Khách sạn
숙소 sukso Chỗ ở
체크인 chekeuin Nhận phòng
체크아웃 chekeuaut Trả phòng

6. Từ vựng tiếng Hàn giao tiếp trong công việc và văn phòng

Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc chủ đề công việc
Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc chủ đề công việc

Nhiều người lựa chọn học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc để phục vụ công việc tại công ty Hàn Quốc hoặc môi trường quốc tế. Vì vậy, việc ghi nhớ các từ vựng văn phòng, email, cuộc họp và giao tiếp công sở sẽ giúp bạn làm việc chuyên nghiệp và hiệu quả hơn trong môi trường sử dụng tiếng Hàn.

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
회사 hoesa Công ty
사무실 samusil Văn phòng
회의 hoeui Cuộc họp
직원 jigwon Nhân viên
사장님 sajangnim Giám đốc
팀장 timjang Trưởng nhóm
동료 dongnyo Đồng nghiệp
업무 eobmu Công việc
il Việc
출근 chulgeun Đi làm
퇴근 toegeun Tan làm
월급 wolgeup Lương
휴가 hyuga Nghỉ phép
계약 gyeyak Hợp đồng
이메일 imeil Email
전화 jeonhwa Điện thoại
컴퓨터 keompyuteo Máy tính
프린터 peurinteo Máy in
서류 seoryu Tài liệu
복사 boksa Photo copy
일정 iljeong Lịch trình
프로젝트 peurojekteu Dự án
마감 magam Deadline
발표 balpyo Thuyết trình
보고서 bogoseo Báo cáo
고객 gogaek Khách hàng
상담 sangdam Tư vấn
출장을 가다 chuljang-eul gada Đi công tác
면접 myeonjeop Phỏng vấn
채용 chaeyong Tuyển dụng
사원증 sawonjeung Thẻ nhân viên
회의실 hoeuisil Phòng họp
점심시간 jeomsimsigan Giờ nghỉ trưa
야근 yageun Làm thêm
승진 seungjin Thăng chức
퇴사 toesa Nghỉ việc
업무 중 eobmu jung Đang làm việc
메모 memo Ghi chú
서명 seomyeong Chữ ký
팩스 paekseu Fax
자료 jaryo Tài liệu
파일 pail Tệp tin
비밀번호 bimilbeonho Mật khẩu
로그인 logeuin Đăng nhập
복습 bokseup Ôn tập
협력 hyeomnyeok Hợp tác
회식 hoesik Tiệc công ty
거래처 georaecheo Đối tác
업무를 시작하다 eommureul sijakhada Bắt đầu công việc
회의에 참석하다 hoeuie chamseokhada Tham gia họp
보고서를 제출하다 bogoseoreul jechulhada Nộp báo cáo
이메일을 보내다 imeireul bonaeda Gửi email
전화를 받다 jeonhwareul batda Nhận điện thoại
일정을 확인하다 iljeongeul hwaginhada Kiểm tra lịch
고객을 만나다 gogaegeul mannada Gặp khách hàng
업무가 많다 eommuga manta Nhiều việc
오늘 바빠요 oneul bappayo Hôm nay bận
같이 일해요 gachi ilhaeyo Làm việc cùng nhau
수고하셨습니다 sugohasyeosseumnida Bạn đã vất vả rồi

7. Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn cấp tốc

Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc theo mẫu câu
Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc theo mẫu câu

Bên cạnh việc học từ vựng, người học cũng cần luyện tập các mẫu câu thực tế để tăng phản xạ giao tiếp. Những mẫu câu dưới đây được tổng hợp dành cho người đang học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc, giúp bạn áp dụng ngay trong đời sống hằng ngày như chào hỏi, mua sắm, hỏi đường, gọi món và giao tiếp công việc.

Mẫu câu Ý nghĩa
안녕하세요 Xin chào
만나서 반갑습니다 Rất vui được gặp bạn
제 이름은 …입니다 Tên tôi là…
저는 베트남 사람입니다 Tôi là người Việt Nam
한국어를 배우고 있어요 Tôi đang học tiếng Hàn
어디에 가세요 Bạn đi đâu vậy
이거 얼마예요 Cái này bao nhiêu tiền
조금 깎아 주세요 Giảm giá một chút nhé
메뉴 좀 주세요 Cho tôi xem menu
물 한 잔 주세요 Cho tôi một ly nước
화장실이 어디예요 Nhà vệ sinh ở đâu
길을 잃었어요 Tôi bị lạc đường
도와주세요 Làm ơn giúp tôi
지하철역이 어디예요 Ga tàu điện ngầm ở đâu
몇 시예요 Mấy giờ rồi
오늘 날씨가 좋아요 Hôm nay thời tiết đẹp
천천히 말해 주세요 Hãy nói chậm thôi
다시 말씀해 주세요 Hãy nói lại
이해하지 못했어요 Tôi không hiểu
괜찮아요 Không sao đâu
감사합니다 Cảm ơn
미안합니다 Xin lỗi
잘 먹겠습니다 Tôi sẽ ăn ngon miệng
계산해 주세요 Tính tiền giúp tôi
카드로 계산할게요 Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ
회사에 다니고 있어요 Tôi đang làm ở công ty
회의가 언제예요 Cuộc họp khi nào
이메일을 확인해 주세요 Hãy kiểm tra email
내일 다시 올게요 Ngày mai tôi sẽ quay lại
좋은 하루 되세요 Chúc một ngày tốt lành
다음에 또 만나요 Hẹn gặp lại lần sau
한국 음식 좋아해요 Tôi thích đồ ăn Hàn Quốc
사진 찍어 주세요 Chụp ảnh giúp tôi
같이 공부해요 Hãy học cùng nhau
한국에 가고 싶어요 Tôi muốn đến Hàn Quốc
취미가 뭐예요 Sở thích của bạn là gì
저는 학생이에요 Tôi là học sinh
전화번호가 뭐예요 Số điện thoại của bạn là gì
시간이 있어요 Bạn có thời gian không
지금 바빠요 Bây giờ tôi bận
천만에요 Không có gì
여기 앉으세요 Hãy ngồi ở đây
빨리 와 주세요 Hãy đến nhanh nhé
조심하세요 Cẩn thận nhé
행복하세요 Chúc bạn hạnh phúc
맛있어요 Ngon quá
너무 재미있어요 Rất thú vị
한국 드라마를 좋아해요 Tôi thích phim Hàn
여행하고 싶어요 Tôi muốn đi du lịch
오늘 정말 감사합니다 Hôm nay thực sự cảm ơn bạn

Xem thêm: Lộ Trình Học Tiếng Hàn Cho Người Mới Bắt Đầu Từ A-Z

Kết luận

Để học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc hiệu quả, điều quan trọng nhất là xây dựng nền tảng từ vựng thực dụng và luyện phản xạ giao tiếp mỗi ngày. Chỉ cần học đúng chủ đề, ghi nhớ các mẫu câu thông dụng và luyện tập thường xuyên, bạn sẽ cải thiện khả năng nghe nói nhanh hơn rất nhiều.

Nếu bạn muốn học tiếng Hàn dễ nhớ hơn thông qua phương pháp học từ vựng theo chủ đề, lặp lại thông minh và luyện phản xạ thực tế, hãy trải nghiệm Gurulango ngay hôm nay để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Hàn một cách hiệu quả hơn nhé!