Nếu bạn đang bắt đầu học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung HSK 1 là bước đầu tiên quan trọng giúp xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc. Trong bài viết này, Gurulango sẽ cung cấp cho bạn toàn bộ từ vựng HSK 1 kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt theo bảng chữ cái và theo chủ đề để bạn học thuộc một cách nhanh nhất
I. Tiếng Trung HSK 1 cần bao nhiêu từ vựng?
Theo hệ thống HSK truyền thống (HSK 2.0), cấp độ HSK 1 yêu cầu người học nắm vững 150 từ vựng tiếng Trung cơ bản. Đây là những từ thường xuất hiện trong các tình huống giao tiếp hàng ngày như: chào hỏi, giới thiệu bản thân, hỏi giá, hỏi thời gian, nói về gia đình hoặc công việc.
Trong hệ thống HSK mới (HSK 3.0), số lượng từ vựng của cấp độ 1 đã được mở rộng lên khoảng 300 từ. Việc tăng số lượng từ vựng nhằm giúp người học tiếng Trung có khả năng giao tiếp thực tế tốt hơn, đồng thời phù hợp với chuẩn đánh giá ngôn ngữ quốc tế.

Tuy nhiên, hiện nay nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Trung vẫn sử dụng danh sách 150 từ vựng HSK 1 của hệ thống cũ, vì đây vẫn là nền tảng quan trọng cho người mới bắt đầu.
II. Từ vựng tiếng Trung HSK 1 theo bảng chữ cái
Dưới đây là bảng đầy đủ 150 từ vựng HSK 1 được sắp xếp theo bảng chữ cái tiếng Trung mà Gurulango sưu tầm và tổng hợp theo tài liệu chính thức từ trang HSK Level 1 Vocabulary Resource của hệ thống Chinese Test Service (HSK), tham khảo ngay!

| Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
| 爱 | ài | động từ | yêu |
| 八 | bā | số | tám |
| 爸爸 | bàba | danh từ | bố |
| 杯子 | bēizi | danh từ | cái cốc |
| 北京 | běijīng | danh từ riêng | Bắc Kinh |
| 本 | běn | lượng từ | quyển |
| 不 | bù | phó từ | không |
| 不客气 | bú kèqi | cụm từ | không có gì |
| 菜 | cài | danh từ | món ăn |
| 茶 | chá | danh từ | trà |
| 吃 | chī | động từ | ăn |
| 出租车 | chūzūchē | danh từ | taxi |
| 打电话 | dǎ diànhuà | động từ | gọi điện |
| 大 | dà | tính từ | to |
| 的 | de | trợ từ | của / trợ từ |
| 点 | diǎn | danh từ | giờ |
| 电脑 | diànnǎo | danh từ | máy tính |
| 电视 | diànshì | danh từ | tivi |
| 电影 | diànyǐng | danh từ | phim |
| 东西 | dōngxi | danh từ | đồ vật |
| 都 | dōu | phó từ | đều |
| 读 | dú | động từ | đọc |
| 对不起 | duìbuqǐ | cụm từ | xin lỗi |
| 多 | duō | tính từ | nhiều |
| 多少 | duōshao | đại từ | bao nhiêu |
| 儿子 | érzi | danh từ | con trai |
| 二 | èr | số | hai |
| 饭馆 | fànguǎn | danh từ | nhà hàng |
| 飞机 | fēijī | danh từ | máy bay |
| 分钟 | fēnzhōng | danh từ | phút |
| 高兴 | gāoxìng | tính từ | vui |
| 个 | gè | lượng từ | cái |
| 工作 | gōngzuò | danh từ | công việc |
| 狗 | gǒu | danh từ | chó |
| 汉语 | hànyǔ | danh từ | tiếng Trung |
| 好 | hǎo | tính từ | tốt |
| 喝 | hē | động từ | uống |
| 和 | hé | liên từ | và |
| 很 | hěn | phó từ | rất |
| 后面 | hòumiàn | danh từ | phía sau |
| 回 | huí | động từ | quay lại |
| 会 | huì | động từ | biết (kỹ năng) |
| 几 | jǐ | đại từ | mấy |
| 家 | jiā | danh từ | nhà |
| 叫 | jiào | động từ | gọi |
| 今天 | jīntiān | danh từ | hôm nay |
| 九 | jiǔ | số | chín |
| 开 | kāi | động từ | mở |
| 看 | kàn | động từ | nhìn |
| 看见 | kànjiàn | động từ | nhìn thấy |
| 块 | kuài | lượng từ | đồng (tiền) |
| 来 | lái | động từ | đến |
| 老师 | lǎoshī | danh từ | giáo viên |
| 了 | le | trợ từ | trợ từ hoàn thành |
| 冷 | lěng | tính từ | lạnh |
| 里 | lǐ | danh từ | bên trong |
| 六 | liù | số | sáu |
| 妈妈 | māma | danh từ | mẹ |
| 吗 | ma | trợ từ | trợ từ nghi vấn |
| 买 | mǎi | động từ | mua |
| 猫 | māo | danh từ | mèo |
| 没 | méi | phó từ | không |
| 没关系 | méi guānxi | cụm từ | không sao |
| 米饭 | mǐfàn | danh từ | cơm |
| 明天 | míngtiān | danh từ | ngày mai |
| 名字 | míngzi | danh từ | tên |
| 哪 | nǎ | đại từ | nào |
| 哪儿 | nǎr | đại từ | ở đâu |
| 那 | nà | đại từ | kia |
| 呢 | ne | trợ từ | trợ từ nghi vấn |
| 能 | néng | động từ | có thể |
| 你 | nǐ | đại từ | bạn |
| 年 | nián | danh từ | năm |
| 女儿 | nǚ’ér | danh từ | con gái |
| 朋友 | péngyou | danh từ | bạn |
| 漂亮 | piàoliang | tính từ | đẹp |
| 苹果 | píngguǒ | danh từ | táo |
| 七 | qī | số | bảy |
| 钱 | qián | danh từ | tiền |
| 请 | qǐng | động từ | mời |
| 去 | qù | động từ | đi |
| 热 | rè | tính từ | nóng |
| 人 | rén | danh từ | người |
| 认识 | rènshi | động từ | quen biết |
| 三 | sān | số | ba |
| 商店 | shāngdiàn | danh từ | cửa hàng |
| 上 | shàng | danh từ | phía trên |
| 上午 | shàngwǔ | danh từ | buổi sáng |
| 少 | shǎo | tính từ | ít |
| 谁 | shéi | đại từ | ai |
| 什么 | shénme | đại từ | cái gì |
| 十 | shí | số | mười |
| 时候 | shíhou | danh từ | lúc |
| 是 | shì | động từ | là |
| 书 | shū | danh từ | sách |
| 水 | shuǐ | danh từ | nước |
| 睡觉 | shuìjiào | động từ | ngủ |
| 说 | shuō | động từ | nói |
| 四 | sì | số | bốn |
| 岁 | suì | danh từ | tuổi |
| 他 | tā | đại từ | anh ấy |
| 她 | tā | đại từ | cô ấy |
| 太 | tài | phó từ | quá |
| 天气 | tiānqì | danh từ | thời tiết |
| 听 | tīng | động từ | nghe |
| 同学 | tóngxué | danh từ | bạn học |
| 喂 | wèi | thán từ | alo |
| 我 | wǒ | đại từ | tôi |
| 我们 | wǒmen | đại từ | chúng tôi |
| 五 | wǔ | số | năm |
| 喜欢 | xǐhuan | động từ | thích |
| 下 | xià | danh từ | phía dưới |
| 下午 | xiàwǔ | danh từ | buổi chiều |
| 下雨 | xiàyǔ | động từ | mưa |
| 先生 | xiānsheng | danh từ | ông |
| 现在 | xiànzài | danh từ | bây giờ |
| 想 | xiǎng | động từ | muốn |
| 小 | xiǎo | tính từ | nhỏ |
| 小姐 | xiǎojiě | danh từ | cô |
| 些 | xiē | lượng từ | một ít |
| 写 | xiě | động từ | viết |
| 谢谢 | xièxie | cụm từ | cảm ơn |
| 星期 | xīngqī | danh từ | tuần |
| 学习 | xuéxí | động từ | học |
| 学生 | xuésheng | danh từ | học sinh |
| 学校 | xuéxiào | danh từ | trường học |
| 一 | yī | số | một |
| 医生 | yīshēng | danh từ | bác sĩ |
| 医院 | yīyuàn | danh từ | bệnh viện |
| 衣服 | yīfu | danh từ | quần áo |
| 椅子 | yǐzi | danh từ | ghế |
| 有 | yǒu | động từ | có |
| 月 | yuè | danh từ | tháng |
| 再见 | zàijiàn | cụm từ | tạm biệt |
| 在 | zài | động từ/giới từ | ở |
| 怎么 | zěnme | đại từ | như thế nào |
| 怎么样 | zěnmeyàng | cụm từ | thế nào |
| 这 | zhè | đại từ | này |
| 中国 | zhōngguó | danh từ | Trung Quốc |
| 中午 | zhōngwǔ | danh từ | buổi trưa |
| 住 | zhù | động từ | sống |
| 桌子 | zhuōzi | danh từ | bàn |
| 字 | zì | danh từ | chữ |
| 昨天 | zuótiān | danh từ | hôm qua |
| 坐 | zuò | động từ | ngồi |
| 做 | zuò | động từ | làm |
III. Từ Vựng Tiếng Trung HSK 1 Theo Chủ Đề
Ngoài việc học theo danh sách đầy đủ, nhiều người học tiếng Trung lựa chọn cách học từ vựng HSK 1 theo chủ đề. Phương pháp này giúp bạn ghi nhớ từ nhanh hơn vì các từ có liên quan về ngữ nghĩa sẽ được não bộ liên kết với nhau.

1. Từ vựng về đại từ nhân xưng
Đây là những từ cơ bản dùng để chỉ người trong giao tiếp hàng ngày.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 我 | wǒ | tôi |
| 我们 | wǒmen | chúng tôi |
| 你 | nǐ | bạn |
| 他 | tā | anh ấy |
| 她 | tā | cô ấy |
| 谁 | shéi | ai |
Những từ này thường xuất hiện trong các câu đơn giản như:
Ví dụ: 我 是 学生。( Tôi là học sinh.)
2. Từ vựng về gia đình
Chủ đề gia đình là một trong những chủ đề quen thuộc trong giao tiếp cơ bản.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 爸爸 | bàba | bố |
| 妈妈 | māma | mẹ |
| 儿子 | érzi | con trai |
| 女儿 | nǚ’ér | con gái |
Ví dụ: 我 有 一个 女儿。(Tôi có một con gái.)
3. Từ vựng về số đếm
Số đếm là nhóm từ vựng quan trọng giúp bạn nói về tuổi, số lượng và giá tiền.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 一 | yī | một |
| 二 | èr | hai |
| 三 | sān | ba |
| 四 | sì | bốn |
| 五 | wǔ | năm |
| 六 | liù | sáu |
| 七 | qī | bảy |
| 八 | bā | tám |
| 九 | jiǔ | chín |
| 十 | shí | mười |
Ví dụ: 我 二十 岁。(Tôi 20 tuổi.)
4. Từ vựng về thời gian
Những từ vựng này giúp bạn nói về ngày tháng và thời gian trong cuộc sống hàng ngày.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 今天 | jīntiān | hôm nay |
| 明天 | míngtiān | ngày mai |
| 昨天 | zuótiān | hôm qua |
| 上午 | shàngwǔ | buổi sáng |
| 下午 | xiàwǔ | buổi chiều |
| 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa |
| 年 | nián | năm |
| 月 | yuè | tháng |
| 分钟 | fēnzhōng | phút |
Ví dụ: 今天 天气 很 好。(Hôm nay thời tiết rất đẹp.)
5. Từ vựng về địa điểm
Những từ này giúp bạn nói về các địa điểm quen thuộc trong cuộc sống.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 学校 | xuéxiào | trường học |
| 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
| 中国 | zhōngguó | Trung Quốc |
| 家 | jiā | nhà |
Ví dụ: 我 在 学校。(Tôi ở trường.)
6. Từ vựng về đồ ăn và đồ uống
Đây là nhóm từ thường gặp trong các tình huống như ăn uống hoặc mua đồ.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 米饭 | mǐfàn | cơm |
| 水 | shuǐ | nước |
| 茶 | chá | trà |
| 苹果 | píngguǒ | táo |
| 菜 | cài | món ăn |
Ví dụ: 我 吃 米饭。(Tôi ăn cơm.)
7. Từ vựng về động từ cơ bản
Động từ giúp bạn tạo thành câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 吃 | chī | ăn |
| 喝 | hē | uống |
| 看 | kàn | nhìn |
| 听 | tīng | nghe |
| 说 | shuō | nói |
| 学习 | xuéxí | học |
| 写 | xiě | viết |
| 住 | zhù | sống |
| 坐 | zuò | ngồi |
| 做 | zuò | làm |
Ví dụ: 我 学习 汉语。(Tôi học tiếng Trung.)
8. Từ vựng về tính từ
Những tính từ đơn giản giúp bạn miêu tả người, đồ vật hoặc thời tiết.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 大 | dà | to |
| 小 | xiǎo | nhỏ |
| 多 | duō | nhiều |
| 少 | shǎo | ít |
| 漂亮 | piàoliang | đẹp |
| 高兴 | gāoxìng | vui |
| 冷 | lěng | lạnh |
| 热 | rè | nóng |
Ví dụ: 她 很 漂亮。(Cô ấy rất xinh đẹp.)
9. Từ vựng giao tiếp cơ bản
Đây là những cụm từ thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 你好 | nǐ hǎo | xin chào |
| 再见 | zàijiàn | tạm biệt |
| 谢谢 | xièxie | cảm ơn |
| 不客气 | bú kèqi | không có gì |
| 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi |
| 没关系 | méi guānxi | không sao |
Ví dụ: 谢谢 你。(Cảm ơn bạn.)
IV. Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Trung HSK 1 Hiệu Quả
Đối với người mới bắt đầu, việc ghi nhớ 150 từ vựng tiếng Trung HSK 1 có thể khá khó khăn nếu bạn chỉ học theo cách học thuộc lòng thông thường. Vì vậy, áp dụng những phương pháp học từ vựng khoa học sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh hơn và sử dụng từ vựng trong thực tế dễ dàng hơn.
1. Học từ vựng theo chủ đề
Một trong những cách học từ vựng hiệu quả nhất là học theo nhóm chủ đề. Khi các từ có liên quan về nghĩa được học cùng nhau, não bộ sẽ dễ dàng liên kết và ghi nhớ lâu hơn.

Ví dụ: Chủ đề gia đình
- 爸爸 (bàba) – bố
- 妈妈 (māma) – mẹ
- 儿子 (érzi) – con trai
- 女儿 (nǚ’ér) – con gái
Trên Gurulango, các bài học tiếng Trung được xây dựng theo chủ đề giao tiếp thực tế, giúp người học dễ ghi nhớ và áp dụng từ vựng HSK 1 vào hội thoại hàng ngày.
2. Học từ vựng thông qua câu ví dụ
Thay vì chỉ học nghĩa của từ, bạn nên học từ vựng thông qua câu hoàn chỉnh. Điều này giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ trong ngữ cảnh.
Ví dụ: 我 学习 汉语。(Wǒ xuéxí hànyǔ.) – Tôi học tiếng Trung.

Các bài học trên Gurulango thường cung cấp ví dụ thực tế và hội thoại đơn giản, giúp người học hiểu cách dùng từ vựng thay vì chỉ ghi nhớ máy móc.
3. Sử dụng flashcard để ghi nhớ từ vựng
Flashcard là phương pháp học từ vựng rất phổ biến với người học tiếng Trung. Bạn có thể tạo flashcard theo cấu trúc:
- Mặt trước: Chữ Hán + Pinyin
- Mặt sau: Nghĩa tiếng Việt + ví dụ

Ví dụ:
- Mặt trước: 学习 (xuéxí)
- Mặt sau: học 我 学习 汉语。
Việc ôn tập flashcard mỗi ngày sẽ giúp bạn lặp lại từ vựng nhiều lần, từ đó ghi nhớ lâu hơn. Ngoài ra, khi học trên Gurulango, người học cũng có thể tiếp cận các bài học được thiết kế theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition) giúp tăng hiệu quả ghi nhớ từ vựng.
Trong bài viết này, Gurulango đã tổng hợp đầy đủ danh sách 150 từ vựng HSK 1 kèm pinyin và ý nghĩa tiếng Việt, đồng thời phân loại theo bảng chữ cái và theo từng chủ đề quen thuộc để giúp người học dễ ghi nhớ hơn.
Nếu bạn muốn học tiếng Trung bài bản hơn, hãy truy cập Gurulango để khám phá thêm nhiều bài học hữu ích như: từ vựng HSK theo từng cấp độ, các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản và phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu nhé!