Từ Vựng HSK 3.0 là gì?
HSK 3.0 là tên gọi phổ biến của Tiêu chuẩn cấp độ năng lực Hán ngữ quốc tế (国际中文教育中文水平等级标准, GF0025-2021), do Bộ Giáo dục Trung Quốc và Ủy ban Công tác Ngôn ngữ Văn tự Nhà nước ban hành, có hiệu lực từ 01/07/2021. Khung mới mở rộng HSK từ 6 lên 9 cấp độ, chia thành 3 bậc: Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp, nhằm tiệm cận các khung đánh giá ngôn ngữ quốc tế.
Đọc thêm: HSK 3.0 là gì? Cập nhật mới nhất về kỳ thi HSK 3.0
Cập nhật mới nhất về HSK 3.0 năm 2026
Một thay đổi đáng chú ý là đề cương từ vựng kỳ thi HSK 3.0 được cập nhật, với yêu cầu từ vựng ở các cấp 1–5 được điều chỉnh giảm so với bản tiêu chuẩn năm 2021, trong khi cấp 6–9 vẫn duy trì khối lượng từ vựng cao hơn.

Một kỳ thi thử quy mô toàn cầu cho HSK 1–6 cũng đã được tổ chức vào 31/01/2026 nhằm hoàn thiện cấu trúc đề trước khi triển khai chính thức.
HSK 3.0 có bao nhiêu từ vựng?
Theo danh sách HSK 3.0 cập nhật năm 2026, số lượng từ vựng tích lũy được phân bổ như sau:
| Cấp độ | Từ vựng tích lũy | Từ mới |
|---|---|---|
| HSK 1 | 300 | 300 |
| HSK 2 | 500 | 200 |
| HSK 3 | 1.000 | 500 |
| HSK 4 | 2.000 | 1.000 |
| HSK 5 | 3.600 | 1.600 |
| HSK 6 | 5.400 | 1.800 |
| HSK 7–9 | ~11.000 | Dùng chung |
Như vậy, nếu mục tiêu là HSK 3, người học từ vựng tiếng Trung cần tích lũy 1.000 từ vựng, trong đó có 500 từ mới của Level 3. 500 từ mới này không thay thế vốn từ HSK 1 và HSK 2 mà được cộng dồn vào tổng số từ đã học.
Vì sao HSK 3 có thể là 600, 2.245 hoặc 1.000 từ?
Sự khác biệt đến từ các phiên bản HSK:
| Cấp độ | HSK 2.0 | HSK 3.0 bản 2021 | HSK 3.0 cập nhật 2026 |
|---|---|---|---|
| HSK 1 | 150 | 500 | 300 |
| HSK 2 | 300 | 1.272 | 500 |
| HSK 3 | 600 | 2.245 | 1.000 |
| HSK 4 | 1.200 | 3.245 | 2.000 |
| HSK 5 | 2.500 | 4.316 | 3.600 |
| HSK 6 | 5.000 | 5.456 | 5.400 |
| HSK 7–9 | – | 11.092 | ~11.000 |
Do đó, khi gặp thông tin “HSK 3 cần 2.245 từ”, cần kiểm tra phiên bản danh sách được sử dụng. Với đề cương HSK 3.0 cập nhật năm 2026, mốc cần ghi nhớ là 1.000 từ tích lũy, gồm 500 từ mới ở HSK 3.
500 từ vựng HSK 3.0 mới nhất năm 2026
Dưới đây là danh sách 500 từ mới HSK 3.0 Level 3, gồm chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt. Danh sách này được sắp xếp theo thứ tự từ vựng của bộ danh sách HSK 3.0 được công bố/cập nhật trong năm 2026.
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 阿姨 | āyí | cô, dì |
| 2 | 矮 | ǎi | thấp |
| 3 | 爱人 | àiren | vợ/chồng |
| 4 | 安静 | ānjìng | yên tĩnh |
| 5 | 安全 | ānquán | an toàn |
| 6 | 把 | bǎ | đem, lấy; lượng từ |
| 7 | 搬 | bān | chuyển, bê |
| 8 | 班级 | bānjí | lớp học |
| 9 | 搬家 | bānjiā | chuyển nhà |
| 10 | 办 | bàn | làm, xử lý |
| 11 | 办法 | bànfǎ | cách, biện pháp |
| 12 | 办公室 | bàngōngshì | văn phòng |
| 13 | 半天 | bàntiān | nửa ngày; một lúc lâu |
| 14 | 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ |
| 15 | 饱 | bǎo | no |
| 16 | 报纸 | bàozhǐ | báo |
| 17 | 北 | běi | phía Bắc |
| 18 | 北方 | běifāng | miền Bắc |
| 19 | 被 | bèi | bị, được |
| 20 | 笔记 | bǐjì | ghi chú |
| 21 | 比较 | bǐjiào | so sánh; khá, tương đối |
| 22 | 笔记本 | bǐjìběn | vở; máy tính xách tay |
| 23 | 比如 | bǐrú | ví dụ như |
| 24 | 比赛 | bǐsài | thi đấu; cuộc thi |
| 25 | 必须 | bìxū | phải |
| 26 | 变 | biàn | thay đổi, trở thành |
| 27 | 遍 | biàn | lượt, lần |
| 28 | 变成 | biànchéng | biến thành |
| 29 | 变化 | biànhuà | thay đổi; sự thay đổi |
| 30 | 表演 | biǎoyǎn | biểu diễn |
| 31 | 别的 | biéde | khác |
| 32 | 别人 | biérén | người khác |
| 33 | 宾馆 | bīnguǎn | khách sạn |
| 34 | 冰 | bīng | băng, đá |
| 35 | 冰激凌 | bīngjīlíng | kem |
| 36 | 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnh |
| 37 | 病人 | bìngrén | bệnh nhân |
| 38 | 不但 | búdàn | không những |
| 39 | 不见 | bújiàn | không thấy; biến mất |
| 40 | 不用 | búyòng | không cần |
| 41 | 不同 | bùtóng | khác nhau |
| 42 | 不久 | bùjiǔ | không lâu sau |
| 43 | 不行 | bùxíng | không được; không ổn |
| 44 | 才 | cái | mới, chỉ |
| 45 | 菜单 | càidān | thực đơn |
| 46 | 参加 | cānjiā | tham gia |
| 47 | 草 | cǎo | cỏ |
| 48 | 草地 | cǎodì | bãi cỏ |
| 49 | 层 | céng | tầng; lớp |
| 50 | 查 | chá | kiểm tra, tra |
| 51 | 差 | chà | kém; thiếu |
| 52 | 差不多 | chàbuduō | gần như, xấp xỉ |
| 53 | 尝 | cháng | nếm |
| 54 | 常 | cháng | thường |
| 55 | 常见 | chángjiàn | thường gặp |
| 56 | 常用 | chángyòng | thường dùng |
| 57 | 常常 | chángcháng | thường xuyên |
| 58 | 衬衫 | chènshān | áo sơ mi |
| 59 | 成绩 | chéngjì | thành tích, điểm số |
| 60 | 城市 | chéngshì | thành phố |
| 61 | 迟到 | chídào | đến muộn |
| 62 | 出发 | chūfā | xuất phát |
| 63 | 出生 | chūshēng | sinh ra |
| 64 | 出院 | chūyuàn | xuất viện |
| 65 | 初中 | chūzhōng | trung học cơ sở |
| 66 | 除了 | chúle | ngoài, trừ |
| 67 | 船 | chuán | thuyền |
| 68 | 春天 | chūntiān | mùa xuân |
| 69 | 词典 | cídiǎn | từ điển |
| 70 | 聪明 | cōngmíng | thông minh |
| 71 | 打扫 | dǎsǎo | quét dọn |
| 72 | 打算 | dǎsuàn | dự định; kế hoạch |
| 73 | 大概 | dàgài | đại khái; khoảng, có lẽ |
| 74 | 大人 | dàren | người lớn |
| 75 | 大小 | dàxiǎo | kích thước |
| 76 | 大熊猫 | dàxióngmāo | gấu trúc |
| 77 | 大衣 | dàyī | áo khoác |
| 78 | 带 | dài | mang, đem |
| 79 | 担心 | dānxīn | lo lắng |
| 80 | 蛋糕 | dàngāo | bánh ngọt |
| 81 | 当然 | dāngrán | đương nhiên |
| 82 | 到处 | dàochù | khắp nơi |
| 83 | 得 | dé | nhận được, đạt được |
| 84 | 得到 | dédào | nhận được |
| 85 | 得分 | défēn | ghi điểm; điểm số |
| 86 | 的话 | dehuà | nếu… |
| 87 | 得 | děi | phải, cần |
| 88 | 灯 | dēng | đèn |
| 89 | 地 | dì | đất, mặt đất |
| 90 | 地点 | dìdiǎn | địa điểm |
| 91 | 地方 | dìfang | nơi, địa phương |
| 92 | 地图 | dìtú | bản đồ |
| 93 | 电 | diàn | điện |
| 94 | 电梯 | diàntī | thang máy |
| 95 | 电子书 | diànzǐshū | sách điện tử |
| 96 | 丢 | diū | mất, vứt |
| 97 | 东 | dōng | phía Đông |
| 98 | 东北 | dōngběi | Đông Bắc |
| 99 | 东方 | dōngfāng | phương Đông |
| 100 | 东南 | dōngnán | Đông Nam |
2. Từ vựng HSK 3.0 từ 101–200
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 101 | 冬天 | dōngtiān | mùa đông |
| 102 | 懂得 | dǒngde | hiểu |
| 103 | 动物 | dòngwù | động vật |
| 104 | 动物园 | dòngwùyuán | sở thú |
| 105 | 短 | duǎn | ngắn |
| 106 | 短裤 | duǎnkù | quần đùi |
| 107 | 段 | duàn | đoạn |
| 108 | 锻炼 | duànliàn | tập luyện |
| 109 | 对话 | duìhuà | hội thoại |
| 110 | 饿 | è | đói |
| 111 | 而且 | érqiě | hơn nữa, mà còn |
| 112 | 耳朵 | ěrduo | tai |
| 113 | 耳机 | ěrjī | tai nghe |
| 114 | 发 | fā | gửi; phát |
| 115 | 发烧 | fāshāo | sốt |
| 116 | 发生 | fāshēng | xảy ra |
| 117 | 发现 | fāxiàn | phát hiện |
| 118 | 发展 | fāzhǎn | phát triển |
| 119 | 方便 | fāngbiàn | thuận tiện |
| 120 | 方便面 | fāngbiànmiàn | mì ăn liền |
| 121 | 方法 | fāngfǎ | phương pháp |
| 122 | 方向 | fāngxiàng | phương hướng |
| 123 | 房子 | fángzi | nhà |
| 124 | 放 | fàng | đặt, để |
| 125 | 放假 | fàngjià | nghỉ |
| 126 | 放心 | fàngxīn | yên tâm |
| 127 | 放学 | fàngxué | tan học |
| 128 | 分开 | fēnkāi | tách ra |
| 129 | 风 | fēng | gió |
| 130 | 封 | fēng | lượng từ cho thư; niêm phong |
| 131 | 夫妻 | fūqī | vợ chồng |
| 132 | 服务 | fúwù | phục vụ |
| 133 | 附近 | fùjìn | gần, khu vực lân cận |
| 134 | 复习 | fùxí | ôn tập |
| 135 | 该 | gāi | nên |
| 136 | 干净 | gānjìng | sạch sẽ |
| 137 | 感兴趣 | gǎn xìngqù | cảm thấy hứng thú |
| 138 | 感到 | gǎndào | cảm thấy |
| 139 | 感冒 | gǎnmào | cảm cúm |
| 140 | 干 | gàn | làm |
| 141 | 刚 | gāng | vừa mới |
| 142 | 刚才 | gāngcái | vừa nãy |
| 143 | 刚刚 | gānggāng | vừa mới |
| 144 | 高铁 | gāotiě | tàu cao tốc |
| 145 | 根据 | gēnjù | căn cứ theo |
| 146 | 更 | gèng | càng, hơn |
| 147 | 公斤 | gōngjīn | kilôgam |
| 148 | 公园 | gōngyuán | công viên |
| 149 | 工作日 | gōngzuòrì | ngày làm việc |
| 150 | 故事 | gùshi | câu chuyện |
| 151 | 刮 | guā | cạo; thổi |
| 152 | 关 | guān | đóng; tắt |
| 153 | 关机 | guānjī | tắt máy |
| 154 | 关系 | guānxì | quan hệ |
| 155 | 关心 | guānxīn | quan tâm |
| 156 | 关于 | guānyú | về, liên quan đến |
| 157 | 关注 | guānzhù | chú ý, quan tâm |
| 158 | 国家 | guójiā | quốc gia |
| 159 | 过节 | guòjié | đón lễ |
| 160 | 过去 | guòqù | quá khứ |
| 161 | 海 | hǎi | biển |
| 162 | 害怕 | hàipà | sợ |
| 163 | 好多 | hǎoduō | rất nhiều |
| 164 | 好久 | hǎojiǔ | lâu |
| 165 | 好像 | hǎoxiàng | hình như |
| 166 | 号码 | hàomǎ | số, mã số |
| 167 | 河 | hé | sông |
| 168 | 合适 | héshì | phù hợp |
| 169 | 黑板 | hēibǎn | bảng đen |
| 170 | 红绿灯 | hónglǜdēng | đèn giao thông |
| 171 | 后来 | hòulái | sau đó |
| 172 | 后年 | hòunián | năm sau nữa |
| 173 | 后天 | hòutiān | ngày kia |
| 174 | 护照 | hùzhào | hộ chiếu |
| 175 | 花园 | huāyuán | vườn |
| 176 | 画家 | huàjiā | họa sĩ |
| 177 | 欢迎 | huānyíng | hoan nghênh, chào đón |
| 178 | 还 | huán | trả lại |
| 179 | 环境 | huánjìng | môi trường |
| 180 | 换 | huàn | đổi |
| 181 | 黄色 | huángsè | màu vàng |
| 182 | 回答 | huídá | trả lời |
| 183 | 会 | huì | cuộc họp |
| 184 | 会议 | huìyì | hội nghị, cuộc họp |
| 185 | 或 | huò | hoặc |
| 186 | 或者 | huòzhě | hoặc |
| 187 | 鸡 | jī | gà |
| 188 | 几乎 | jīhū | hầu như |
| 189 | 机会 | jīhuì | cơ hội |
| 190 | 极 | jí | cực kỳ |
| 191 | 急 | jí | gấp; lo lắng |
| 192 | 记 | jì | nhớ |
| 193 | 季 | jì | mùa |
| 194 | 季节 | jìjié | mùa, thời tiết theo mùa |
| 195 | 加 | jiā | thêm, cộng |
| 196 | 假期 | jiàqī | kỳ nghỉ |
| 197 | 坚持 | jiānchí | kiên trì |
| 198 | 检查 | jiǎnchá | kiểm tra |
| 199 | 简单 | jiǎndān | đơn giản |
| 200 | 检票 | jiǎnpiào | kiểm vé |
3. Từ vựng HSK 3.0 từ 201–300
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 201 | 健康 | jiànkāng | khỏe mạnh, sức khỏe |
| 202 | 见面 | jiànmiàn | gặp mặt |
| 203 | 讲 | jiǎng | nói, kể |
| 204 | 角 | jiǎo | hào; góc |
| 205 | 脚 | jiǎo | chân |
| 206 | 接 | jiē | đón; nhận |
| 207 | 街 | jiē | đường phố |
| 208 | 节 | jié | tiết; lễ; đoạn |
| 209 | 结婚 | jiéhūn | kết hôn |
| 210 | 节目 | jiémù | chương trình |
| 211 | 节日 | jiérì | ngày lễ |
| 212 | 结束 | jiéshù | kết thúc |
| 213 | 解决 | jiějué | giải quyết |
| 214 | 姐妹 | jiěmèi | chị em gái |
| 215 | 借 | jiè | mượn |
| 216 | 斤 | jīn | cân Trung Quốc |
| 217 | 经过 | jīngguò | đi qua; quá trình |
| 218 | 经理 | jīnglǐ | quản lý |
| 219 | 久 | jiǔ | lâu |
| 220 | 酒 | jiǔ | rượu |
| 221 | 旧 | jiù | cũ |
| 222 | 句 | jù | câu, lượng từ |
| 223 | 句子 | jùzi | câu |
| 224 | 决定 | juédìng | quyết định |
| 225 | 卡 | kǎ | thẻ |
| 226 | 开花 | kāihuā | nở hoa |
| 227 | 开会 | kāihuì | họp |
| 228 | 开机 | kāijī | bật máy |
| 229 | 开心 | kāixīn | vui vẻ |
| 230 | 看来 | kànlái | xem ra, có vẻ |
| 231 | 可 | kě | nhưng |
| 232 | 渴 | kě | khát |
| 233 | 可爱 | kě’ài | đáng yêu |
| 234 | 可是 | kěshì | nhưng |
| 235 | 刻 | kè | khắc; 15 phút |
| 236 | 课本 | kèběn | sách giáo khoa |
| 237 | 客人 | kèrén | khách |
| 238 | 课文 | kèwén | bài khóa |
| 239 | 空调 | kōngtiáo | điều hòa |
| 240 | 哭 | kū | khóc |
| 241 | 筷子 | kuàizi | đũa |
| 242 | 矿泉水 | kuàngquánshuǐ | nước khoáng |
| 243 | 来自 | láizì | đến từ |
| 244 | 蓝 | lán | xanh lam |
| 245 | 老 | lǎo | già; lão |
| 246 | 老人 | lǎorén | người già |
| 247 | 离开 | líkāi | rời khỏi |
| 248 | 礼物 | lǐwù | quà |
| 249 | 历史 | lìshǐ | lịch sử |
| 250 | 脸 | liǎn | mặt |
| 251 | 练 | liàn | luyện |
| 252 | 练习 | liànxí | luyện tập; bài tập |
| 253 | 凉快 | liángkuai | mát mẻ |
| 254 | 辆 | liàng | lượng từ cho xe |
| 255 | 聊 | liáo | trò chuyện |
| 256 | 聊天儿 | liáotiānr | nói chuyện |
| 257 | 了解 | liǎojiě | hiểu, tìm hiểu |
| 258 | 邻居 | línjū | hàng xóm |
| 259 | 留学 | liúxué | du học |
| 260 | 留学生 | liúxuéshēng | du học sinh |
| 261 | 楼梯 | lóutī | cầu thang |
| 262 | 路边 | lùbiān | bên đường |
| 263 | 路口 | lùkǒu | ngã tư, giao lộ |
| 264 | 马 | mǎ | ngựa |
| 265 | 马路 | mǎlù | đường phố |
| 266 | 马上 | mǎshàng | ngay lập tức |
| 267 | 满意 | mǎnyì | hài lòng |
| 268 | 毛 | máo | hào; lông |
| 269 | 米 | mǐ | mét |
| 270 | 面前 | miànqián | phía trước |
| 271 | 明白 | míngbai | hiểu, rõ |
| 272 | 名单 | míngdān | danh sách |
| 273 | 名人 | míngrén | người nổi tiếng |
| 274 | 南 | nán | phía Nam |
| 275 | 难 | nán | khó |
| 276 | 南方 | nánfāng | miền Nam |
| 277 | 难过 | nánguò | buồn |
| 278 | 难看 | nánkàn | xấu, khó coi |
| 279 | 男人 | nánrén | đàn ông |
| 280 | 男生 | nánshēng | nam sinh |
| 281 | 难题 | nántí | vấn đề khó |
| 282 | 难听 | nántīng | khó nghe |
| 283 | 年级 | niánjí | khối, lớp |
| 284 | 年轻 | niánqīng | trẻ |
| 285 | 牛 | niú | bò |
| 286 | 努力 | nǔlì | nỗ lực; chăm chỉ |
| 287 | 女人 | nǚrén | phụ nữ |
| 288 | 女生 | nǚshēng | nữ sinh |
| 289 | 爬 | pá | trèo |
| 290 | 怕 | pà | sợ |
| 291 | 拍照 | pāizhào | chụp ảnh |
| 292 | 盘子 | pánzi | đĩa |
| 293 | 胖 | pàng | béo |
| 294 | 啤酒 | píjiǔ | bia |
| 295 | 平时 | píngshí | bình thường, thường ngày |
| 296 | 瓶子 | píngzi | chai |
| 297 | 骑 | qí | cưỡi, đi bằng |
| 298 | 奇怪 | qíguài | kỳ lạ |
| 299 | 其实 | qíshí | thực ra |
| 300 | 其他 | qítā | khác |
4. Từ vựng HSK 3.0 từ 301–400
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 301 | 起 | qǐ | đứng dậy; bắt đầu |
| 302 | 起飞 | qǐfēi | cất cánh |
| 303 | 汽车 | qìchē | ô tô |
| 304 | 铅笔 | qiānbǐ | bút chì |
| 305 | 前年 | qiánnián | năm kia |
| 306 | 前天 | qiántiān | hôm kia |
| 307 | 清楚 | qīngchu | rõ ràng; hiểu rõ |
| 308 | 请假 | qǐngjià | xin nghỉ |
| 309 | 请客 | qǐngkè | mời khách, đãi |
| 310 | 秋天 | qiūtiān | mùa thu |
| 311 | 球场 | qiúchǎng | sân thể thao |
| 312 | 裙子 | qúnzi | váy |
| 313 | 然后 | ránhòu | sau đó |
| 314 | 热情 | rèqíng | nhiệt tình |
| 315 | 认得 | rènde | nhận ra, biết |
| 316 | 认为 | rènwéi | cho rằng |
| 317 | 认真 | rènzhēn | nghiêm túc |
| 318 | 容易 | róngyì | dễ |
| 319 | 如果 | rúguǒ | nếu |
| 320 | 伞 | sǎn | ô, dù |
| 321 | 扫 | sǎo | quét |
| 322 | 沙发 | shāfā | ghế sofa |
| 323 | 山 | shān | núi |
| 324 | 上衣 | shàngyī | áo |
| 325 | 勺子 | sháozi | thìa |
| 326 | 身边 | shēnbiān | bên cạnh |
| 327 | 身高 | shēngāo | chiều cao |
| 328 | 声 | shēng | âm thanh; tiếng |
| 329 | 生活 | shēnghuó | cuộc sống; sinh sống |
| 330 | 生气 | shēngqì | tức giận |
| 331 | 声音 | shēngyīn | âm thanh, giọng |
| 332 | 市 | shì | thành phố |
| 333 | 试 | shì | thử |
| 334 | 室 | shì | phòng |
| 335 | 世界 | shìjiè | thế giới |
| 336 | 收 | shōu | nhận, thu |
| 337 | 收到 | shōudào | nhận được |
| 338 | 受 | shòu | nhận; chịu |
| 339 | 瘦 | shòu | gầy |
| 340 | 受到 | shòudào | nhận được; chịu |
| 341 | 叔叔 | shūshu | chú, bác |
| 342 | 树 | shù | cây |
| 343 | 数学 | shùxué | toán học |
| 344 | 刷 | shuā | chải, quét |
| 345 | 双 | shuāng | đôi |
| 346 | 水平 | shuǐpíng | trình độ |
| 347 | 司机 | sījī | tài xế |
| 348 | 四季 | sìjì | bốn mùa |
| 349 | 太阳 | tàiyáng | mặt trời |
| 350 | 糖 | táng | đường, kẹo |
| 351 | 特别 | tèbié | đặc biệt; đặc biệt là |
| 352 | 提高 | tígāo | nâng cao |
| 353 | 体育 | tǐyù | thể dục, thể thao |
| 354 | 体育馆 | tǐyùguǎn | nhà thi đấu |
| 355 | 甜 | tián | ngọt |
| 356 | 跳 | tiào | nhảy |
| 357 | 听说 | tīngshuō | nghe nói |
| 358 | 挺 | tǐng | khá, rất |
| 359 | 同事 | tóngshì | đồng nghiệp |
| 360 | 同意 | tóngyì | đồng ý |
| 361 | 头发 | tóufa | tóc |
| 362 | 突然 | tūrán | đột nhiên |
| 363 | 图书馆 | túshūguǎn | thư viện |
| 364 | 腿 | tuǐ | chân |
| 365 | 外地 | wàidì | nơi khác |
| 366 | 外卖 | wàimài | đồ ăn mang về |
| 367 | 外语 | wàiyǔ | ngoại ngữ |
| 368 | 完成 | wánchéng | hoàn thành |
| 369 | 碗 | wǎn | bát |
| 370 | 晚点 | wǎndiǎn | trễ |
| 371 | 晚会 | wǎnhuì | tiệc tối, đêm hội |
| 372 | 网球 | wǎngqiú | quần vợt |
| 373 | 网站 | wǎngzhàn | website |
| 374 | 忘记 | wàngjì | quên |
| 375 | 为 | wèi | vì, cho |
| 376 | 为了 | wèile | để, nhằm |
| 377 | 卫生间 | wèishēngjiān | nhà vệ sinh |
| 378 | 文化 | wénhuà | văn hóa |
| 379 | 屋子 | wūzi | căn phòng, nhà |
| 380 | 西 | xī | phía Tây |
| 381 | 西北 | xīběi | Tây Bắc |
| 382 | 西方 | xīfāng | phương Tây |
| 383 | 西瓜 | xīguā | dưa hấu |
| 384 | 西南 | xīnán | Tây Nam |
| 385 | 习惯 | xíguàn | quen; thói quen |
| 386 | 喜爱 | xǐ’ài | yêu thích |
| 387 | 洗衣机 | xǐyījī | máy giặt |
| 388 | 洗澡 | xǐzǎo | tắm |
| 389 | 夏天 | xiàtiān | mùa hè |
| 390 | 先 | xiān | trước, đầu tiên |
| 391 | 香蕉 | xiāngjiāo | chuối |
| 392 | 相信 | xiāngxìn | tin tưởng |
| 393 | 箱子 | xiāngzi | hộp, thùng |
| 394 | 向 | xiàng | hướng về |
| 395 | 像 | xiàng | giống |
| 396 | 相机 | xiàngjī | máy ảnh |
| 397 | 小区 | xiǎoqū | khu dân cư |
| 398 | 小心 | xiǎoxīn | cẩn thận |
| 399 | 校园 | xiàoyuán | khuôn viên trường |
| 400 | 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng |
5. Từ vựng HSK 3.0 từ 401–500
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 401 | 鞋 | xié | giày |
| 402 | 心里 | xīnlǐ | trong lòng |
| 403 | 新年 | xīnnián | năm mới |
| 404 | 新闻 | xīnwén | tin tức |
| 405 | 新鲜 | xīnxiān | tươi, mới |
| 406 | 信 | xìn | tin; thư |
| 407 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụng |
| 408 | 行 | xíng | được, ổn |
| 409 | 行李 | xíngli | hành lý |
| 410 | 兴趣 | xìngqù | hứng thú |
| 411 | 休假 | xiūjià | nghỉ phép |
| 412 | 需要 | xūyào | cần |
| 413 | 选 | xuǎn | chọn |
| 414 | 选择 | xuǎnzé | lựa chọn |
| 415 | 学期 | xuéqī | học kỳ |
| 416 | 牙 | yá | răng |
| 417 | 牙刷 | yáshuā | bàn chải đánh răng |
| 418 | 羊 | yáng | cừu |
| 419 | 养 | yǎng | nuôi |
| 420 | 要求 | yāoqiú | yêu cầu |
| 421 | 页 | yè | trang |
| 422 | 一定 | yídìng | nhất định |
| 423 | 一共 | yígòng | tổng cộng |
| 424 | 一块儿 | yíkuàir | cùng nhau |
| 425 | 一样 | yíyàng | giống nhau |
| 426 | 以后 | yǐhòu | sau này |
| 427 | 以前 | yǐqián | trước đây |
| 428 | 以上 | yǐshàng | trở lên |
| 429 | 以外 | yǐwài | ngoài, ngoại trừ |
| 430 | 以为 | yǐwéi | tưởng rằng |
| 431 | 以下 | yǐxià | trở xuống |
| 432 | 一般 | yìbān | bình thường, nói chung |
| 433 | 一边 | yìbiān | một bên; vừa… vừa… |
| 434 | 一直 | yìzhí | luôn luôn, mãi |
| 435 | 音乐 | yīnyuè | âm nhạc |
| 436 | 银行 | yínháng | ngân hàng |
| 437 | 银行卡 | yínhángkǎ | thẻ ngân hàng |
| 438 | 饮料 | yǐnliào | đồ uống |
| 439 | 应该 | yīnggāi | nên |
| 440 | 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởng |
| 441 | 用 | yòng | dùng |
| 442 | 邮件 | yóujiàn | thư, email |
| 443 | 游客 | yóukè | du khách |
| 444 | 游戏 | yóuxì | trò chơi |
| 445 | 邮箱 | yóuxiāng | hộp thư |
| 446 | 有关 | yǒuguān | liên quan đến |
| 447 | 有名 | yǒumíng | nổi tiếng |
| 448 | 有用 | yǒuyòng | hữu ích |
| 449 | 又 | yòu | lại; cũng |
| 450 | 羽毛球 | yǔmáoqiú | cầu lông |
| 451 | 语言 | yǔyán | ngôn ngữ |
| 452 | 雨衣 | yǔyī | áo mưa |
| 453 | 遇到 | yùdào | gặp phải |
| 454 | 遇见 | yùjiàn | gặp |
| 455 | 园 | yuán | vườn |
| 456 | 员 | yuán | hậu tố chỉ người |
| 457 | 愿意 | yuànyì | sẵn lòng |
| 458 | 越 | yuè | càng |
| 459 | 月亮 | yuèliang | mặt trăng |
| 460 | 运动会 | yùndònghuì | hội thao |
| 461 | 运动员 | yùndòngyuán | vận động viên |
| 462 | 咱们 | zánmen | chúng ta |
| 463 | 脏 | zāng | bẩn |
| 464 | 怎么办 | zěnme bàn | làm thế nào |
| 465 | 怎样 | zěnyàng | như thế nào |
| 466 | 站 | zhàn | đứng; trạm |
| 467 | 张 | zhāng | mở; lượng từ |
| 468 | 长 | zhǎng | lớn lên; trưởng |
| 469 | 着急 | zháojí | sốt ruột, lo lắng |
| 470 | 照 | zhào | chiếu; chụp |
| 471 | 照顾 | zhàogù | chăm sóc |
| 472 | 照片 | zhàopiàn | ảnh |
| 473 | 照相 | zhàoxiàng | chụp ảnh |
| 474 | 直到 | zhídào | cho đến |
| 475 | 只 | zhǐ | chỉ |
| 476 | 纸 | zhǐ | giấy |
| 477 | 只能 | zhǐnéng | chỉ có thể |
| 478 | 只是 | zhǐshì | chỉ là; nhưng |
| 479 | 只要 | zhǐyào | chỉ cần |
| 480 | 只有 | zhǐyǒu | chỉ có |
| 481 | 中 | zhōng | giữa |
| 482 | 中间 | zhōngjiān | ở giữa |
| 483 | 终于 | zhōngyú | cuối cùng |
| 484 | 种 | zhǒng | loại |
| 485 | 重要 | zhòngyào | quan trọng |
| 486 | 周末 | zhōumò | cuối tuần |
| 487 | 主要 | zhǔyào | chủ yếu |
| 488 | 注意 | zhùyì | chú ý |
| 489 | 住院 | zhùyuàn | nằm viện |
| 490 | 字典 | zìdiǎn | từ điển |
| 491 | 自行车 | zìxíngchē | xe đạp |
| 492 | 子 | zi | hậu tố danh từ |
| 493 | 总 | zǒng | luôn; tổng cộng |
| 494 | 总是 | zǒngshì | luôn luôn |
| 495 | 嘴 | zuǐ | miệng |
| 496 | 最好 | zuìhǎo | tốt nhất; nên |
| 497 | 最后 | zuìhòu | cuối cùng |
| 498 | 最近 | zuìjìn | gần đây |
| 499 | 做客 | zuòkè | làm khách |
| 500 | 作业 | zuòyè | bài tập |
Kết luận
HSK 3.0 mở rộng hệ thống từ vựng theo từng cấp độ, đòi hỏi người học tích lũy vốn từ có hệ thống thay vì chỉ học thuộc từng từ riêng lẻ. Với 500 từ vựng HSK 3.0 được tổng hợp và cập nhật 2026, người học có thể xây dựng nền tảng từ vựng cần thiết để tiếp tục chinh phục các cấp độ HSK cao hơn.
Để ghi nhớ 500 từ mới hiệu quả hơn, hãy kết hợp học từ, ôn tập theo khoảng cách và luyện tập thường xuyên. GuruLango ứng dụng phương pháp Spaced Repetition giúp sắp xếp lộ trình ôn từ phù hợp, hỗ trợ ghi nhớ lâu hơn và hạn chế tình trạng học trước quên sau. Bắt đầu học và tích lũy từ vựng tiếng Trung cùng GuruLango để biến việc học từ mới thành một thói quen mỗi ngày.