Từ Vựng HSK 3.0 là gì?

HSK 3.0 là tên gọi phổ biến của Tiêu chuẩn cấp độ năng lực Hán ngữ quốc tế (国际中文教育中文水平等级标准, GF0025-2021), do Bộ Giáo dục Trung Quốc và Ủy ban Công tác Ngôn ngữ Văn tự Nhà nước ban hành, có hiệu lực từ 01/07/2021. Khung mới mở rộng HSK từ 6 lên 9 cấp độ, chia thành 3 bậc: Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp, nhằm tiệm cận các khung đánh giá ngôn ngữ quốc tế.

Đọc thêm: HSK 3.0 là gì? Cập nhật mới nhất về kỳ thi HSK 3.0

Cập nhật mới nhất về HSK 3.0 năm 2026

Một thay đổi đáng chú ý là đề cương từ vựng kỳ thi HSK 3.0 được cập nhật, với yêu cầu từ vựng ở các cấp 1–5 được điều chỉnh giảm so với bản tiêu chuẩn năm 2021, trong khi cấp 6–9 vẫn duy trì khối lượng từ vựng cao hơn.

Quy định về từ vựng HSK 3.0 là gì?
Quy định về từ vựng HSK 3.0 là gì?

Một kỳ thi thử quy mô toàn cầu cho HSK 1–6 cũng đã được tổ chức vào 31/01/2026 nhằm hoàn thiện cấu trúc đề trước khi triển khai chính thức.

HSK 3.0 có bao nhiêu từ vựng?

Theo danh sách HSK 3.0 cập nhật năm 2026, số lượng từ vựng tích lũy được phân bổ như sau:

Cấp độ Từ vựng tích lũy Từ mới
HSK 1 300 300
HSK 2 500 200
HSK 3 1.000 500
HSK 4 2.000 1.000
HSK 5 3.600 1.600
HSK 6 5.400 1.800
HSK 7–9 ~11.000 Dùng chung

Như vậy, nếu mục tiêu là HSK 3, người học từ vựng tiếng Trung cần tích lũy 1.000 từ vựng, trong đó có 500 từ mới của Level 3. 500 từ mới này không thay thế vốn từ HSK 1 và HSK 2 mà được cộng dồn vào tổng số từ đã học.

Vì sao HSK 3 có thể là 600, 2.245 hoặc 1.000 từ?

Sự khác biệt đến từ các phiên bản HSK:

Cấp độ HSK 2.0 HSK 3.0 bản 2021 HSK 3.0 cập nhật 2026
HSK 1 150 500 300
HSK 2 300 1.272 500
HSK 3 600 2.245 1.000
HSK 4 1.200 3.245 2.000
HSK 5 2.500 4.316 3.600
HSK 6 5.000 5.456 5.400
HSK 7–9 – 11.092 ~11.000

Do đó, khi gặp thông tin “HSK 3 cần 2.245 từ”, cần kiểm tra phiên bản danh sách được sử dụng. Với đề cương HSK 3.0 cập nhật năm 2026, mốc cần ghi nhớ là 1.000 từ tích lũy, gồm 500 từ mới ở HSK 3.

500 từ vựng HSK 3.0 mới nhất năm 2026

Dưới đây là danh sách 500 từ mới HSK 3.0 Level 3, gồm chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt. Danh sách này được sắp xếp theo thứ tự từ vựng của bộ danh sách HSK 3.0 được công bố/cập nhật trong năm 2026.

STT Từ vựng Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 阿姨 āyí cô, dì
2 矮 ǎi thấp
3 爱人 àiren vợ/chồng
4 安静 ānjìng yên tĩnh
5 安全 ānquán an toàn
6 把 bǎ đem, lấy; lượng từ
7 搬 bān chuyển, bê
8 班级 bānjí lớp học
9 搬家 bānjiā chuyển nhà
10 办 bàn làm, xử lý
11 办法 bànfǎ cách, biện pháp
12 办公室 bàngōngshì văn phòng
13 半天 bàntiān nửa ngày; một lúc lâu
14 帮助 bāngzhù giúp đỡ
15 饱 bǎo no
16 报纸 bàozhǐ báo
17 北 běi phía Bắc
18 北方 běifāng miền Bắc
19 被 bèi bị, được
20 笔记 bǐjì ghi chú
21 比较 bǐjiào so sánh; khá, tương đối
22 笔记本 bǐjìběn vở; máy tính xách tay
23 比如 bǐrú ví dụ như
24 比赛 bǐsài thi đấu; cuộc thi
25 必须 bìxū phải
26 变 biàn thay đổi, trở thành
27 遍 biàn lượt, lần
28 变成 biànchéng biến thành
29 变化 biànhuà thay đổi; sự thay đổi
30 表演 biǎoyǎn biểu diễn
31 别的 biéde khác
32 别人 biérén người khác
33 宾馆 bīnguǎn khách sạn
34 冰 bīng băng, đá
35 冰激凌 bīngjīlíng kem
36 冰箱 bīngxiāng tủ lạnh
37 病人 bìngrén bệnh nhân
38 不但 búdàn không những
39 不见 bújiàn không thấy; biến mất
40 不用 búyòng không cần
41 不同 bùtóng khác nhau
42 不久 bùjiǔ không lâu sau
43 不行 bùxíng không được; không ổn
44 才 cái mới, chỉ
45 菜单 càidān thực đơn
46 参加 cānjiā tham gia
47 草 cǎo cỏ
48 草地 cǎodì bãi cỏ
49 层 céng tầng; lớp
50 查 chá kiểm tra, tra
51 差 chà kém; thiếu
52 差不多 chàbuduō gần như, xấp xỉ
53 尝 cháng nếm
54 常 cháng thường
55 常见 chángjiàn thường gặp
56 常用 chángyòng thường dùng
57 常常 chángcháng thường xuyên
58 衬衫 chènshān áo sơ mi
59 成绩 chéngjì thành tích, điểm số
60 城市 chéngshì thành phố
61 迟到 chídào đến muộn
62 出发 chūfā xuất phát
63 出生 chūshēng sinh ra
64 出院 chūyuàn xuất viện
65 初中 chūzhōng trung học cơ sở
66 除了 chúle ngoài, trừ
67 船 chuán thuyền
68 春天 chūntiān mùa xuân
69 词典 cídiǎn từ điển
70 聪明 cōngmíng thông minh
71 打扫 dǎsǎo quét dọn
72 打算 dǎsuàn dự định; kế hoạch
73 大概 dàgài đại khái; khoảng, có lẽ
74 大人 dàren người lớn
75 大小 dàxiǎo kích thước
76 大熊猫 dàxióngmāo gấu trúc
77 大衣 dàyī áo khoác
78 带 dài mang, đem
79 担心 dānxīn lo lắng
80 蛋糕 dàngāo bánh ngọt
81 当然 dāngrán đương nhiên
82 到处 dàochù khắp nơi
83 得 dé nhận được, đạt được
84 得到 dédào nhận được
85 得分 défēn ghi điểm; điểm số
86 的话 dehuà nếu…
87 得 děi phải, cần
88 灯 dēng đèn
89 地 dì đất, mặt đất
90 地点 dìdiǎn địa điểm
91 地方 dìfang nơi, địa phương
92 地图 dìtú bản đồ
93 电 diàn điện
94 电梯 diàntī thang máy
95 电子书 diànzǐshū sách điện tử
96 丢 diū mất, vứt
97 东 dōng phía Đông
98 东北 dōngběi Đông Bắc
99 东方 dōngfāng phương Đông
100 东南 dōngnán Đông Nam

2. Từ vựng HSK 3.0 từ 101–200

STT Từ vựng Pinyin Nghĩa tiếng Việt
101 冬天 dōngtiān mùa đông
102 懂得 dǒngde hiểu
103 动物 dòngwù động vật
104 动物园 dòngwùyuán sở thú
105 短 duǎn ngắn
106 短裤 duǎnkù quần đùi
107 段 duàn đoạn
108 锻炼 duànliàn tập luyện
109 对话 duìhuà hội thoại
110 饿 è đói
111 而且 érqiě hơn nữa, mà còn
112 耳朵 ěrduo tai
113 耳机 ěrjī tai nghe
114 发 fā gửi; phát
115 发烧 fāshāo sốt
116 发生 fāshēng xảy ra
117 发现 fāxiàn phát hiện
118 发展 fāzhǎn phát triển
119 方便 fāngbiàn thuận tiện
120 方便面 fāngbiànmiàn mì ăn liền
121 方法 fāngfǎ phương pháp
122 方向 fāngxiàng phương hướng
123 房子 fángzi nhà
124 放 fàng đặt, để
125 放假 fàngjià nghỉ
126 放心 fàngxīn yên tâm
127 放学 fàngxué tan học
128 分开 fēnkāi tách ra
129 风 fēng gió
130 封 fēng lượng từ cho thư; niêm phong
131 夫妻 fūqī vợ chồng
132 服务 fúwù phục vụ
133 附近 fùjìn gần, khu vực lân cận
134 复习 fùxí ôn tập
135 该 gāi nên
136 干净 gānjìng sạch sẽ
137 感兴趣 gǎn xìngqù cảm thấy hứng thú
138 感到 gǎndào cảm thấy
139 感冒 gǎnmào cảm cúm
140 干 gàn làm
141 刚 gāng vừa mới
142 刚才 gāngcái vừa nãy
143 刚刚 gānggāng vừa mới
144 高铁 gāotiě tàu cao tốc
145 根据 gēnjù căn cứ theo
146 更 gèng càng, hơn
147 公斤 gōngjīn kilôgam
148 公园 gōngyuán công viên
149 工作日 gōngzuòrì ngày làm việc
150 故事 gùshi câu chuyện
151 刮 guā cạo; thổi
152 关 guān đóng; tắt
153 关机 guānjī tắt máy
154 关系 guānxì quan hệ
155 关心 guānxīn quan tâm
156 关于 guānyú về, liên quan đến
157 关注 guānzhù chú ý, quan tâm
158 国家 guójiā quốc gia
159 过节 guòjié đón lễ
160 过去 guòqù quá khứ
161 海 hǎi biển
162 害怕 hàipà sợ
163 好多 hǎoduō rất nhiều
164 好久 hǎojiǔ lâu
165 好像 hǎoxiàng hình như
166 号码 hàomǎ số, mã số
167 河 hé sông
168 合适 héshì phù hợp
169 黑板 hēibǎn bảng đen
170 红绿灯 hónglǜdēng đèn giao thông
171 后来 hòulái sau đó
172 后年 hòunián năm sau nữa
173 后天 hòutiān ngày kia
174 护照 hùzhào hộ chiếu
175 花园 huāyuán vườn
176 画家 huàjiā họa sĩ
177 欢迎 huānyíng hoan nghênh, chào đón
178 还 huán trả lại
179 环境 huánjìng môi trường
180 换 huàn đổi
181 黄色 huángsè màu vàng
182 回答 huídá trả lời
183 会 huì cuộc họp
184 会议 huìyì hội nghị, cuộc họp
185 或 huò hoặc
186 或者 huòzhě hoặc
187 鸡 jī gà
188 几乎 jīhū hầu như
189 机会 jīhuì cơ hội
190 极 jí cực kỳ
191 急 jí gấp; lo lắng
192 记 jì nhớ
193 季 jì mùa
194 季节 jìjié mùa, thời tiết theo mùa
195 加 jiā thêm, cộng
196 假期 jiàqī kỳ nghỉ
197 坚持 jiānchí kiên trì
198 检查 jiǎnchá kiểm tra
199 简单 jiǎndān đơn giản
200 检票 jiǎnpiào kiểm vé

3. Từ vựng HSK 3.0 từ 201–300

STT Từ vựng Pinyin Nghĩa tiếng Việt
201 健康 jiànkāng khỏe mạnh, sức khỏe
202 见面 jiànmiàn gặp mặt
203 讲 jiǎng nói, kể
204 角 jiǎo hào; góc
205 脚 jiǎo chân
206 接 jiē đón; nhận
207 街 jiē đường phố
208 节 jié tiết; lễ; đoạn
209 结婚 jiéhūn kết hôn
210 节目 jiémù chương trình
211 节日 jiérì ngày lễ
212 结束 jiéshù kết thúc
213 解决 jiějué giải quyết
214 姐妹 jiěmèi chị em gái
215 借 jiè mượn
216 斤 jīn cân Trung Quốc
217 经过 jīngguò đi qua; quá trình
218 经理 jīnglǐ quản lý
219 久 jiǔ lâu
220 酒 jiǔ rượu
221 旧 jiù cũ
222 句 jù câu, lượng từ
223 句子 jùzi câu
224 决定 juédìng quyết định
225 卡 kǎ thẻ
226 开花 kāihuā nở hoa
227 开会 kāihuì họp
228 开机 kāijī bật máy
229 开心 kāixīn vui vẻ
230 看来 kànlái xem ra, có vẻ
231 可 kě nhưng
232 渴 kě khát
233 可爱 kě’ài đáng yêu
234 可是 kěshì nhưng
235 刻 kè khắc; 15 phút
236 课本 kèběn sách giáo khoa
237 客人 kèrén khách
238 课文 kèwén bài khóa
239 空调 kōngtiáo điều hòa
240 哭 kū khóc
241 筷子 kuàizi đũa
242 矿泉水 kuàngquánshuǐ nước khoáng
243 来自 láizì đến từ
244 蓝 lán xanh lam
245 老 lǎo già; lão
246 老人 lǎorén người già
247 离开 líkāi rời khỏi
248 礼物 lǐwù quà
249 历史 lìshǐ lịch sử
250 脸 liǎn mặt
251 练 liàn luyện
252 练习 liànxí luyện tập; bài tập
253 凉快 liángkuai mát mẻ
254 辆 liàng lượng từ cho xe
255 聊 liáo trò chuyện
256 聊天儿 liáotiānr nói chuyện
257 了解 liǎojiě hiểu, tìm hiểu
258 邻居 línjū hàng xóm
259 留学 liúxué du học
260 留学生 liúxuéshēng du học sinh
261 楼梯 lóutī cầu thang
262 路边 lùbiān bên đường
263 路口 lùkǒu ngã tư, giao lộ
264 马 mǎ ngựa
265 马路 mǎlù đường phố
266 马上 mǎshàng ngay lập tức
267 满意 mǎnyì hài lòng
268 毛 máo hào; lông
269 米 mǐ mét
270 面前 miànqián phía trước
271 明白 míngbai hiểu, rõ
272 名单 míngdān danh sách
273 名人 míngrén người nổi tiếng
274 南 nán phía Nam
275 难 nán khó
276 南方 nánfāng miền Nam
277 难过 nánguò buồn
278 难看 nánkàn xấu, khó coi
279 男人 nánrén đàn ông
280 男生 nánshēng nam sinh
281 难题 nántí vấn đề khó
282 难听 nántīng khó nghe
283 年级 niánjí khối, lớp
284 年轻 niánqīng trẻ
285 牛 niú bò
286 努力 nǔlì nỗ lực; chăm chỉ
287 女人 nǚrén phụ nữ
288 女生 nǚshēng nữ sinh
289 爬 pá trèo
290 怕 pà sợ
291 拍照 pāizhào chụp ảnh
292 盘子 pánzi đĩa
293 胖 pàng béo
294 啤酒 píjiǔ bia
295 平时 píngshí bình thường, thường ngày
296 瓶子 píngzi chai
297 骑 qí cưỡi, đi bằng
298 奇怪 qíguài kỳ lạ
299 其实 qíshí thực ra
300 其他 qítā khác

4. Từ vựng HSK 3.0 từ 301–400

STT Từ vựng Pinyin Nghĩa tiếng Việt
301 起 qǐ đứng dậy; bắt đầu
302 起飞 qǐfēi cất cánh
303 汽车 qìchē ô tô
304 铅笔 qiānbǐ bút chì
305 前年 qiánnián năm kia
306 前天 qiántiān hôm kia
307 清楚 qīngchu rõ ràng; hiểu rõ
308 请假 qǐngjià xin nghỉ
309 请客 qǐngkè mời khách, đãi
310 秋天 qiūtiān mùa thu
311 球场 qiúchǎng sân thể thao
312 裙子 qúnzi váy
313 然后 ránhòu sau đó
314 热情 rèqíng nhiệt tình
315 认得 rènde nhận ra, biết
316 认为 rènwéi cho rằng
317 认真 rènzhēn nghiêm túc
318 容易 róngyì dễ
319 如果 rúguǒ nếu
320 伞 sǎn ô, dù
321 扫 sǎo quét
322 沙发 shāfā ghế sofa
323 山 shān núi
324 上衣 shàngyī áo
325 勺子 sháozi thìa
326 身边 shēnbiān bên cạnh
327 身高 shēngāo chiều cao
328 声 shēng âm thanh; tiếng
329 生活 shēnghuó cuộc sống; sinh sống
330 生气 shēngqì tức giận
331 声音 shēngyīn âm thanh, giọng
332 市 shì thành phố
333 试 shì thử
334 室 shì phòng
335 世界 shìjiè thế giới
336 收 shōu nhận, thu
337 收到 shōudào nhận được
338 受 shòu nhận; chịu
339 瘦 shòu gầy
340 受到 shòudào nhận được; chịu
341 叔叔 shūshu chú, bác
342 树 shù cây
343 数学 shùxué toán học
344 刷 shuā chải, quét
345 双 shuāng đôi
346 水平 shuǐpíng trình độ
347 司机 sījī tài xế
348 四季 sìjì bốn mùa
349 太阳 tàiyáng mặt trời
350 糖 táng đường, kẹo
351 特别 tèbié đặc biệt; đặc biệt là
352 提高 tígāo nâng cao
353 体育 tǐyù thể dục, thể thao
354 体育馆 tǐyùguǎn nhà thi đấu
355 甜 tián ngọt
356 跳 tiào nhảy
357 听说 tīngshuō nghe nói
358 挺 tǐng khá, rất
359 同事 tóngshì đồng nghiệp
360 同意 tóngyì đồng ý
361 头发 tóufa tóc
362 突然 tūrán đột nhiên
363 图书馆 túshūguǎn thư viện
364 腿 tuǐ chân
365 外地 wàidì nơi khác
366 外卖 wàimài đồ ăn mang về
367 外语 wàiyǔ ngoại ngữ
368 完成 wánchéng hoàn thành
369 碗 wǎn bát
370 晚点 wǎndiǎn trễ
371 晚会 wǎnhuì tiệc tối, đêm hội
372 网球 wǎngqiú quần vợt
373 网站 wǎngzhàn website
374 忘记 wàngjì quên
375 为 wèi vì, cho
376 为了 wèile để, nhằm
377 卫生间 wèishēngjiān nhà vệ sinh
378 文化 wénhuà văn hóa
379 屋子 wūzi căn phòng, nhà
380 西 xī phía Tây
381 西北 xīběi Tây Bắc
382 西方 xīfāng phương Tây
383 西瓜 xīguā dưa hấu
384 西南 xīnán Tây Nam
385 习惯 xíguàn quen; thói quen
386 喜爱 xǐ’ài yêu thích
387 洗衣机 xǐyījī máy giặt
388 洗澡 xǐzǎo tắm
389 夏天 xiàtiān mùa hè
390 先 xiān trước, đầu tiên
391 香蕉 xiāngjiāo chuối
392 相信 xiāngxìn tin tưởng
393 箱子 xiāngzi hộp, thùng
394 向 xiàng hướng về
395 像 xiàng giống
396 相机 xiàngjī máy ảnh
397 小区 xiǎoqū khu dân cư
398 小心 xiǎoxīn cẩn thận
399 校园 xiàoyuán khuôn viên trường
400 校长 xiàozhǎng hiệu trưởng

5. Từ vựng HSK 3.0 từ 401–500

STT Từ vựng Pinyin Nghĩa tiếng Việt
401 鞋 xié giày
402 心里 xīnlǐ trong lòng
403 新年 xīnnián năm mới
404 新闻 xīnwén tin tức
405 新鲜 xīnxiān tươi, mới
406 信 xìn tin; thư
407 信用卡 xìnyòngkǎ thẻ tín dụng
408 行 xíng được, ổn
409 行李 xíngli hành lý
410 兴趣 xìngqù hứng thú
411 休假 xiūjià nghỉ phép
412 需要 xūyào cần
413 选 xuǎn chọn
414 选择 xuǎnzé lựa chọn
415 学期 xuéqī học kỳ
416 牙 yá răng
417 牙刷 yáshuā bàn chải đánh răng
418 羊 yáng cừu
419 养 yǎng nuôi
420 要求 yāoqiú yêu cầu
421 页 yè trang
422 一定 yídìng nhất định
423 一共 yígòng tổng cộng
424 一块儿 yíkuàir cùng nhau
425 一样 yíyàng giống nhau
426 以后 yǐhòu sau này
427 以前 yǐqián trước đây
428 以上 yǐshàng trở lên
429 以外 yǐwài ngoài, ngoại trừ
430 以为 yǐwéi tưởng rằng
431 以下 yǐxià trở xuống
432 一般 yìbān bình thường, nói chung
433 一边 yìbiān một bên; vừa… vừa…
434 一直 yìzhí luôn luôn, mãi
435 音乐 yīnyuè âm nhạc
436 银行 yínháng ngân hàng
437 银行卡 yínhángkǎ thẻ ngân hàng
438 饮料 yǐnliào đồ uống
439 应该 yīnggāi nên
440 影响 yǐngxiǎng ảnh hưởng
441 用 yòng dùng
442 邮件 yóujiàn thư, email
443 游客 yóukè du khách
444 游戏 yóuxì trò chơi
445 邮箱 yóuxiāng hộp thư
446 有关 yǒuguān liên quan đến
447 有名 yǒumíng nổi tiếng
448 有用 yǒuyòng hữu ích
449 又 yòu lại; cũng
450 羽毛球 yǔmáoqiú cầu lông
451 语言 yǔyán ngôn ngữ
452 雨衣 yǔyī áo mưa
453 遇到 yùdào gặp phải
454 遇见 yùjiàn gặp
455 园 yuán vườn
456 员 yuán hậu tố chỉ người
457 愿意 yuànyì sẵn lòng
458 越 yuè càng
459 月亮 yuèliang mặt trăng
460 运动会 yùndònghuì hội thao
461 运动员 yùndòngyuán vận động viên
462 咱们 zánmen chúng ta
463 脏 zāng bẩn
464 怎么办 zěnme bàn làm thế nào
465 怎样 zěnyàng như thế nào
466 站 zhàn đứng; trạm
467 张 zhāng mở; lượng từ
468 长 zhǎng lớn lên; trưởng
469 着急 zháojí sốt ruột, lo lắng
470 照 zhào chiếu; chụp
471 照顾 zhàogù chăm sóc
472 照片 zhàopiàn ảnh
473 照相 zhàoxiàng chụp ảnh
474 直到 zhídào cho đến
475 只 zhǐ chỉ
476 纸 zhǐ giấy
477 只能 zhǐnéng chỉ có thể
478 只是 zhǐshì chỉ là; nhưng
479 只要 zhǐyào chỉ cần
480 只有 zhǐyǒu chỉ có
481 中 zhōng giữa
482 中间 zhōngjiān ở giữa
483 终于 zhōngyú cuối cùng
484 种 zhǒng loại
485 重要 zhòngyào quan trọng
486 周末 zhōumò cuối tuần
487 主要 zhǔyào chủ yếu
488 注意 zhùyì chú ý
489 住院 zhùyuàn nằm viện
490 字典 zìdiǎn từ điển
491 自行车 zìxíngchē xe đạp
492 子 zi hậu tố danh từ
493 总 zǒng luôn; tổng cộng
494 总是 zǒngshì luôn luôn
495 嘴 zuǐ miệng
496 最好 zuìhǎo tốt nhất; nên
497 最后 zuìhòu cuối cùng
498 最近 zuìjìn gần đây
499 做客 zuòkè làm khách
500 作业 zuòyè bài tập

Kết luận

HSK 3.0 mở rộng hệ thống từ vựng theo từng cấp độ, đòi hỏi người học tích lũy vốn từ có hệ thống thay vì chỉ học thuộc từng từ riêng lẻ. Với 500 từ vựng HSK 3.0 được tổng hợp và cập nhật 2026, người học có thể xây dựng nền tảng từ vựng cần thiết để tiếp tục chinh phục các cấp độ HSK cao hơn.

Để ghi nhớ 500 từ mới hiệu quả hơn, hãy kết hợp học từ, ôn tập theo khoảng cách và luyện tập thường xuyên. GuruLango ứng dụng phương pháp Spaced Repetition giúp sắp xếp lộ trình ôn từ phù hợp, hỗ trợ ghi nhớ lâu hơn và hạn chế tình trạng học trước quên sau. Bắt đầu học và tích lũy từ vựng tiếng Trung cùng GuruLango để biến việc học từ mới thành một thói quen mỗi ngày.